Thứ Hai, 21/09/2026
Luke Leahy
5
Jonathan Russell
10
Tyreeq Bakinson
50
Adam Phillips (Thay: Max Watters)
52
Corey O'Keeffe
59
Ben Killip
62
(Pen) Richard Kone
65
Marc Roberts
66
Conor McCarthy (Thay: Georgie Gent)
68
Garath McCleary (Thay: Fred Onyedinma)
74
Magnus Westergaard (Thay: Tyreeq Bakinson)
74
Stephen Humphrys
75
Beryly Lubala (Thay: Daniel Udoh)
82
Gideon Kodua (Thay: Jack Grimmer)
82
Kyran Lofthouse (Thay: Stephen Humphrys)
90
Matt Butcher (Thay: Cameron Humphreys)
90
Richard Kone (Kiến tạo: Garath McCleary)
90+5'
Luca Connell
90+9'
Beryly Lubala
90+10'

Thống kê trận đấu Wycombe Wanderers vs Barnsley

số liệu thống kê
Wycombe Wanderers
Wycombe Wanderers
Barnsley
Barnsley
61 Kiểm soát bóng 39
8 Sút trúng đích 2
4 Sút không trúng đích 4
8 Phạt góc 2
3 Việt vị 1
6 Phạm lỗi 11
3 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 1
1 Thủ môn cản phá 6
37 Ném biên 24
0 Chuyền dài 0
8 Cú sút bị chặn 2
7 Phát bóng 9

Diễn biến Wycombe Wanderers vs Barnsley

Tất cả (24)
90+12'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+10' Thẻ vàng cho Beryly Lubala.

Thẻ vàng cho Beryly Lubala.

90+9' Thẻ vàng cho Luca Connell.

Thẻ vàng cho Luca Connell.

90+7'

Cameron Humphreys rời sân và được thay thế bởi Matt Butcher.

90+5'

Garath McCleary đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+5' V À A A O O O - Richard Kone ghi bàn!

V À A A O O O - Richard Kone ghi bàn!

90+3'

Stephen Humphrys rời sân và được thay thế bởi Kyran Lofthouse.

82'

Jack Grimmer rời sân và được thay thế bởi Gideon Kodua.

82'

Daniel Udoh rời sân và được thay thế bởi Beryly Lubala.

75' Thẻ vàng cho Stephen Humphrys.

Thẻ vàng cho Stephen Humphrys.

74'

Tyreeq Bakinson rời sân và được thay thế bởi Magnus Westergaard.

74'

Fred Onyedinma rời sân và được thay thế bởi Garath McCleary.

68'

Georgie Gent rời sân và được thay thế bởi Conor McCarthy.

66' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Marc Roberts nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Marc Roberts nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

65' V À A A O O O - Richard Kone từ Wycombe ghi bàn từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Richard Kone từ Wycombe ghi bàn từ chấm phạt đền!

62' Thẻ vàng cho Ben Killip.

Thẻ vàng cho Ben Killip.

59' Thẻ vàng cho Corey O'Keeffe.

Thẻ vàng cho Corey O'Keeffe.

52'

Max Watters rời sân và được thay thế bởi Adam Phillips.

50' Thẻ vàng cho Tyreeq Bakinson.

Thẻ vàng cho Tyreeq Bakinson.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Đội hình xuất phát Wycombe Wanderers vs Barnsley

Wycombe Wanderers (4-2-3-1): Franco Ravizzoli (1), Jack Grimmer (2), Declan Skura (25), Sonny Bradley (26), Luke Leahy (10), Josh Scowen (4), Tyreeq Bakinson (16), Fred Onyedinma (44), Cameron Humphreys (20), Daniel Udoh (11), Richard Kone (24)

Barnsley (3-5-2): Ben Killip (23), Donovan Pines (5), Marc Roberts (4), Josh Earl (32), Corey O'Keeffe (7), Stephen Humphrys (44), Jon Russell (3), Luca Connell (48), Georgie Gent (17), Max Watters (36), Davis Keillor-Dunn (40)

Wycombe Wanderers
Wycombe Wanderers
4-2-3-1
1
Franco Ravizzoli
2
Jack Grimmer
25
Declan Skura
26
Sonny Bradley
10
Luke Leahy
4
Josh Scowen
16
Tyreeq Bakinson
44
Fred Onyedinma
20
Cameron Humphreys
11
Daniel Udoh
24
Richard Kone
40
Davis Keillor-Dunn
36
Max Watters
17
Georgie Gent
48
Luca Connell
3
Jon Russell
44
Stephen Humphrys
7
Corey O'Keeffe
32
Josh Earl
4
Marc Roberts
5
Donovan Pines
23
Ben Killip
Barnsley
Barnsley
3-5-2
Thay người
74’
Fred Onyedinma
Garath McCleary
52’
Max Watters
Adam Phillips
74’
Tyreeq Bakinson
Magnus Westergaard
68’
Georgie Gent
Conor McCarthy
82’
Jack Grimmer
Gideon Kodua
90’
Stephen Humphrys
Kyran Lofthouse
82’
Daniel Udoh
Beryly Lubala
90’
Cameron Humphreys
Matt Butcher
Cầu thủ dự bị
Nathan Bishop
Jackson William Smith
Alex Hartridge
Adam Phillips
Matt Butcher
Sam Cosgrove
Garath McCleary
Kyran Lofthouse
Gideon Kodua
Conor McCarthy
Beryly Lubala
Vimal Yoganathan
Magnus Westergaard
Kelechi Nwakali

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
Hạng 3 Anh
29/01 - 2025
04/10 - 2025
04/03 - 2026

Thành tích gần đây Wycombe Wanderers

Hạng 3 Anh
19/09 - 2026
12/09 - 2026
05/09 - 2026
22/08 - 2026
15/08 - 2026
Carabao Cup
08/08 - 2026
Giao hữu
01/08 - 2026
21/07 - 2026

Thành tích gần đây Barnsley

Hạng 3 Anh
19/09 - 2026
Carabao Cup
16/09 - 2026
H1: 2-2 | HP: 0-0 | Pen: 7-6
Hạng 3 Anh
12/09 - 2026
05/09 - 2026
03/09 - 2026
29/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
Hạng 3 Anh
22/08 - 2026
15/08 - 2026
Carabao Cup
08/08 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 6-5

Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Bradford CityBradford City7502315B B T T T
2Sheffield WednesdaySheffield Wednesday7421714T T T H H
3Plymouth ArgylePlymouth Argyle7412413T B T T T
4HuddersfieldHuddersfield7331512T T H H B
5Cambridge UnitedCambridge United7331212B T H T H
6Oxford UnitedOxford United6321611T B T T H
7AFC WimbledonAFC Wimbledon7322-211T B T T H
8ReadingReading6312710H T T B T
9Stockport CountyStockport County7313610T B T B H
10Leyton OrientLeyton Orient7313410B T H B T
11StevenageStevenage723239H H T T B
12Burton AlbionBurton Albion723209B T H B H
13LeicesterLeicester7232-29H T B T H
14Wycombe WanderersWycombe Wanderers7232-39B B H T T
15BlackpoolBlackpool722308T B B H B
16Luton TownLuton Town7223-28B T H B B
17Mansfield TownMansfield Town7223-38T B B H H
18BarnsleyBarnsley7223-58T T B B H
19BromleyBromley7223-108B B B H T
20Notts CountyNotts County7142-27T H H B B
21Doncaster RoversDoncaster Rovers7133-16H H B B T
22MK DonsMK Dons7061-26H B H H H
23Peterborough UnitedPeterborough United7124-85B H B H B
24Wigan AthleticWigan Athletic7115-74B T B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow