Thứ Tư, 28/01/2026
Alex Lowry
20
Alfie May
25
Joe Taylor (Thay: Leo Castledine)
37
Cauley Woodrow
38
Sean Roughan (Thay: Ruben Roosken)
60
Donnell McNeilly (Thay: Alex Lowry)
68
Fred Onyedinma (Kiến tạo: Ewan Henderson)
75
Mickel Miller (Thay: Ben Wiles)
76
Daniel Vost (Thay: Lynden Gooch)
76
(og) Vost
80
Anders Hagelskjaer (Thay: Daniel Harvie)
84
Caolan Boyd-Munce (Thay: Ewan Henderson)
84
Junior Quitirna (Thay: Sam Bell)
85
Fin Back (Thay: Jack Grimmer)
85

Thống kê trận đấu Wycombe Wanderers vs Huddersfield

số liệu thống kê
Wycombe Wanderers
Wycombe Wanderers
Huddersfield
Huddersfield
69 Kiểm soát bóng 31
6 Phạm lỗi 9
16 Ném biên 17
3 Việt vị 3
7 Chuyền dài 1
8 Phạt góc 1
1 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
10 Sút trúng đích 1
7 Sút không trúng đích 1
5 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 8
2 Phát bóng 17
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Wycombe Wanderers vs Huddersfield

Tất cả (18)
85'

Jack Grimmer rời sân và được thay thế bởi Fin Back.

85'

Sam Bell rời sân và được thay thế bởi Junior Quitirna.

84'

Ewan Henderson rời sân và được thay thế bởi Caolan Boyd-Munce.

84'

Daniel Harvie rời sân và được thay thế bởi Anders Hagelskjaer.

80' V À A A O O O - Một cầu thủ của Huddersfield đã phản lưới nhà!

V À A A O O O - Một cầu thủ của Huddersfield đã phản lưới nhà!

76'

Lynden Gooch rời sân và được thay thế bởi Daniel Vost.

76'

Ben Wiles rời sân và được thay thế bởi Mickel Miller.

75'

Ewan Henderson đã kiến tạo cho bàn thắng.

75' V À A A O O O - Fred Onyedinma đã ghi bàn!

V À A A O O O - Fred Onyedinma đã ghi bàn!

68'

Alex Lowry rời sân và được thay thế bởi Donnell McNeilly.

60'

Ruben Roosken rời sân và được thay thế bởi Sean Roughan.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+6'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

38' V À A A O O O - Cauley Woodrow ghi bàn!

V À A A O O O - Cauley Woodrow ghi bàn!

37'

Leo Castledine rời sân và được thay thế bởi Joe Taylor.

25' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Alfie May nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Alfie May nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

20' Thẻ vàng cho Alex Lowry.

Thẻ vàng cho Alex Lowry.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Wycombe Wanderers vs Huddersfield

Wycombe Wanderers (4-2-3-1): Will Norris (50), Jack Grimmer (2), Connor Taylor (26), Taylor Allen (6), Daniel Harvie (3), Ewan Henderson (20), Luke Leahy (10), Fred Onyedinma (44), Alex Lowry (51), Sam Bell (11), Cauley Woodrow (12)

Huddersfield (4-2-3-1): Lee Nicholls (22), Lasse Sørensen (2), Josh Feeney (20), Joe Low (5), Ruben Roosken (11), Ryan Ledson (4), Ben Wiles (8), Marcus Harness (10), Leo Castledine (24), Lynden Gooch (7), Alfie May (26)

Wycombe Wanderers
Wycombe Wanderers
4-2-3-1
50
Will Norris
2
Jack Grimmer
26
Connor Taylor
6
Taylor Allen
3
Daniel Harvie
20
Ewan Henderson
10
Luke Leahy
44
Fred Onyedinma
51
Alex Lowry
11
Sam Bell
12
Cauley Woodrow
26
Alfie May
7
Lynden Gooch
24
Leo Castledine
10
Marcus Harness
8
Ben Wiles
4
Ryan Ledson
11
Ruben Roosken
5
Joe Low
20
Josh Feeney
2
Lasse Sørensen
22
Lee Nicholls
Huddersfield
Huddersfield
4-2-3-1
Thay người
68’
Alex Lowry
Donnell McNeilly
37’
Leo Castledine
Joe Taylor
84’
Daniel Harvie
Anders Hagelskjaer
60’
Ruben Roosken
Sean Roughan
84’
Ewan Henderson
Caolan Boyd-Munce
76’
Lynden Gooch
Daniel Vost
85’
Sam Bell
Junior Quitirna
76’
Ben Wiles
Mikel Miller
85’
Jack Grimmer
Fin Back
Cầu thủ dự bị
Mikki Van Sas
Daniel Vost
Junior Quitirna
Cameron Ashia
Anders Hagelskjaer
Bojan Radulović
Donnell McNeilly
Sean Roughan
Fin Back
Mikel Miller
Jamie Mullins
Joe Taylor
Caolan Boyd-Munce
Owen Goodman

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
Hạng 3 Anh
08/01 - 2025
09/04 - 2025
25/10 - 2025

Thành tích gần đây Wycombe Wanderers

Hạng 3 Anh
28/01 - 2026
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
13/12 - 2025
10/12 - 2025

Thành tích gần đây Huddersfield

Hạng 3 Anh
28/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
10/01 - 2026
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Cardiff CityCardiff City2818552359T H T H T
2Lincoln CityLincoln City2816751855H T H T T
3Bolton WanderersBolton Wanderers29131061049B T H T T
4Stockport CountyStockport County281477649B T T H T
5Bradford CityBradford City271377446B T B B B
6HuddersfieldHuddersfield29136101045H B B T T
7StevenageStevenage271197542B B H H T
8Wycombe WanderersWycombe Wanderers281099539H T T B T
9Luton TownLuton Town2811611339B T H B B
10Peterborough UnitedPeterborough United2812214-138B T B T B
11Exeter CityExeter City2711412737T H T T H
12Mansfield TownMansfield Town261079637T T T H H
13ReadingReading279108237T T B H H
14Plymouth ArgylePlymouth Argyle2811413-537H T T T H
15BarnsleyBarnsley24969-333B H T H B
16BlackpoolBlackpool289514-632B B B T B
17AFC WimbledonAFC Wimbledon269512-732B T B B H
18Leyton OrientLeyton Orient289514-832B H T B B
19Wigan AthleticWigan Athletic2771010-431H B B H B
20Burton AlbionBurton Albion278613-1130B B T B B
21Doncaster RoversDoncaster Rovers278613-1330B H T H T
22Northampton TownNorthampton Town278514-1029H H B B B
23Rotherham UnitedRotherham United277713-1328B B B H T
24Port ValePort Vale254615-1818B B T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow