Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kal Naismith (Kiến tạo: Liam Walsh) 21 | |
Kasey Palmer (Kiến tạo: George Saville) 39 | |
George Saville 45+1' | |
Junior Quitirna (Thay: Jamie Mullins) 53 | |
Luke Harris 61 | |
Ewan Henderson (Thay: Luke Harris) 70 | |
Andre Vidigal (Thay: Nathan Lowe) 70 | |
Bradley Fink (Thay: Caolan Boyd-Munce) 70 | |
Daniel Harvie 70 | |
Devante Cole (Thay: Nahki Wells) 73 | |
Niall Huggins (Thay: Jack Grimmer) 78 | |
Joseph Johnson (Thay: Gideon Kodua) 78 | |
Andre Vidigal 84 | |
Elijah Adebayo (Thay: Kasey Palmer) 89 | |
Junior Quitirna (Kiến tạo: Aaron Morley) 90+7' |
Thống kê trận đấu Wycombe Wanderers vs Luton Town


Diễn biến Wycombe Wanderers vs Luton Town
Aaron Morley đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Junior Quitirna đã ghi bàn!
Kasey Palmer rời sân và được thay thế bởi Elijah Adebayo.
Thẻ vàng cho Andre Vidigal.
Gideon Kodua rời sân và được thay thế bởi Joseph Johnson.
Jack Grimmer rời sân và được thay thế bởi Niall Huggins.
Nahki Wells rời sân và được thay thế bởi Devante Cole.
Thẻ vàng cho Daniel Harvie.
Caolan Boyd-Munce rời sân và được thay thế bởi Bradley Fink.
Nathan Lowe rời sân và được thay thế bởi Andre Vidigal.
Luke Harris rời sân và được thay thế bởi Ewan Henderson.
Thẻ vàng cho Luke Harris.
Jamie Mullins rời sân và được thay thế bởi Junior Quitirna.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho George Saville.
George Saville đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Kasey Palmer đã ghi bàn!
Liam Walsh đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Kal Naismith đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Wycombe Wanderers vs Luton Town
Wycombe Wanderers (4-2-3-1): Will Norris (50), Jack Grimmer (2), Connor Taylor (26), Taylor Allen (6), Daniel Harvie (3), Aaron Morley (5), Caolan Boyd-Munce (8), Fred Onyedinma (44), Jamie Mullins (21), Luke Harris (28), Nathan Lowe (11)
Luton Town (3-5-1-1): Josh Keeley (24), Hakeem Odoffin (16), Nigel Lonwijk (17), Kal Naismith (3), Gideon Kodua (30), Liam Walsh (8), George Saville (23), Jordan Clark (18), Emilio Lawrence (32), Kasey Palmer (54), Nahki Wells (21)


| Thay người | |||
| 53’ | Jamie Mullins Junior Quitirna | 73’ | Nahki Wells Devante Cole |
| 70’ | Caolan Boyd-Munce Bradley Fink | 78’ | Gideon Kodua Joe Johnson |
| 70’ | Luke Harris Ewan Henderson | 89’ | Kasey Palmer Elijah Adebayo |
| 70’ | Nathan Lowe André Vidigal | ||
| 78’ | Jack Grimmer Niall Huggins | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Mikki Van Sas | James Shea | ||
Junior Quitirna | Davy van den Berg | ||
Bradley Fink | Elijah Adebayo | ||
Luke Leahy | Shayden Morris | ||
Ewan Henderson | Devante Cole | ||
Niall Huggins | Jake Richards | ||
André Vidigal | Joe Johnson | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Wycombe Wanderers
Thành tích gần đây Luton Town
Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 37 | 24 | 8 | 5 | 37 | 80 | T T T T T | |
| 2 | 37 | 23 | 7 | 7 | 34 | 76 | B T B H T | |
| 3 | 37 | 17 | 14 | 6 | 17 | 65 | H H T T H | |
| 4 | 37 | 19 | 7 | 11 | 6 | 64 | T B T T B | |
| 5 | 36 | 16 | 9 | 11 | 3 | 57 | B T T B T | |
| 6 | 37 | 16 | 8 | 13 | 10 | 56 | B T B T H | |
| 7 | 35 | 16 | 8 | 11 | 2 | 56 | B T B B B | |
| 8 | 37 | 14 | 13 | 10 | 6 | 55 | H T T B H | |
| 9 | 37 | 14 | 11 | 12 | 12 | 53 | T T T B B | |
| 10 | 37 | 16 | 5 | 16 | 3 | 53 | T B T T H | |
| 11 | 37 | 14 | 9 | 14 | 2 | 51 | H H B H T | |
| 12 | 35 | 13 | 10 | 12 | 0 | 49 | T B T H H | |
| 13 | 36 | 14 | 7 | 15 | -4 | 49 | T H T T B | |
| 14 | 36 | 14 | 4 | 18 | 0 | 46 | B B H H B | |
| 15 | 35 | 11 | 12 | 12 | 3 | 45 | B H H T H | |
| 16 | 37 | 11 | 10 | 16 | -10 | 43 | T B H B T | |
| 17 | 36 | 12 | 7 | 17 | -19 | 43 | T B B H T | |
| 18 | 37 | 11 | 9 | 17 | -7 | 42 | B H B B B | |
| 19 | 36 | 12 | 6 | 18 | -11 | 42 | T B B T T | |
| 20 | 36 | 10 | 11 | 15 | -12 | 41 | B T H B T | |
| 21 | 37 | 10 | 8 | 19 | -18 | 38 | H B H B B | |
| 22 | 36 | 9 | 9 | 18 | -15 | 36 | B T H B H | |
| 23 | 37 | 9 | 8 | 20 | -19 | 35 | B B H B B | |
| 24 | 34 | 6 | 10 | 18 | -20 | 28 | H T H B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch