Thứ Sáu, 06/11/2026
K. Palmer
16
J. Donley (Kiến tạo: N. Wells)
27
K. Naismith
40
C. Woodrow (Thay: E. Henderson)
45
J. Grimmer (Thay: S. Parker)
45
J. Johnson (Thay: K. Naismith)
45
N. Wells (Kiến tạo: J. Clark)
46
M. Mothersille (Thay: S. Cook)
57
C. Boyd-Munce (Thay: J. Scowen)
57
I. Jones (Thay: G. Johnston)
58
D. Cole (Thay: N. Wells)
71
J. Richards (Thay: K. Palmer)
71
L. Walsh
76
E. Tezgel (Thay: J. Wareham)
76
E. Lawrence (Thay: T. Mendel)
83
D. Cole
84
J. Grimmer (Kiến tạo: A. Morley)
90+5'

Thống kê trận đấu Wycombe Wanderers vs Luton Town

số liệu thống kê
Wycombe Wanderers
Wycombe Wanderers
Luton Town
Luton Town
59 Kiểm soát bóng 41
7 Sút trúng đích 7
9 Sút không trúng đích 6
4 Phạt góc 6
5 Việt vị 2
10 Phạm lỗi 16
0 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 6
20 Ném biên 16
11 Chuyền dài 4
2 Cú sút bị chặn 1
6 Phát bóng 6

Diễn biến Wycombe Wanderers vs Luton Town

Tất cả (129)
90+7'

Hiệp hai kết thúc, Wycombe Wanderers 1, Luton Town 4.

90+5'

Phạt góc cho Wycombe Wanderers. Jordan Clark là người đã phá bóng ra ngoài.

90+5' V À A A O O O! Wycombe Wanderers 1, Luton Town 4. Jack Grimmer (Wycombe Wanderers) đánh đầu từ trung tâm vòng cấm vào góc cao bên phải. Aaron Morley kiến tạo bằng một quả tạt sau tình huống phạt góc.

V À A A O O O! Wycombe Wanderers 1, Luton Town 4. Jack Grimmer (Wycombe Wanderers) đánh đầu từ trung tâm vòng cấm vào góc cao bên phải. Aaron Morley kiến tạo bằng một quả tạt sau tình huống phạt góc.

90+4'

Hakeem Odoffin (Luton Town) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.

90+4'

Emre Tezgel (Wycombe Wanderers) phạm lỗi.

90+3'

Cú sút bằng chân phải của Fred Onyedinma (Wycombe Wanderers) từ phía bên phải vòng cấm đã đi chệch cột dọc bên trái. Caolan Boyd-Munce là người kiến tạo.

90'

Cú đánh đầu của Fred Onyedinma (Wycombe Wanderers) từ cự ly rất gần đã bị James Shea (Luton Town) cản phá ngay giữa khung thành. Daniel Harvie là người kiến tạo.

90'

Việt vị, Wycombe Wanderers. Fred Onyedinma đã bị bắt lỗi việt vị.

90'

Trọng tài thứ tư thông báo có 6 phút bù giờ.

88'

Jake Richards (Luton Town) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.

88'

Daniel Harvie (Wycombe Wanderers) phạm lỗi.

86'

Phạt góc, Wycombe Wanderers. Joe Johnson là người phá bóng.

84'

Cú sút được cứu thua. Emilio Lawrence (Luton Town) sút bằng chân trái từ phía bên trái vòng cấm bị Conor Hazard (Wycombe Wanderers) cản phá ở trung tâm khung thành. Jake Richards là người kiến tạo.

84' V À A A O O O O! Wycombe Wanderers 0, Luton Town 4. Devante Cole (Luton Town) sút bằng chân phải từ cự ly rất gần vào trung tâm khung thành sau một pha phản công nhanh.

V À A A O O O O! Wycombe Wanderers 0, Luton Town 4. Devante Cole (Luton Town) sút bằng chân phải từ cự ly rất gần vào trung tâm khung thành sau một pha phản công nhanh.

83'

Cú sút không thành công. Jamie Donley (Luton Town) sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đi hơi cao. Devante Cole là người kiến tạo.

83'

Thay người, Luton Town. Emilio Lawrence vào thay Tudor Mendel.

81'

Cú sút không thành công. Emre Tezgel (Wycombe Wanderers) đánh đầu từ trung tâm vòng cấm nhưng bóng đi chệch bên trái. Jack Grimmer là người kiến tạo với một quả tạt.

79'

Joe Johnson (Luton Town) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.

79'

Lỗi của Fred Onyedinma (Wycombe Wanderers).

77'

Cú sút bị chặn. Caolan Boyd-Munce (Wycombe Wanderers) sút bóng bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bị chặn lại.

76'

Thay người, Wycombe Wanderers. Emre Tezgel vào sân thay cho Jayden Wareham.

Đội hình xuất phát Wycombe Wanderers vs Luton Town

Wycombe Wanderers (3-1-4-2): Conor Hazard (23), Dan Casey (17), Steve Cook (27), Connor Taylor (26), Josh Scowen (4), Sam Parker (22), Aaron Morley (5), Ewan Henderson (20), Daniel Harvie (3), Fred Onyedinma (44), Jayden Wareham (15)

Luton Town (4-1-4-1): James Shea (1), Hakeem Odoffin (2), Mads Andersen (5), George Johnston (6), Kal Naismith (3), Liam Walsh (8), Tudor Mendel-Idowu (17), Jordan Clark (18), Jamie Donley (10), Kasey Palmer (45), Nahki Wells (21)

Wycombe Wanderers
Wycombe Wanderers
3-1-4-2
23
Conor Hazard
17
Dan Casey
27
Steve Cook
26
Connor Taylor
4
Josh Scowen
22
Sam Parker
5
Aaron Morley
20
Ewan Henderson
3
Daniel Harvie
44
Fred Onyedinma
15
Jayden Wareham
21
Nahki Wells
45
Kasey Palmer
10
Jamie Donley
18
Jordan Clark
17
Tudor Mendel-Idowu
8
Liam Walsh
3
Kal Naismith
6
George Johnston
5
Mads Andersen
2
Hakeem Odoffin
1
James Shea
Luton Town
Luton Town
4-1-4-1
Thay người
45’
S. Parker
Jack Grimmer
58’
G. Johnston
Isaiah Jones
45’
E. Henderson
Cauley Woodrow
71’
K. Palmer
Jake Richards
57’
J. Scowen
Caolan Boyd-Munce
71’
N. Wells
Devante Cole
57’
S. Cook
Malik Mothersille
76’
J. Wareham
Emre Tezgel
Cầu thủ dự bị
Joe Wildsmith
Josh Keeley
Jack Grimmer
Jake Richards
Caolan Boyd-Munce
Emilio Lawrence
Luke Leahy
Joe Johnson
Cauley Woodrow
Harry Fox
Emre Tezgel
Isaiah Jones
Malik Mothersille
Devante Cole

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
Hạng 3 Anh
26/12 - 2025
14/03 - 2026
10/10 - 2026

Thành tích gần đây Wycombe Wanderers

Hạng 3 Anh
31/10 - 2026
24/10 - 2026
17/10 - 2026
10/10 - 2026
26/09 - 2026
19/09 - 2026
12/09 - 2026
05/09 - 2026

Thành tích gần đây Luton Town

Hạng 3 Anh
04/11 - 2026
31/10 - 2026
28/10 - 2026
24/10 - 2026
21/10 - 2026
17/10 - 2026
10/10 - 2026
19/09 - 2026
11/09 - 2026
05/09 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1HuddersfieldHuddersfield148511629T T T T H
2Stockport CountyStockport County148241226T T H B T
3Oxford UnitedOxford United137511126T H T H T
4Luton TownLuton Town14734624T T T T H
5Plymouth ArgylePlymouth Argyle14725223T B B T H
6ReadingReading146441022B T T H B
7Bradford CityBradford City13643222H T H H B
8Cambridge UnitedCambridge United14563021T H B H B
9Sheffield WednesdaySheffield Wednesday13553820T B B H H
10LeicesterLeicester13544319T T B T H
11Mansfield TownMansfield Town13544219H T T B H
12MK DonsMK Dons13463218T B T T T
13Wycombe WanderersWycombe Wanderers13463-218B T H H T
14Leyton OrientLeyton Orient13526517H T B B T
15Burton AlbionBurton Albion14455-317B H H T B
16StevenageStevenage12444416T B T B H
17Notts CountyNotts County12354-114B B T H T
18AFC WimbledonAFC Wimbledon13346-1213B B B H B
19BlackpoolBlackpool12336-412B B T B H
20Doncaster RoversDoncaster Rovers13337-812B B T B B
21Wigan AthleticWigan Athletic14329-1111B B B T H
22Peterborough UnitedPeterborough United13247-1210T H B H B
23BarnsleyBarnsley12237-109B B B B H
24BromleyBromley13238-209B B H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow