Thứ Hai, 16/03/2026
Shusuke Ota (Kiến tạo: Kento Hashimoto)
26
Taiki Arai (Thay: Yuji Hoshi)
59
Daiya Tono (Thay: Yan)
60
Yota Komi (Thay: Jin Okumura)
68
Yamato Wakatsuki (Thay: Shusuke Ota)
68
Toichi Suzuki (Thay: Katsuya Nagato)
69
Ryo Miyaichi (Thay: Kenta Inoue)
70
Jun Amano (Thay: Asahi Uenaka)
70
Ryuga Tashiro
71
(Pen) Anderson Lopes
76
Ken Yamura (Thay: Kaito Taniguchi)
83
Yoshiaki Takagi (Thay: Motoki Hasegawa)
83

Thống kê trận đấu Yokohama F.Marinos vs Albirex Niigata

số liệu thống kê
Yokohama F.Marinos
Yokohama F.Marinos
Albirex Niigata
Albirex Niigata
55 Kiểm soát bóng 45
2 Sút trúng đích 5
2 Sút không trúng đích 4
3 Phạt góc 3
1 Việt vị 1
13 Phạm lỗi 14
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Yokohama F.Marinos vs Albirex Niigata

Tất cả (123)
90+7'

Trận đấu đang trở nên nguy hiểm! Đá phạt cho Albirex gần khu vực cấm địa.

90+7'

Ném biên cho Marinos ở phần sân nhà của họ.

90+6'

Albirex được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà của họ.

90+4'

Koichiro Fukushima trao cho Albirex một quả phát bóng lên.

90+4'

Koichiro Fukushima ra hiệu cho Marinos được hưởng quả đá phạt ở phần sân của họ.

90+3'

Albirex được hưởng quả đá phạt ở phần sân của Marinos.

90+2'

Tại Sân vận động Nissan, Marinos bị phạt việt vị.

90+1'

Ném biên cho Marinos tại Sân vận động Nissan.

90'

Bóng đi ra ngoài sân và Albirex được hưởng quả phát bóng lên.

89'

Marinos được hưởng quả ném biên ở phần sân của họ.

87'

Anderson Lopes có cú sút trúng đích nhưng không ghi bàn cho Marinos.

86'

Tại Yokohama, đội chủ nhà được hưởng quả đá phạt.

86'

Marinos sẽ thực hiện quả ném biên ở phần sân của Albirex.

85'

Marinos được hưởng quả đá phạt ở phần sân của họ.

84'

Đội khách được hưởng quả phát bóng lên tại Yokohama.

83'

Marinos sẽ thực hiện quả ném biên ở phần sân của Albirex.

83'

Đội khách thay Motoki Hasegawa bằng Yoshiaki Takagi.

83'

Đội khách thay Kaito Taniguchi bằng Ken Yamura.

83'

Marinos có một quả phát bóng lên.

83'

Albirex đang đẩy cao đội hình nhưng cú dứt điểm của Michael Fitzgerald lại đi chệch khung thành.

81'

Marinos cần phải cảnh giác khi họ phòng ngự một quả đá phạt nguy hiểm từ Albirex.

Đội hình xuất phát Yokohama F.Marinos vs Albirex Niigata

Yokohama F.Marinos (5-3-2): Il-Gyu Park (19), Kenta Inoue (17), Ken Matsubara (27), Jeison Quinones (13), Taiki Watanabe (39), Katsuya Nagato (2), Kota Watanabe (6), Kodjo Aziangbe (45), Asahi Uenaka (14), Yan (11), Anderson Lopes (10)

Albirex Niigata (4-4-2): Kazuki Fujita (1), Soya Fujiwara (25), Michael Fitzgerald (5), Hayato Inamura (3), Kento Hashimoto (42), Shusuke Ota (28), Eiji Miyamoto (8), Yuji Hoshi (19), Jin Okumura (30), Motoki Hasegawa (41), Kaito Taniguchi (7)

Yokohama F.Marinos
Yokohama F.Marinos
5-3-2
19
Il-Gyu Park
17
Kenta Inoue
27
Ken Matsubara
13
Jeison Quinones
39
Taiki Watanabe
2
Katsuya Nagato
6
Kota Watanabe
45
Kodjo Aziangbe
14
Asahi Uenaka
11
Yan
10
Anderson Lopes
7
Kaito Taniguchi
41
Motoki Hasegawa
30
Jin Okumura
19
Yuji Hoshi
8
Eiji Miyamoto
28
Shusuke Ota
42
Kento Hashimoto
3
Hayato Inamura
5
Michael Fitzgerald
25
Soya Fujiwara
1
Kazuki Fujita
Albirex Niigata
Albirex Niigata
4-4-2
Thay người
60’
Yan
Daiya Tono
59’
Yuji Hoshi
Taiki Arai
69’
Katsuya Nagato
Toichi Suzuki
68’
Jin Okumura
Yota Komi
70’
Asahi Uenaka
Jun Amano
68’
Shusuke Ota
Yamato Wakatsuki
70’
Kenta Inoue
Ryo Miyaichi
83’
Motoki Hasegawa
Yoshiaki Takagi
83’
Kaito Taniguchi
Ken Yamura
Cầu thủ dự bị
Hiroki Iikura
Ryuga Tashiro
Sandy Walsh
Jason Geria
Jun Amano
Yuto Horigome
Toichi Suzuki
Miguel Silveira dos Santos
Riku Yamane
Taiki Arai
Takuto Kimura
Yoshiaki Takagi
Daiya Tono
Ken Yamura
Ryo Miyaichi
Yota Komi
Kosuke Matsumura
Yamato Wakatsuki

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 1

Thành tích gần đây Yokohama F.Marinos

J League 1
07/03 - 2026
28/02 - 2026
30/11 - 2025
09/11 - 2025

Thành tích gần đây Albirex Niigata

J League 2
14/03 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
07/03 - 2026
H1: 0-2 | HP: 0-0 | Pen: 3-4
01/03 - 2026
22/02 - 2026
15/02 - 2026
J League 1
06/12 - 2025
30/11 - 2025
08/11 - 2025
26/10 - 2025

Bảng xếp hạng J League 1

Miền Đông
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Kashima AntlersKashima Antlers6510716T T T T T
2Machida ZelviaMachida Zelvia5320312T H H T T
3FC TokyoFC Tokyo6231212H T B T H
4Tokyo VerdyTokyo Verdy6312111T H B B T
5Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds6312410H T B T B
6Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale512207T H B H B
7Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos6204-46B B T B T
8Mito HollyhockMito Hollyhock6042-45H H H B H
9JEF United ChibaJEF United Chiba6123-45H H B T B
10Kashiwa ReysolKashiwa Reysol6105-53B B T B B
Miền Tây
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vissel KobeVissel Kobe5311511H T B T T
2Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima5311411T H T B T
3Gamba OsakaGamba Osaka6231011H T H T B
4Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC622219H T T B B
5Cerezo OsakaCerezo Osaka622219T B B H T
6Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight622209H B H T B
7V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki6303-19B T T B T
8Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC614108H B H T H
9Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse614108H T H H H
10Avispa FukuokaAvispa Fukuoka6015-102B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow