Chủ Nhật, 06/09/2026
Diego (Thay: Tomoya Koyamatsu)
46
Yoshio Koizumi (Kiến tạo: Yuki Kakita)
55
Riku Yamane (Thay: Takuya Kida)
59
Daiya Tono (Thay: Anderson Lopes)
59
Yan (Thay: Kenta Inoue)
59
Mao Hosoya (Thay: Masaki Watai)
65
Jose Elber (Thay: Ryo Miyaichi)
71
Katsuya Nagato (Thay: Ren Kato)
71
Kosei Suwama
73
Kosuke Kinoshita (Thay: Yuki Kakita)
78
Tomoya Inukai (Thay: Wataru Harada)
85
Kohei Tezuka (Thay: Yoshio Koizumi)
85
Kosuke Kinoshita (Kiến tạo: Tojiro Kubo)
90+1'

Thống kê trận đấu Yokohama F.Marinos vs Kashiwa Reysol

số liệu thống kê
Yokohama F.Marinos
Yokohama F.Marinos
Kashiwa Reysol
Kashiwa Reysol
47 Kiểm soát bóng 53
1 Sút trúng đích 5
2 Sút không trúng đích 4
6 Phạt góc 3
2 Việt vị 4
8 Phạm lỗi 7
1 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Yokohama F.Marinos vs Kashiwa Reysol

Tất cả (69)
90+1'

Tojiro Kubo đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+1' V À A A O O O - Kosuke Kinoshita đã ghi bàn!

V À A A O O O - Kosuke Kinoshita đã ghi bàn!

85'

Yoshio Koizumi rời sân và được thay thế bởi Kohei Tezuka.

85'

Wataru Harada rời sân và được thay thế bởi Tomoya Inukai.

78'

Yuki Kakita rời sân và được thay thế bởi Kosuke Kinoshita.

73' Thẻ vàng cho Kosei Suwama.

Thẻ vàng cho Kosei Suwama.

71'

Ren Kato rời sân và được thay thế bởi Katsuya Nagato.

71'

Ryo Miyaichi rời sân và được thay thế bởi Jose Elber.

65'

Masaki Watai rời sân và được thay thế bởi Mao Hosoya.

59'

Kenta Inoue rời sân và được thay thế bởi Yan.

59'

Anderson Lopes rời sân và được thay thế bởi Daiya Tono.

59'

Takuya Kida rời sân và được thay thế bởi Riku Yamane.

55'

Yuki Kakita đã kiến tạo cho bàn thắng.

55' V À A A O O O - Yoshio Koizumi đã ghi bàn!

V À A A O O O - Yoshio Koizumi đã ghi bàn!

46'

Tomoya Koyamatsu rời sân và được thay thế bởi Diego.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+1'

Marinos tiến lên và Asahi Uenaka có cú sút. Tuy nhiên, không vào lưới.

44'

Marinos được trao một quả phạt góc.

43'

Kashiwa đã bị bắt lỗi việt vị.

42'

Marinos được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

Đội hình xuất phát Yokohama F.Marinos vs Kashiwa Reysol

Yokohama F.Marinos (4-4-2): Hiroki Iikura (21), Ken Matsubara (27), Thomas Deng (44), Kosei Suwama (33), Ren Kato (16), Ryo Miyaichi (23), Kota Watanabe (6), Takuya Kida (8), Kenta Inoue (17), Asahi Uenaka (14), Anderson Lopes (10)

Kashiwa Reysol (3-4-2-1): Ryosuke Kojima (25), Wataru Harada (42), Taiyo Koga (4), Hayato Tanaka (5), Tojiro Kubo (24), Koki Kumasaka (27), Yuto Yamada (6), Tomoya Koyamatsu (14), Yoshio Koizumi (8), Masaki Watai (11), Yuki Kakita (18)

Yokohama F.Marinos
Yokohama F.Marinos
4-4-2
21
Hiroki Iikura
27
Ken Matsubara
44
Thomas Deng
33
Kosei Suwama
16
Ren Kato
23
Ryo Miyaichi
6
Kota Watanabe
8
Takuya Kida
17
Kenta Inoue
14
Asahi Uenaka
10
Anderson Lopes
18
Yuki Kakita
11
Masaki Watai
8
Yoshio Koizumi
14
Tomoya Koyamatsu
6
Yuto Yamada
27
Koki Kumasaka
24
Tojiro Kubo
5
Hayato Tanaka
4
Taiyo Koga
42
Wataru Harada
25
Ryosuke Kojima
Kashiwa Reysol
Kashiwa Reysol
3-4-2-1
Thay người
59’
Kenta Inoue
Yan
46’
Tomoya Koyamatsu
Diego
59’
Anderson Lopes
Daiya Tono
65’
Masaki Watai
Mao Hosoya
59’
Takuya Kida
Riku Yamane
78’
Yuki Kakita
Kosuke Kinoshita
71’
Ryo Miyaichi
Élber
85’
Yoshio Koizumi
Kohei Tezuka
71’
Ren Kato
Katsuya Nagato
85’
Wataru Harada
Tomoya Inukai
Cầu thủ dự bị
Yan
Mao Hosoya
Daiya Tono
Kosuke Kinoshita
Élber
Nobuteru Nakagawa
Kazuya Yamamura
Shun Nakajima
Riku Yamane
Kohei Tezuka
Jun Amano
Hiromu Mitsumaru
Sandy Walsh
Diego
Katsuya Nagato
Tomoya Inukai
Il-Gyu Park
Kenta Matsumoto

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 1
03/07 - 2021
27/02 - 2022
25/06 - 2022
10/06 - 2023
02/09 - 2023
29/05 - 2024
05/10 - 2024
14/05 - 2025
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
03/09 - 2025
07/09 - 2025
J League 1
04/10 - 2025
05/04 - 2026
16/05 - 2026

Thành tích gần đây Yokohama F.Marinos

J League 1
02/09 - 2026
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
J League 1
22/08 - 2026
24/05 - 2026
16/05 - 2026
10/05 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-5
06/05 - 2026

Thành tích gần đây Kashiwa Reysol

J League 1
02/09 - 2026
29/08 - 2026
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
26/08 - 2026
J League 1
21/08 - 2026
14/08 - 2026
08/08 - 2026
23/05 - 2026
16/05 - 2026
10/05 - 2026
06/05 - 2026

Bảng xếp hạng J League 1

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Machida ZelviaMachida Zelvia65101316T T H T T
2Vissel KobeVissel Kobe6411613T H B T T
3Kashima AntlersKashima Antlers6402212T T T B B
4Kashiwa ReysolKashiwa Reysol6402212T T T T B
5Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima6321811T H H T B
6Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos6312210B T T B H
7Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC6312110T H B T T
8Cerezo OsakaCerezo Osaka6312010T B T B T
9Mito HollyhockMito Hollyhock623139H T H T H
10Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale623129H H H T B
11FC TokyoFC Tokyo623119B H T T H
12Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds6303-39B B T T T
13Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC6132-26B H B T H
14Gamba OsakaGamba Osaka6132-36H B H H B
15Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight6204-46B T T B B
16Avispa FukuokaAvispa Fukuoka6114-14T B B B H
17Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse6114-34T B B B H
18V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki6114-84T B B B H
19Tokyo VerdyTokyo Verdy6033-63H B H B B
20JEF United ChibaJEF United Chiba6105-103B B B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow