Thứ Sáu, 11/09/2026
Koya Yuruki (Kiến tạo: Tojiro Kubo)
41
Y. Segawa (Thay: K. Yuruki)
46
Yusuke Segawa (Thay: Koya Yuruki)
46
Ryotaro Tsunoda
47
R. Miyaichi (Thay: Yuri Araújo)
56
Ryo Miyaichi (Thay: Yuri Araujo)
56
R. Harakawa (Thay: Y. Konishi)
60
M. Hosoya (Thay: Y. Kakita)
60
Mao Hosoya (Thay: Yuki Kakita)
60
Riki Harakawa (Thay: Yudai Konishi)
60
D. David (Thay: K. Tanimura)
66
Jordy Croux (Thay: Tomoki Kondo)
67
Dean David (Thay: Kaina Tanimura)
67
Seiya Baba (Thay: Daiki Sugioka)
79
Hiromu Mitsumaru
80
Hiroto Asada (Thay: Jun Amano)
81
Takuto Kimura (Thay: Riku Yamane)
81
Yusei Yamanouchi (Thay: Tojiro Kubo)
83
Ren Kato
84

Thống kê trận đấu Yokohama F.Marinos vs Kashiwa Reysol

số liệu thống kê
Yokohama F.Marinos
Yokohama F.Marinos
Kashiwa Reysol
Kashiwa Reysol
54 Kiểm soát bóng 46
2 Sút trúng đích 2
5 Sút không trúng đích 4
6 Phạt góc 3
0 Việt vị 3
10 Phạm lỗi 4
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
5 Phát bóng 8

Diễn biến Yokohama F.Marinos vs Kashiwa Reysol

Tất cả (20)
90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

84' Thẻ vàng cho Ren Kato.

Thẻ vàng cho Ren Kato.

83'

Tojiro Kubo rời sân và được thay thế bởi Yusei Yamanouchi.

81'

Riku Yamane rời sân và được thay thế bởi Takuto Kimura.

81'

Jun Amano rời sân và được thay thế bởi Hiroto Asada.

80' Thẻ vàng cho Hiromu Mitsumaru.

Thẻ vàng cho Hiromu Mitsumaru.

79'

Daiki Sugioka rời sân và được thay thế bởi Seiya Baba.

67'

Kaina Tanimura rời sân và được thay thế bởi Dean David.

67'

Tomoki Kondo rời sân và được thay thế bởi Jordy Croux.

60'

Yudai Konishi rời sân và được thay thế bởi Riki Harakawa.

60'

Yuki Kakita rời sân và được thay thế bởi Mao Hosoya.

56'

Yuri Araujo rời sân và được thay thế bởi Ryo Miyaichi.

47' Thẻ vàng cho Ryotaro Tsunoda.

Thẻ vàng cho Ryotaro Tsunoda.

46'

Koya Yuruki rời sân và được thay thế bởi Yusuke Segawa.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

42' V À A A A O O O Kashiwa Reysol ghi bàn.

V À A A A O O O Kashiwa Reysol ghi bàn.

41'

Tojiro Kubo đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

41' V À A A O O O - Koya Yuruki đã ghi bàn!

V À A A O O O - Koya Yuruki đã ghi bàn!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Yokohama F.Marinos vs Kashiwa Reysol

Yokohama F.Marinos (4-2-1-3): Il-Gyu Park (1), Taisei Inoue (13), Jeison Quinones (17), Ryotaro Tsunoda (22), Ren Kato (2), Riku Yamane (28), Kota Watanabe (6), Jun Amano (40), Tomoki Kondo (24), Kaina Tanimura (9), Kaina Tanimura (9), Yuri Araujo (30)

Kashiwa Reysol (3-4-2-1): Ryosuke Kojima (25), Wataru Harada (42), Taiyo Koga (4), Daiki Sugioka (26), Tojiro Kubo (24), Yudai Konishi (21), Yudai Konishi (21), Nobuteru Nakagawa (39), Hiromu Mitsumaru (2), Yoshio Koizumi (8), Koya Yuruki (16), Koya Yuruki (16), Yuki Kakita (18), Yuki Kakita (18)

Yokohama F.Marinos
Yokohama F.Marinos
4-2-1-3
1
Il-Gyu Park
13
Taisei Inoue
17
Jeison Quinones
22
Ryotaro Tsunoda
2
Ren Kato
28
Riku Yamane
6
Kota Watanabe
40
Jun Amano
24
Tomoki Kondo
9
Kaina Tanimura
9
Kaina Tanimura
30
Yuri Araujo
18
Yuki Kakita
18
Yuki Kakita
16
Koya Yuruki
16
Koya Yuruki
8
Yoshio Koizumi
2
Hiromu Mitsumaru
39
Nobuteru Nakagawa
21
Yudai Konishi
21
Yudai Konishi
24
Tojiro Kubo
26
Daiki Sugioka
4
Taiyo Koga
42
Wataru Harada
25
Ryosuke Kojima
Kashiwa Reysol
Kashiwa Reysol
3-4-2-1
Thay người
56’
Yuri Araujo
Ryo Miyaichi
46’
Koya Yuruki
Yusuke Segawa
67’
Tomoki Kondo
Jordy Croux
60’
Yudai Konishi
Riki Harakawa
67’
Kaina Tanimura
Dean David
60’
Yuki Kakita
Mao Hosoya
81’
Riku Yamane
Takuto Kimura
79’
Daiki Sugioka
Seiya Baba
81’
Jun Amano
Hiroto Asada
83’
Tojiro Kubo
Yusei Yamanouchi
Cầu thủ dự bị
Hiroki Iikura
Kengo Nagai
Kosei Suwama
Seiya Baba
Takuya Kida
Yusei Yamanouchi
Takuto Kimura
Riki Harakawa
Jordy Croux
Sachiro Toshima
Tevis
Yota Komi
Ryo Miyaichi
Hayato Nakama
Dean David
Yusuke Segawa
Hiroto Asada
Mao Hosoya
Dean David
Yusuke Segawa
Mao Hosoya

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 1
03/07 - 2021
27/02 - 2022
25/06 - 2022
10/06 - 2023
02/09 - 2023
29/05 - 2024
05/10 - 2024
14/05 - 2025
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
03/09 - 2025
07/09 - 2025
J League 1
04/10 - 2025
05/04 - 2026
16/05 - 2026
06/09 - 2026

Thành tích gần đây Yokohama F.Marinos

J League 1
06/09 - 2026
02/09 - 2026
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
J League 1
22/08 - 2026
24/05 - 2026
16/05 - 2026
10/05 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-5

Thành tích gần đây Kashiwa Reysol

J League 1
06/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
26/08 - 2026
J League 1
21/08 - 2026
14/08 - 2026
08/08 - 2026
23/05 - 2026
16/05 - 2026
10/05 - 2026

Bảng xếp hạng J League 1

J1 League
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Machida ZelviaMachida Zelvia65101316T T H T T
2Vissel KobeVissel Kobe6411513H B T T T
3Kashima AntlersKashima Antlers6402212T T T B B
4Kashiwa ReysolKashiwa Reysol6402212T T T B B
5Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima6321811T H H T B
6FC TokyoFC Tokyo6321311H T T H T
7Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos6312210T T B H T
8Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC6312110T H B T T
9Cerezo OsakaCerezo Osaka6312010B T B T H
10Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale623139H H T B T
11Mito HollyhockMito Hollyhock623139H T H T H
12Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds6303-39B B T T T
13Gamba OsakaGamba Osaka6132-36H B H H B
14Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight6204-46B T T B B
15Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC6123-45H B T H B
16Avispa FukuokaAvispa Fukuoka6114-14T B B B H
17Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse6114-44B B B H B
18V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki6114-74B B B H B
19Tokyo VerdyTokyo Verdy6033-63B H B B H
20JEF United ChibaJEF United Chiba6105-103B B B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow