Chủ Nhật, 13/09/2026
Jeison Quinones
9
Toichi Suzuki (Thay: Shin Miidera)
55
Temma Matsuda (Thay: Maceio)
62
Ryuma Nakano (Kiến tạo: Rafael Elias)
64
Kyo Sato
71
(Pen) Kaina Tanimura
73
Jordy Croux (Thay: Ryotaro Tsunoda)
75
Riku Yamane (Thay: Kei Chinen)
75
Kosei Suwama
83
Ren Kato (Thay: Yusuke Ishida)
84
Shun Nagasawa (Thay: Ryuma Nakano)
84
Fuchi Honda (Thay: Rafael Elias)
90
Kodai Nagata (Thay: Kyo Sato)
90

Thống kê trận đấu Yokohama F.Marinos vs Kyoto Sanga FC

số liệu thống kê
Yokohama F.Marinos
Yokohama F.Marinos
Kyoto Sanga FC
Kyoto Sanga FC
62 Kiểm soát bóng 38
2 Sút trúng đích 6
5 Sút không trúng đích 5
3 Phạt góc 4
3 Việt vị 1
8 Phạm lỗi 19
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
5 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
10 Cú sút bị chặn 3
0 Phát bóng 0

Diễn biến Yokohama F.Marinos vs Kyoto Sanga FC

Tất cả (18)
90+8'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6'

Kyo Sato rời sân và được thay thế bởi Kodai Nagata.

90+6'

Rafael Elias rời sân và được thay thế bởi Fuchi Honda.

84'

Ryuma Nakano rời sân và được thay thế bởi Shun Nagasawa.

84'

Yusuke Ishida rời sân và được thay thế bởi Ren Kato.

83' Thẻ vàng cho Kosei Suwama.

Thẻ vàng cho Kosei Suwama.

75'

Kei Chinen rời sân và được thay thế bởi Riku Yamane.

75'

Ryotaro Tsunoda rời sân và được thay thế bởi Jordy Croux.

73' V À A A O O O - Kaina Tanimura từ Yokohama F.Marinos đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Kaina Tanimura từ Yokohama F.Marinos đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

71' Thẻ vàng cho Kyo Sato.

Thẻ vàng cho Kyo Sato.

64'

Rafael Elias đã kiến tạo cho bàn thắng.

64' V À A A O O O - Ryuma Nakano đã ghi bàn!

V À A A O O O - Ryuma Nakano đã ghi bàn!

62'

Maceio rời sân và được thay thế bởi Temma Matsuda.

55'

Shin Miidera rời sân và được thay thế bởi Toichi Suzuki.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+5'

Trận đấu đã kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

9' Thẻ vàng cho Jeison Quinones.

Thẻ vàng cho Jeison Quinones.

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Yokohama F.Marinos vs Kyoto Sanga FC

Yokohama F.Marinos (4-2-3-1): Hiroki Iikura (21), Taisei Inoue (13), Jeison Quinones (17), Kosei Suwama (33), Ryotaro Tsunoda (22), Kei Chinen (14), Kosuke Matsumura (41), Tomoki Kondo (24), Jun Amano (40), Shin Miidera (47), Kaina Tanimura (9)

Kyoto Sanga FC (4-2-3-1): Halls (90), Yusuke Ishida (40), Weverton Silva de Andrade (43), Yoshinori Suzuki (50), Kyo Sato (44), Joao Pedro (6), Sung-jun Yoon (25), Haruki Arai (77), Maceio (38), Ryuma Nakano (48), Papagaio (9)

Yokohama F.Marinos
Yokohama F.Marinos
4-2-3-1
21
Hiroki Iikura
13
Taisei Inoue
17
Jeison Quinones
33
Kosei Suwama
22
Ryotaro Tsunoda
14
Kei Chinen
41
Kosuke Matsumura
24
Tomoki Kondo
40
Jun Amano
47
Shin Miidera
9
Kaina Tanimura
9
Papagaio
48
Ryuma Nakano
38
Maceio
77
Haruki Arai
25
Sung-jun Yoon
6
Joao Pedro
44
Kyo Sato
50
Yoshinori Suzuki
43
Weverton Silva de Andrade
40
Yusuke Ishida
90
Halls
Kyoto Sanga FC
Kyoto Sanga FC
4-2-3-1
Thay người
55’
Shin Miidera
Toichi Suzuki
62’
Maceio
Temma Matsuda
75’
Ryotaro Tsunoda
Jordy Croux
84’
Yusuke Ishida
Ren Kato
75’
Kei Chinen
Riku Yamane
84’
Ryuma Nakano
Shun Nagasawa
90’
Kyo Sato
Kodai Nagata
Cầu thủ dự bị
Jordy Croux
Hisashi Appiah Tawiah
Takuya Kida
Shimpei Fukuoka
Takuto Kimura
Fuchi Honda
Ryo Miyaichi
Ren Kato
Rio Nitta
Temma Matsuda
Il-Gyu Park
Shun Nagasawa
Toichi Suzuki
Kodai Nagata
Yuta Tanaka
Gakuji Ota
Riku Yamane
Ryosuke Yamanaka

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 1
25/05 - 2022
14/09 - 2022
07/05 - 2023
03/12 - 2023
17/03 - 2024
13/09 - 2024
17/05 - 2025
09/11 - 2025
02/09 - 2026

Thành tích gần đây Yokohama F.Marinos

J League 1
12/09 - 2026
06/09 - 2026
02/09 - 2026
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
J League 1
22/08 - 2026
24/05 - 2026
16/05 - 2026

Thành tích gần đây Kyoto Sanga FC

J League 1
11/09 - 2026
06/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
J League 1
22/08 - 2026
15/08 - 2026
09/08 - 2026
23/05 - 2026

Bảng xếp hạng J League 1

J1 League
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Machida ZelviaMachida Zelvia75201317T H T T H
2Vissel KobeVissel Kobe7511616B T T T T
3Kashiwa ReysolKashiwa Reysol7502315T T B B T
4Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima74211314H H T B T
5FC TokyoFC Tokyo7421514T T H T T
6Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale7331412H T B T T
7Kashima AntlersKashima Antlers7403112T T B B B
8Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos7322211T B H T H
9Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC6312110T H B T T
10Cerezo OsakaCerezo Osaka7313-510T B T H B
11Mito HollyhockMito Hollyhock723229T H T H B
12Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds6303-39B B T T T
13Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse7214-37B B H B T
14V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki7214-57B B H B T
15Gamba OsakaGamba Osaka7133-56B H H B B
16Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight7205-66T T B B B
17Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC7124-55B T H B B
18Avispa FukuokaAvispa Fukuoka7115-24B B B H B
19Tokyo VerdyTokyo Verdy6033-63B H B B H
20JEF United ChibaJEF United Chiba6105-103B B B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow