Chủ Nhật, 13/09/2026
Daiya Tono (Kiến tạo: Asahi Uenaka)
29
Masaki Yumiba (Thay: Shinya Yajima)
46
Takashi Inui (Thay: Kento Haneda)
46
Koya Kitagawa (Thay: Ahmed Ahmedov)
46
Asahi Uenaka (Kiến tạo: Kenta Inoue)
51
Hikaru Nakahara
54
Kai Matsuzaki (Thay: Hikaru Nakahara)
66
(og) Jean Claude
70
Jose Elber (Thay: Kenta Inoue)
81
Takashi Inui
82
Jun Amano (Thay: Yan)
84
Jun Amano
86
Masaki Yumiba
88
Rinsei Ohata (Thay: Zento Uno)
90
Thomas Deng
90+2'
Capixaba
90+3'

Thống kê trận đấu Yokohama F.Marinos vs Shimizu S-Pulse

số liệu thống kê
Yokohama F.Marinos
Yokohama F.Marinos
Shimizu S-Pulse
Shimizu S-Pulse
57 Kiểm soát bóng 43
8 Sút trúng đích 5
6 Sút không trúng đích 3
6 Phạt góc 3
1 Việt vị 0
15 Phạm lỗi 11
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Yokohama F.Marinos vs Shimizu S-Pulse

Tất cả (59)
90+8'

Hết rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3' Thẻ vàng cho Capixaba.

Thẻ vàng cho Capixaba.

90+2' Thẻ vàng cho Thomas Deng.

Thẻ vàng cho Thomas Deng.

90'

Zento Uno rời sân và được thay thế bởi Rinsei Ohata.

88' Thẻ vàng cho Masaki Yumiba.

Thẻ vàng cho Masaki Yumiba.

88' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

86' Thẻ vàng cho Jun Amano.

Thẻ vàng cho Jun Amano.

84'

Yan rời sân và được thay thế bởi Jun Amano.

82' V À A A A O O O - Takashi Inui đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Takashi Inui đã ghi bàn!

81'

Kenta Inoue rời sân và được thay thế bởi Jose Elber.

70' BÀN THẮNG TỰ ĐỀN - Jean Claude đưa bóng vào lưới nhà!

BÀN THẮNG TỰ ĐỀN - Jean Claude đưa bóng vào lưới nhà!

66'

Hikaru Nakahara rời sân và được thay thế bởi Kai Matsuzaki.

54' V À A A O O O - Hikaru Nakahara đã ghi bàn!

V À A A O O O - Hikaru Nakahara đã ghi bàn!

51'

Kenta Inoue đã kiến tạo cho bàn thắng.

51' V À A A O O O - Asahi Uenaka đã ghi bàn!

V À A A O O O - Asahi Uenaka đã ghi bàn!

46'

Ahmed Ahmedov rời sân và được thay thế bởi Koya Kitagawa.

46'

Kento Haneda rời sân và được thay thế bởi Takashi Inui.

46'

Shinya Yajima rời sân và được thay thế bởi Masaki Yumiba.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

29'

Asahi Uenaka đã kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát Yokohama F.Marinos vs Shimizu S-Pulse

Yokohama F.Marinos (4-4-2): Il-Gyu Park (19), Ken Matsubara (27), Thomas Deng (44), Kosei Suwama (33), Katsuya Nagato (2), Yan (11), Riku Yamane (28), Kodjo Aziangbe (45), Kenta Inoue (17), Daiya Tono (9), Asahi Uenaka (14)

Shimizu S-Pulse (3-4-2-1): Yuya Oki (1), Kento Haneda (41), Yuji Takahashi (3), Sodai Hasukawa (4), Yutaka Yoshida (28), Zento Uno (36), Matheus Bueno (98), Capixaba (7), Hikaru Nakahara (11), Shinya Yajima (21), Ahmed Ahmedov (29)

Yokohama F.Marinos
Yokohama F.Marinos
4-4-2
19
Il-Gyu Park
27
Ken Matsubara
44
Thomas Deng
33
Kosei Suwama
2
Katsuya Nagato
11
Yan
28
Riku Yamane
45
Kodjo Aziangbe
17
Kenta Inoue
9
Daiya Tono
14
Asahi Uenaka
29
Ahmed Ahmedov
21
Shinya Yajima
11
Hikaru Nakahara
7
Capixaba
98
Matheus Bueno
36
Zento Uno
28
Yutaka Yoshida
4
Sodai Hasukawa
3
Yuji Takahashi
41
Kento Haneda
1
Yuya Oki
Shimizu S-Pulse
Shimizu S-Pulse
3-4-2-1
Thay người
81’
Kenta Inoue
Élber
46’
Shinya Yajima
Masaki Yumiba
84’
Yan
Jun Amano
46’
Kento Haneda
Takashi Inui
46’
Ahmed Ahmedov
Koya Kitagawa
66’
Hikaru Nakahara
Kai Matsuzaki
90’
Zento Uno
Rinsei Ohata
Cầu thủ dự bị
Hiroki Iikura
Yui Inokoshi
Sandy Walsh
Masaki Yumiba
Ren Kato
Kai Matsuzaki
Kota Watanabe
Takashi Inui
Jun Amano
Yudai Shimamoto
Kosuke Matsumura
Motoki Nishihara
Kohei Mochizuki
Koya Kitagawa
Kazuya Yamamura
Douglas
Élber
Rinsei Ohata

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 1
09/08 - 2021
06/03 - 2022
02/07 - 2022

Thành tích gần đây Yokohama F.Marinos

J League 1
12/09 - 2026
06/09 - 2026
02/09 - 2026
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
J League 1
22/08 - 2026
24/05 - 2026
16/05 - 2026

Thành tích gần đây Shimizu S-Pulse

J League 1
12/09 - 2026
06/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
26/08 - 2026
H1: 0-1 | HP: 1-0
J League 1
22/08 - 2026
24/05 - 2026

Bảng xếp hạng J League 1

J1 League
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Machida ZelviaMachida Zelvia75201317T H T T H
2Vissel KobeVissel Kobe7511616B T T T T
3Kashiwa ReysolKashiwa Reysol7502315T T B B T
4Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima74211314H H T B T
5FC TokyoFC Tokyo7421514T T H T T
6Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale7331412H T B T T
7Kashima AntlersKashima Antlers7403112T T B B B
8Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos7322211T B H T H
9Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC6312110T H B T T
10Cerezo OsakaCerezo Osaka7313-510T B T H B
11Mito HollyhockMito Hollyhock723229T H T H B
12Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds6303-39B B T T T
13Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse7214-37B B H B T
14V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki7214-57B B H B T
15Gamba OsakaGamba Osaka7133-56B H H B B
16Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight7205-66T T B B B
17Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC7124-55B T H B B
18Avispa FukuokaAvispa Fukuoka7115-24B B B H B
19Tokyo VerdyTokyo Verdy6033-63B H B B H
20JEF United ChibaJEF United Chiba6105-103B B B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow