Hiệp hai kết thúc, York City 2, Port Vale 0.
Z. Johnson (Kiến tạo: A. Hunt) 54 | |
A. Hunt 61 | |
J. Felix (Thay: J. Hunt) 63 | |
A. Newby (Thay: F. Maguire) 63 | |
M. Watters (Thay: O. Lynch) 67 | |
O. Hernández (Thay: J. Lawrence-Gabriel) 67 | |
G. Hall (Thay: R. Walters) 67 | |
M. Asamoah (Thay: K. Figueroa) 69 | |
H. Boateng (Thay: A. Hunt) 71 | |
J. Stones (Thay: O. Banks) 80 | |
K. Dempsey 84 |
Thống kê trận đấu York City vs Port Vale


Diễn biến York City vs Port Vale
Cú sút bằng chân phải của Jaheim Headley (Port Vale) từ ngoài vòng cấm địa suýt chút nữa đã thành bàn, nhưng bóng đi chệch góc cao bên phải. Được kiến tạo bởi Onel Hernández.
Cú sút không thành công. Jaheim Headley (Port Vale) sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm.
Cú sút bằng chân phải của Harry Boyes (York City) từ trung tâm vòng cấm địa đi chệch cột dọc bên phải. Được kiến tạo bởi Mark Kitching.
Cú sút bằng chân trái của Mark Kitching (York City) từ phía bên trái vòng cấm địa đã bị chặn lại.
Cú sút bị chặn. Maleace Asamoah (Port Vale) sút bằng chân phải từ phía bên trái vòng cấm bị chặn lại.
Josh Stones (York City) phạm lỗi.
Jaheim Headley (Port Vale) giành được một quả đá phạt ở cánh phải.
Trọng tài thứ tư thông báo có 5 phút bù giờ.
Phạt góc, Port Vale. Harry Boyes đã phá bóng ra ngoài.
Cú sút bị chặn. Kyle Dempsey (Port Vale) sút bằng chân phải từ cự ly rất gần bị chặn lại. Được kiến tạo bởi Jaheim Headley với một quả tạt.
Phạt góc, Port Vale. Mark Kitching đã phá bóng ra ngoài.
Cú sút bị cản phá. Jasper Moon (Port Vale) đánh đầu từ trung tâm vòng cấm bị Alfie McNally (York City) cản phá ở góc dưới bên phải. Được kiến tạo bởi Kyle John với một quả tạt.
Phạt góc, Port Vale. Harry Boyes đã phá bóng ra ngoài.
Phạt góc, Port Vale. Zak Johnson đã phá bóng ra ngoài.
Arthur Read (York City) giành được một quả đá phạt ở phần sân tấn công.
Kyle Dempsey (Port Vale) phạm lỗi.
Kyle Dempsey (Port Vale) nhận thẻ vàng vì phạm lỗi nghiêm trọng.
Cú sút bị cản phá. Alex Newby (York City) sút bằng chân phải từ trung tâm vòng cấm bị Marko Marosi (Port Vale) cản phá ở trung tâm khung thành.
Cú sút bị chặn. Onel Hernández (Port Vale) sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bị chặn lại. Được kiến tạo bởi Maleace Asamoah.
Cú sút bị chặn. Maleace Asamoah (Port Vale) sút bằng chân phải từ phía bên trái vòng cấm bị chặn lại.
Đội hình xuất phát York City vs Port Vale
York City (3-4-2-1): Alfie McNally (1), Ryan Fallowfield (2), Zac Johnson (5), Mark Kitching (3), Jack Hunt (32), Alex Hunt (8), Ollie (28), Harry Boyes (12), Arthur Read (16), Frankie Maguire (11), Ollie Pearce (10)
Port Vale (3-5-2): Marko Marosi (20), Cameron Humphreys (25), Jasper Moon (4), Kyle John (2), Jordan Lawrence-Gabriel (6), Kyle Dempsey (10), Rhys Walters (38), George Byers (7), Jaheim Headley (3), Oliver Lynch (14), Keyrol Figueroa (24)


| Thay người | |||
| 63’ | J. Hunt Joseph Rabole Felix | 67’ | J. Lawrence-Gabriel Onel Hernández |
| 63’ | F. Maguire Alex Newby | 67’ | R. Walters George Hall |
| 71’ | A. Hunt Hiram Boateng | 67’ | O. Lynch Max Watters |
| 80’ | O. Banks Josh Stones | 69’ | K. Figueroa Maleace Asamoah |
| Cầu thủ dự bị | |||
George William Sykes-Kenworhty | Jackson William Smith | ||
Josh Stones | Onel Hernández | ||
Jeff King | Aaron McGowan | ||
Hiram Boateng | Lewis Montsma | ||
Joseph Rabole Felix | Maleace Asamoah | ||
Morgan Williams | George Hall | ||
Alex Newby | Max Watters | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây York City
Thành tích gần đây Port Vale
Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | 9 | 1 | 3 | 9 | 28 | T T T T T | |
| 2 | 11 | 6 | 4 | 1 | 8 | 22 | T T T B H | |
| 3 | 13 | 6 | 3 | 4 | 0 | 21 | B B B T T | |
| 4 | 13 | 5 | 6 | 2 | 0 | 21 | T T T B B | |
| 5 | 12 | 5 | 5 | 2 | 8 | 20 | T H H H T | |
| 6 | 12 | 4 | 7 | 1 | 7 | 19 | H H H T B | |
| 7 | 13 | 5 | 4 | 4 | 6 | 19 | T H B H T | |
| 8 | 13 | 5 | 4 | 4 | 3 | 19 | T T H T T | |
| 9 | 13 | 4 | 6 | 3 | 6 | 18 | T H T H T | |
| 10 | 13 | 5 | 3 | 5 | -4 | 18 | T B T T H | |
| 11 | 13 | 4 | 5 | 4 | 3 | 17 | B B B H T | |
| 12 | 13 | 4 | 5 | 4 | 0 | 17 | H T B H B | |
| 13 | 13 | 3 | 7 | 3 | 0 | 16 | B H B T H | |
| 14 | 13 | 4 | 4 | 5 | -3 | 16 | B B H T H | |
| 15 | 13 | 5 | 1 | 7 | -4 | 16 | B B B B H | |
| 16 | 13 | 3 | 6 | 4 | 0 | 15 | H T H H B | |
| 17 | 13 | 4 | 3 | 6 | -7 | 15 | T H B H B | |
| 18 | 13 | 3 | 5 | 5 | -2 | 14 | B H T B B | |
| 19 | 11 | 3 | 4 | 4 | 0 | 13 | B H T B T | |
| 20 | 12 | 3 | 3 | 6 | -4 | 12 | B H T B H | |
| 21 | 12 | 2 | 6 | 4 | -5 | 12 | H B H H B | |
| 22 | 13 | 2 | 6 | 5 | -6 | 12 | B B B H H | |
| 23 | 11 | 3 | 3 | 5 | -6 | 12 | B T T H B | |
| 24 | 11 | 1 | 3 | 7 | -9 | 6 | B H B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch