Thứ Tư, 28/01/2026
Ayyoub Bouaddi
32
Olivier Giroud
33
(Pen) Chris Bedia
35
Darian Males
61
Soriba Diaoune (Thay: Olivier Giroud)
68
Ethan Mbappe (Thay: Felix Correia)
68
Osame Sahraoui (Thay: Ngal Ayel Mukau)
68
Sergio Cordova (Thay: Dominik Pech)
72
Alvyn Sanches (Thay: Darian Males)
72
Rhodri Smith (Thay: Alan Virginius)
76
Nabil Bentaleb (Thay: Hakon Arnar Haraldsson)
76
Ryan Andrews (Thay: Saidy Janko)
84
Tanguy Zoukrou (Thay: Chris Bedia)
84
Tiago Santos (Thay: Thomas Meunier)
84
Tanguy Zoukrou
90
Tanguy Zoukrou
90+2'

Thống kê trận đấu Young Boys vs Lille

số liệu thống kê
Young Boys
Young Boys
Lille
Lille
45 Kiểm soát bóng 55
8 Phạm lỗi 5
21 Ném biên 14
3 Việt vị 3
2 Chuyền dài 4
1 Phạt góc 3
0 Thẻ vàng 1
1 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 1
4 Sút không trúng đích 5
2 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 4
11 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Young Boys vs Lille

Tất cả (21)
90+9'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+2' THẺ ĐỎ! - Tanguy Zoukrou nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

THẺ ĐỎ! - Tanguy Zoukrou nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

90' Thẻ vàng cho Tanguy Zoukrou.

Thẻ vàng cho Tanguy Zoukrou.

84'

Thomas Meunier rời sân và được thay thế bởi Tiago Santos.

84'

Chris Bedia rời sân và được thay thế bởi Tanguy Zoukrou.

84'

Saidy Janko rời sân và được thay thế bởi Ryan Andrews.

76'

Hakon Arnar Haraldsson rời sân và được thay thế bởi Nabil Bentaleb.

76'

Alan Virginius rời sân và được thay thế bởi Rhodri Smith.

72'

Darian Males rời sân và được thay thế bởi Alvyn Sanches.

72'

Dominik Pech rời sân và được thay thế bởi Sergio Cordova.

68'

Ngal Ayel Mukau rời sân và được thay thế bởi Osame Sahraoui.

68'

Felix Correia rời sân và được thay thế bởi Ethan Mbappe.

68'

Olivier Giroud rời sân và được thay thế bởi Soriba Diaoune.

60' V À A A O O O - Darian Males đã ghi bàn!

V À A A O O O - Darian Males đã ghi bàn!

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

35' ANH ẤY BỎ LỠ - Chris Bedia thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!

ANH ẤY BỎ LỠ - Chris Bedia thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!

33' Thẻ vàng cho Olivier Giroud.

Thẻ vàng cho Olivier Giroud.

32' THẺ ĐỎ! - Ayyoub Bouaddi nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh phản đối dữ dội!

THẺ ĐỎ! - Ayyoub Bouaddi nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh phản đối dữ dội!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Chào mừng đến Wankdorfstadion, trận đấu sẽ bắt đầu trong khoảng 5 phút nữa.

Đội hình xuất phát Young Boys vs Lille

Young Boys (4-2-3-1): Marvin Keller (1), Saidy Janko (17), Gregory Wüthrich (5), Loris Benito (23), Jaouen Hadjam (3), Rayan Raveloson (45), Sandro Lauper (30), Darian Males (39), Dominik Pech (13), Alan Virginius (7), Chris Bedia (29)

Lille (4-2-3-1): Berke Ozer (1), Thomas Meunier (12), Nathan Ngoy (3), Chancel Mbemba (18), Romain Perraud (15), Ayyoub Bouaddi (32), Benjamin Andre (21), Ngal'ayel Mukau (17), Hakon Arnar Haraldsson (10), Felix Correia (27), Olivier Giroud (9)

Young Boys
Young Boys
4-2-3-1
1
Marvin Keller
17
Saidy Janko
5
Gregory Wüthrich
23
Loris Benito
3
Jaouen Hadjam
45
Rayan Raveloson
30
Sandro Lauper
39
Darian Males
13
Dominik Pech
7
Alan Virginius
29
Chris Bedia
9
Olivier Giroud
27
Felix Correia
10
Hakon Arnar Haraldsson
17
Ngal'ayel Mukau
21
Benjamin Andre
32
Ayyoub Bouaddi
15
Romain Perraud
18
Chancel Mbemba
3
Nathan Ngoy
12
Thomas Meunier
1
Berke Ozer
Lille
Lille
4-2-3-1
Thay người
72’
Darian Males
Alvyn Antonio Sanches
68’
Felix Correia
Ethan Mbappé
72’
Dominik Pech
Sergio Cordova
68’
Ngal Ayel Mukau
Osame Sahraoui
76’
Alan Virginius
Rhodri Smith
68’
Olivier Giroud
Soriba Diaoune
84’
Chris Bedia
Tanguy Banhie Zoukrou
76’
Hakon Arnar Haraldsson
Nabil Bentaleb
84’
Saidy Janko
Ryan Andrews
84’
Thomas Meunier
Tiago Santos
Cầu thủ dự bị
Tanguy Banhie Zoukrou
Arnaud Bodart
Dario Marzino
Zadig Lanssade
Ryan Andrews
Tiago Santos
Olivier Mambwa
Aïssa Mandi
Rhodri Smith
Maxima Adeagan Goffi
Alvyn Antonio Sanches
Nabil Bentaleb
Lutfi Dalipi
Ethan Mbappé
Sergio Cordova
Ugo Raghouber
Felix Emmanuel Tsimba
Osame Sahraoui
Janis Luthi
Marius Broholm
Ruben Salchli
Soriba Diaoune
Tình hình lực lượng

Armin Gigović

Thẻ đỏ trực tiếp

Ousmane Toure

Chấn thương dây chằng chéo

Edimilson Fernandes

Chấn thương bắp chân

Alexsandro Ribeiro

Va chạm

Ebrima Colley

Va chạm

Calvin Verdonk

Chấn thương gân kheo

Facinet Conte

Chấn thương dây chằng chéo

Hamza Igamane

Chấn thương háng

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa League
12/12 - 2025

Thành tích gần đây Young Boys

VĐQG Thụy Sĩ
25/01 - 2026
H1: 0-0
Europa League
23/01 - 2026
H1: 0-1
VĐQG Thụy Sĩ
18/01 - 2026
Giao hữu
07/01 - 2026
VĐQG Thụy Sĩ
21/12 - 2025
18/12 - 2025
14/12 - 2025
Europa League
12/12 - 2025
VĐQG Thụy Sĩ
07/12 - 2025
H1: 2-0
30/11 - 2025

Thành tích gần đây Lille

Ligue 1
26/01 - 2026
Europa League
23/01 - 2026
Ligue 1
17/01 - 2026
Cúp quốc gia Pháp
12/01 - 2026
H1: 1-2
Ligue 1
04/01 - 2026
H1: 0-0
Cúp quốc gia Pháp
20/12 - 2025
Ligue 1
14/12 - 2025
H1: 0-1
Europa League
12/12 - 2025
Ligue 1
06/12 - 2025
H1: 1-0
30/11 - 2025
H1: 0-0

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LyonLyon76011118
2Aston VillaAston Villa7601718
3FreiburgFreiburg7520717
4FC MidtjyllandFC Midtjylland7511816
5SC BragaSC Braga7511616
6AS RomaAS Roma7502715
7FerencvarosFerencvaros7430515
8Real BetisReal Betis7421514
9FC PortoFC Porto7421414
10GenkGenk7412313
11Crvena ZvezdaCrvena Zvezda7412113
12PAOK FCPAOK FC7331512
13StuttgartStuttgart7403512
14Celta VigoCelta Vigo7403412
15BolognaBologna7331412
16Nottingham ForestNottingham Forest7322411
17Viktoria PlzenViktoria Plzen7250411
18FenerbahçeFenerbahçe7322311
19PanathinaikosPanathinaikos7322211
20Dinamo ZagrebDinamo Zagreb7313-210
21LilleLille730429
22BrannBrann7232-19
23Young BoysYoung Boys7304-59
24CelticCeltic7223-48
25LudogoretsLudogorets7214-47
26FeyenoordFeyenoord7205-36
27BaselBasel7205-36
28FC SalzburgFC Salzburg7205-46
29FCSBFCSB7205-76
30Go Ahead EaglesGo Ahead Eagles7205-86
31RangersRangers7115-74
32Sturm GrazSturm Graz7115-74
33NiceNice7106-73
34FC UtrechtFC Utrecht7016-81
35Malmo FFMalmo FF7016-101
36Maccabi Tel AvivMaccabi Tel Aviv7016-171
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa League

Xem thêm
top-arrow