Yan Valery rời sân và được thay thế bởi Saidy Janko.
Alvyn Sanches (Kiến tạo: Alan Virginius) 5 | |
Antonios Papadopoulos 59 | |
Hicham Mahou (Thay: Elias Pihlstroem) 61 | |
Georgios Koutsias (Thay: Martim Marques) 61 | |
(Pen) Anto Grgic 65 | |
Christian Fassnacht (Thay: Darian Males) 65 | |
Samuel Essende (Thay: Chris Bedia) 66 | |
Ebrima Colley (Thay: Alan Virginius) 73 | |
Saidy Janko (Thay: Yan Valery) 73 | |
David von Ballmoos 81 |
Đang cập nhậtDiễn biến Young Boys vs Lugano
Alan Virginius rời sân và được thay thế bởi Ebrima Colley.
Chris Bedia rời sân và được thay thế bởi Samuel Essende.
Darian Males rời sân và được thay thế bởi Christian Fassnacht.
V À A A O O O - Anto Grgic từ FC Lugano thực hiện thành công quả phạt đền!
Martim Marques rời sân và được thay thế bởi Georgios Koutsias.
Elias Pihlstroem rời sân và được thay thế bởi Hicham Mahou.
Thẻ vàng cho Antonios Papadopoulos.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Alan Virginius đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Alvyn Sanches đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu Young Boys vs Lugano


Đội hình xuất phát Young Boys vs Lugano
Young Boys (4-2-3-1): Marvin Keller (1), Yan Valery (22), Gregory Wüthrich (5), Sandro Lauper (30), Loris Benito (23), Armin Gigović (37), Edimilson Fernandes (6), Darian Males (39), Alvyn Antonio Sanches (10), Alan Virginius (7), Chris Bedia (29)
Lugano (3-1-4-2): David Von Ballmoos (16), Antonios Papadopoulos (6), Lars Lukas Mai (17), Hannes Delcroix (3), Anto Grgic (8), Yanis Cimignani (21), Mahmoud Mohamed Belhadj (29), Uran Bislimi (25), Martim Marques (26), Renato Steffen (11), Elias Pihlstrom (24)


| Thay người | |||
| 65’ | Darian Males Christian Fassnacht | 61’ | Martim Marques Georgios Koutsias |
| 66’ | Chris Bedia Samuel Essende | 61’ | Elias Pihlstroem Hicham Mahou |
| 73’ | Alan Virginius Ebrima Colley | ||
| 73’ | Yan Valery Saidy Janko | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Heinz Lindner | Jason Parente | ||
Tanguy Banhie Zoukrou | Amir Saipi | ||
Ebrima Colley | Zachary Brault-Guillard | ||
Dominik Pech | Damian Kelvin | ||
Christian Fassnacht | Georgios Koutsias | ||
Saidy Janko | Mattia Bottani | ||
Stefan Bukinac | Ahmed Kendouci | ||
Rayan Raveloson | Hicham Mahou | ||
Samuel Essende | Carbone | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Young Boys
Thành tích gần đây Lugano
Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Sĩ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 31 | 23 | 2 | 6 | 37 | 71 | T H T T B | |
| 2 | 31 | 16 | 8 | 7 | 23 | 56 | T H T H H | |
| 3 | 31 | 15 | 7 | 9 | 8 | 52 | T T B T T | |
| 4 | 31 | 14 | 9 | 8 | 10 | 51 | T B T B H | |
| 5 | 31 | 11 | 13 | 7 | 9 | 46 | H B H T H | |
| 6 | 31 | 13 | 7 | 11 | 5 | 46 | B T T B T | |
| 7 | 31 | 10 | 9 | 12 | 5 | 39 | T B B T B | |
| 8 | 31 | 8 | 12 | 11 | -3 | 36 | H H T B T | |
| 9 | 31 | 9 | 9 | 13 | -7 | 36 | B B T T B | |
| 10 | 31 | 10 | 4 | 17 | -16 | 34 | B B B B T | |
| 11 | 31 | 5 | 9 | 17 | -23 | 24 | T B B B B | |
| 12 | 31 | 4 | 7 | 20 | -48 | 19 | B H H T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch