Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
O. Mangala (Thay: N. Tagliafico) 45 | |
Ainsley Maitland-Niles 45+1' | |
Orel Mangala (Thay: Nicolas Tagliafico) 46 | |
Joel Monteiro (Thay: Alvyn Sanches) 71 | |
Christian Fassnacht (Thay: Darian Males) 71 | |
Remi Himbert (Thay: Khalis Merah) 76 | |
Corentin Tolisso (Thay: Afonso Moreira) 76 | |
Chris Bedia (Thay: Alan Virginius) 80 | |
Armin Gigovic (Thay: Edimilson Fernandes) 80 | |
Ryan Andrews (Thay: Saidy Janko) 80 | |
Ruben Kluivert 82 | |
Rayan Raveloson 83 | |
Tyler Morton 83 | |
Tiago Goncalves (Thay: Pavel Sulc) 90 | |
Mathys de Carvalho (Thay: Tyler Morton) 90 | |
Loris Benito 90+2' | |
Sandro Lauper 90+2' | |
Mathys de Carvalho 90+5' |
Thống kê trận đấu Young Boys vs Lyon


Diễn biến Young Boys vs Lyon
Thẻ vàng cho Mathys de Carvalho.
Thẻ vàng cho Sandro Lauper.
Thẻ vàng cho Loris Benito.
Tyler Morton rời sân và được thay thế bởi Mathys de Carvalho.
Pavel Sulc rời sân và được thay thế bởi Tiago Goncalves.
Thẻ vàng cho Tyler Morton.
Thẻ vàng cho Rayan Raveloson.
Thẻ vàng cho Ruben Kluivert.
Saidy Janko rời sân và được thay thế bởi Ryan Andrews.
Edimilson Fernandes rời sân và được thay thế bởi Armin Gigovic.
Alan Virginius rời sân và được thay thế bởi Chris Bedia.
Afonso Moreira rời sân và được thay thế bởi Corentin Tolisso.
Khalis Merah rời sân và được thay thế bởi Remi Himbert.
Darian Males rời sân và được thay thế bởi Christian Fassnacht.
Alvyn Sanches rời sân và được thay thế bởi Joel Monteiro.
V À A A O O O - Alvyn Sanches đã ghi bàn!
Nicolas Tagliafico rời sân và được thay thế bởi Orel Mangala.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
V À A A A O O O Lyon ghi bàn.
Đội hình xuất phát Young Boys vs Lyon
Young Boys (4-2-3-1): Marvin Keller (1), Saidy Janko (17), Gregory Wüthrich (5), Sandro Lauper (30), Loris Benito (23), Rayan Raveloson (45), Edimilson Fernandes (6), Darian Males (39), Alvyn Antonio Sanches (10), Alan Virginius (7), Sergio Cordova (9)
Lyon (4-3-3): Remy Descamps (40), Ainsley Maitland-Niles (98), Ruben Kluivert (21), Clinton Mata (22), Nicolás Tagliafico (3), Khalis Merah (44), Tanner Tessmann (6), Tyler Morton (23), Adam Karabec (7), Pavel Šulc (10), Afonso Moreira (17)


| Thay người | |||
| 71’ | Darian Males Christian Fassnacht | 46’ | Nicolas Tagliafico Orel Mangala |
| 71’ | Alvyn Sanches Joël Monteiro | 76’ | Khalis Merah Remi Himbert |
| 80’ | Saidy Janko Ryan Andrews | 76’ | Afonso Moreira Corentin Tolisso |
| 80’ | Edimilson Fernandes Armin Gigović | 90’ | Pavel Sulc Tiago Goncalves |
| 80’ | Alan Virginius Chris Bedia | 90’ | Tyler Morton Mathys De Carvalho |
| Cầu thủ dự bị | |||
Heinz Lindner | Lassine Diarra | ||
Dario Marzino | Orel Mangala | ||
Ryan Andrews | Tiago Goncalves | ||
Rhodri Smith | Enzo Anthony Honore Molebe | ||
Christian Fassnacht | Alejandro Rodríguez | ||
Armin Gigović | Remi Himbert | ||
Lutfi Dalipi | Mathys De Carvalho | ||
Joël Monteiro | Corentin Tolisso | ||
Chris Bedia | Dominik Greif | ||
Olivier Mambwa | |||
Dominik Pech | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Ebrima Colley Va chạm | Moussa Niakhaté Không xác định | ||
Facinet Conte Chấn thương dây chằng chéo | Abner Vinícius Chấn thương cơ | ||
Rachid Ghezzal Chấn thương cơ | |||
Malick Fofana Chấn thương mắt cá | |||
Ernest Nuamah Chấn thương đầu gối | |||
Nhận định Young Boys vs Lyon
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Young Boys
Thành tích gần đây Lyon
Bảng xếp hạng Europa League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | 6 | 0 | 1 | 11 | 18 | ||
| 2 | 7 | 6 | 0 | 1 | 7 | 18 | ||
| 3 | 7 | 5 | 2 | 0 | 7 | 17 | ||
| 4 | 7 | 5 | 1 | 1 | 8 | 16 | ||
| 5 | 7 | 5 | 1 | 1 | 6 | 16 | ||
| 6 | 7 | 5 | 0 | 2 | 7 | 15 | ||
| 7 | 7 | 4 | 3 | 0 | 5 | 15 | ||
| 8 | 7 | 4 | 2 | 1 | 5 | 14 | ||
| 9 | 7 | 4 | 2 | 1 | 4 | 14 | ||
| 10 | 7 | 4 | 1 | 2 | 3 | 13 | ||
| 11 | 7 | 4 | 1 | 2 | 1 | 13 | ||
| 12 | 7 | 3 | 3 | 1 | 5 | 12 | ||
| 13 | 7 | 4 | 0 | 3 | 5 | 12 | ||
| 14 | 7 | 4 | 0 | 3 | 4 | 12 | ||
| 15 | 7 | 3 | 3 | 1 | 4 | 12 | ||
| 16 | 7 | 3 | 2 | 2 | 4 | 11 | ||
| 17 | 7 | 2 | 5 | 0 | 4 | 11 | ||
| 18 | 7 | 3 | 2 | 2 | 3 | 11 | ||
| 19 | 7 | 3 | 2 | 2 | 2 | 11 | ||
| 20 | 7 | 3 | 1 | 3 | -2 | 10 | ||
| 21 | 7 | 3 | 0 | 4 | 2 | 9 | ||
| 22 | 7 | 2 | 3 | 2 | -1 | 9 | ||
| 23 | 7 | 3 | 0 | 4 | -5 | 9 | ||
| 24 | 7 | 2 | 2 | 3 | -4 | 8 | ||
| 25 | 7 | 2 | 1 | 4 | -4 | 7 | ||
| 26 | 7 | 2 | 0 | 5 | -3 | 6 | ||
| 27 | 7 | 2 | 0 | 5 | -3 | 6 | ||
| 28 | 7 | 2 | 0 | 5 | -4 | 6 | ||
| 29 | 7 | 2 | 0 | 5 | -7 | 6 | ||
| 30 | 7 | 2 | 0 | 5 | -8 | 6 | ||
| 31 | 7 | 1 | 1 | 5 | -7 | 4 | ||
| 32 | 7 | 1 | 1 | 5 | -7 | 4 | ||
| 33 | 7 | 1 | 0 | 6 | -7 | 3 | ||
| 34 | 7 | 0 | 1 | 6 | -8 | 1 | ||
| 35 | 7 | 0 | 1 | 6 | -10 | 1 | ||
| 36 | 7 | 0 | 1 | 6 | -17 | 1 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
