Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Samuel Essende (Kiến tạo: Edimilson Fernandes) 59 | |
N. Scherrer (Thay: A. Balde) 60 | |
C. Okoroji (Thay: C. Boukhalfa) 60 | |
Bahereba Guirassy (Kiến tạo: Moritz Jenz) 64 | |
Kaly Sene (Thay: Christian Fassnacht) 73 | |
Alan Virginius (Thay: Bahereba Guirassy) 73 | |
Moritz Jenz 76 | |
Edimilson Fernandes 78 | |
Betim Fazliji (Thay: Jozo Stanic) 80 | |
Sandro Lauper (Thay: Alvyn Sanches) 81 | |
Leon Frokaj (Thay: Hugo Vandermersch) 85 | |
Gregory Wuethrich (Thay: Samuel Essende) 89 | |
Saidy Janko (Thay: Isaac Schmidt) 89 | |
Leon Frokaj 90 |
Thống kê trận đấu Young Boys vs St. Gallen


Diễn biến Young Boys vs St. Gallen
Thẻ vàng cho Leon Frokaj.
Isaac Schmidt rời sân và được thay thế bởi Saidy Janko.
Samuel Essende rời sân và được thay thế bởi Gregory Wuethrich.
Hugo Vandermersch rời sân và được thay thế bởi Leon Frokaj.
Alvyn Sanches rời sân và được thay thế bởi Sandro Lauper.
Jozo Stanic rời sân và được thay thế bởi Betim Fazliji.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Edimilson Fernandes nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Thẻ vàng cho Moritz Jenz.
Bahereba Guirassy rời sân và được thay thế bởi Alan Virginius.
Christian Fassnacht rời sân và được thay thế bởi Kaly Sene.
Moritz Jenz đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Bahereba Guirassy đã ghi bàn!
Carlo Boukhalfa rời sân và được thay thế bởi Chima Okoroji.
Aliou Balde rời sân và được thay thế bởi Nevio Scherrer.
Edimilson Fernandes đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Samuel Essende đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Young Boys vs St. Gallen
Young Boys (4-2-3-1): Marvin Keller (1), Isaac Schmidt (22), Moritz Jenz (4), Cédric Zesiger (15), Stefan Bukinac (33), Armin Gigović (8), Edimilson Fernandes (6), Christian Fassnacht (16), Alvyn Antonio Sanches (10), Bahereba Guirassy (12), Samuel Essende (99)
St. Gallen (3-1-4-2): Lawrence Ati Zigi (1), Tom Gaal (26), Jozo Stanic (4), Mostafa Heydari (68), Lukas Daschner (10), Hugo Vandermersch (28), Lukas Görtler (16), Carlo Boukhalfa (11), Mihailo Stevanovic (64), Andrin Hunziker (9), Aliou Balde (14)


| Thay người | |||
| 73’ | Christian Fassnacht Mamadou Kaly Sene | 60’ | Carlo Boukhalfa Chima Okoroji |
| 73’ | Bahereba Guirassy Alan Virginius | 80’ | Jozo Stanic Betim Fazliji |
| 81’ | Alvyn Sanches Sandro Lauper | 85’ | Hugo Vandermersch Leon Frokaj |
| 89’ | Isaac Schmidt Saidy Janko | ||
| 89’ | Samuel Essende Gregory Wüthrich | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Facinet Conte | Kevin Csoboth | ||
Edin Etoski | Betim Fazliji | ||
Saidy Janko | Leon Frokaj | ||
Sandro Lauper | Colin Kleine-Bekel | ||
Joel Mall | Corsin Konietzke | ||
Dominik Pech | Chima Okoroji | ||
Mamadou Kaly Sene | Joel Ruiz | ||
Alan Virginius | Nevio Scherrer | ||
Gregory Wüthrich | Lukas Watkowiak | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Young Boys
Thành tích gần đây St. Gallen
Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Sĩ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 11 | 10 | 1 | 0 | 25 | 31 | H T T T T | |
| 2 | 11 | 7 | 4 | 0 | 17 | 25 | H H T T T | |
| 3 | 11 | 7 | 1 | 3 | 7 | 22 | T T H B T | |
| 4 | 11 | 5 | 2 | 4 | -3 | 17 | H T H T T | |
| 5 | 11 | 5 | 1 | 5 | 2 | 16 | T T B T T | |
| 6 | 11 | 5 | 1 | 5 | -4 | 16 | B B T T B | |
| 7 | 11 | 4 | 2 | 5 | -3 | 14 | B T B B H | |
| 8 | 11 | 3 | 3 | 5 | -6 | 12 | H B T B B | |
| 9 | 11 | 3 | 1 | 7 | -11 | 10 | B B T B B | |
| 10 | 11 | 3 | 0 | 8 | -1 | 9 | T B B T B | |
| 11 | 11 | 2 | 3 | 6 | -13 | 9 | T B B B H | |
| 12 | 11 | 1 | 3 | 7 | -10 | 6 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch