Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Alvyn Sanches 7 | |
Marco Buerki 10 | |
Edimilson Fernandes 28 | |
Valmir Matoshi (Thay: Kastriot Imeri) 46 | |
(Pen) Leonardo Bertone 47 | |
(Pen) Leonardo Bertone 49 | |
Valmir Matoshi (Kiến tạo: Franz-Ethan Meichtry) 50 | |
Lucien Dahler 61 | |
Justin Roth 64 | |
Christopher Ibayi (Thay: Elmin Rastoder) 68 | |
Nils Reichmuth (Thay: Franz-Ethan Meichtry) 68 | |
Furkan Dursun (Thay: Brighton Labeau) 73 | |
Sandro Lauper 74 | |
Darian Males (Thay: Joel Monteiro) 75 | |
Alan Virginius (Thay: Alvyn Sanches) 75 | |
Chris Bedia (Thay: Samuel Essende) 79 | |
Stefan Bukinac (Thay: Loris Benito) 79 | |
Nils Reichmuth (Kiến tạo: Michael Heule) 80 | |
Christian Fassnacht 84 | |
Dominik Pech (Thay: Yan Valery) 85 | |
Noah Rupp (Thay: Justin Roth) 85 | |
Michael Heule 88 | |
Darian Males 90+4' |
Thống kê trận đấu Young Boys vs Thun


Diễn biến Young Boys vs Thun
Thẻ vàng cho Darian Males.
Thẻ vàng cho Michael Heule.
Justin Roth rời sân và được thay thế bởi Noah Rupp.
Yan Valery rời sân và được thay thế bởi Dominik Pech.
Thẻ vàng cho Christian Fassnacht.
Michael Heule đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Nils Reichmuth ghi bàn!
Loris Benito rời sân và được thay thế bởi Stefan Bukinac.
Samuel Essende rời sân và được thay thế bởi Chris Bedia.
Alvyn Sanches rời sân và được thay thế bởi Alan Virginius.
Joel Monteiro rời sân và được thay thế bởi Darian Males.
Thẻ vàng cho Sandro Lauper.
Brighton Labeau rời sân và được thay thế bởi Furkan Dursun.
Franz-Ethan Meichtry rời sân và anh được thay thế bởi Nils Reichmuth.
Elmin Rastoder rời sân và anh được thay thế bởi Christopher Ibayi.
Thẻ vàng cho Justin Roth.
V À A A O O O - Lucien Dahler đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] ghi bàn!
Franz-Ethan Meichtry đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Valmir Matoshi ghi bàn!
Đội hình xuất phát Young Boys vs Thun
Young Boys (4-4-1-1): Marvin Keller (1), Yan Valery (22), Gregory Wüthrich (5), Sandro Lauper (30), Loris Benito (23), Christian Fassnacht (16), Armin Gigović (37), Edimilson Fernandes (6), Joël Monteiro (77), Alvyn Antonio Sanches (10), Samuel Essende (99)
Thun (4-4-2): Niklas Steffen (24), Lucien Dahler (37), Genis Montolio (4), Marco Burki (23), Michael Heule (27), Franz Ethan Meichtry (77), Leonardo Bertone (6), Justin Roth (16), Kastriot Imeri (7), Brighton Labeau (96), Elmin Rastoder (74)


| Thay người | |||
| 75’ | Joel Monteiro Darian Males | 46’ | Kastriot Imeri Valmir Matoshi |
| 75’ | Alvyn Sanches Alan Virginius | 68’ | Franz-Ethan Meichtry Nils Reichmuth |
| 79’ | Loris Benito Stefan Bukinac | 68’ | Elmin Rastoder Christopher Ibayi |
| 79’ | Samuel Essende Chris Bedia | 73’ | Brighton Labeau Furkan Dursun |
| 85’ | Yan Valery Dominik Pech | 85’ | Justin Roth Noah Rupp |
| Cầu thủ dự bị | |||
Heinz Lindner | Tim Spycher | ||
Stefan Bukinac | Dominik Franke | ||
Saidy Janko | Fabio Fehr | ||
Tanguy Banhie Zoukrou | Valmir Matoshi | ||
Darian Males | Noah Rupp | ||
Dominik Pech | Vasilije Janjicic | ||
Rayan Raveloson | Nils Reichmuth | ||
Alan Virginius | Furkan Dursun | ||
Chris Bedia | Christopher Ibayi | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Young Boys
Thành tích gần đây Thun
Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Sĩ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 23 | 2 | 5 | 38 | 71 | T T H T T | |
| 2 | 29 | 16 | 6 | 7 | 23 | 54 | T H T H T | |
| 3 | 29 | 14 | 7 | 8 | 10 | 49 | H T B T B | |
| 4 | 30 | 14 | 7 | 9 | 6 | 49 | B T T B T | |
| 5 | 30 | 11 | 12 | 7 | 9 | 45 | T H B H T | |
| 6 | 30 | 13 | 6 | 11 | 5 | 45 | B T T B T | |
| 7 | 30 | 9 | 9 | 12 | 2 | 36 | T B B T B | |
| 8 | 30 | 9 | 9 | 12 | -4 | 36 | B B T T B | |
| 9 | 30 | 7 | 12 | 11 | -8 | 33 | H H H T B | |
| 10 | 30 | 9 | 4 | 17 | -17 | 31 | T B B B B | |
| 11 | 30 | 5 | 9 | 16 | -18 | 24 | B T B B B | |
| 12 | 30 | 4 | 7 | 19 | -46 | 19 | B B H H T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch