Mate Grgic rời sân và được thay thế bởi Jonas Wolf.
Felix Fischer 18 | |
Elijah Roche 22 | |
Gabriel Haider 25 | |
(Pen) Marco Brandt 26 | |
Wilhelm Vorsager 28 | |
Noel Polonkai 34 | |
Mate Grgic 64 | |
Jonas Locker (Thay: Jonas Petritsch) 66 | |
Jonas Wolf (Thay: Mate Grgic) 66 |
Đang cập nhậtDiễn biến Young Violets vs Sturm Graz II
Jonas Petritsch rời sân và được thay thế bởi Jonas Locker.
Thẻ vàng cho Mate Grgic.
Jonas Feddersen rời sân và được thay thế bởi [player2].
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Noel Polonkai.
Thẻ vàng cho Wilhelm Vorsager.
V À A A O O O - Marco Brandt từ Austria Wien II thực hiện thành công quả phạt đền!
Thẻ vàng cho Gabriel Haider.
Thẻ vàng cho Elijah Roche.
Thẻ vàng cho Felix Fischer.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu Young Violets vs Sturm Graz II

Đội hình xuất phát Young Violets vs Sturm Graz II
Young Violets (4-2-3-1): Stefan Blazevic (1), Felix Fischer (55), Wilhelm Vorsager (2), Jonas Feddersen (44), Julian Roider (17), Romeo Morth (10), Noel Polonkai (23), Marco Brandt (11), Tomy Baotic (22), Illia Menshykov (25), Hasan Deshishku (9)
Sturm Graz II (3-4-3): Christoph Wiener-Pucher (32), Bastian Maierhofer (5), Gabriel Haider (6), Jonas Petritsch (22), Barne Pernot (31), Elijah Roche (15), Mate Grgic (21), Thomas Gurmann (11), Jonas Peinhart (12), Niklas Lang (9), Wisler Lazarre (33)

| Cầu thủ dự bị | |||
Marcel Alphonsus | Jonas Kollar | ||
Marcel Moswitzer | Smail Bakhty | ||
Lars Stockl | Jonas Wolf | ||
Marijan Osterreicher | Jonas Locker | ||
Dominik Nisandzic | Richmond Osazeman Osayantin | ||
Bruno Jerabek | Jakob Ploner | ||
Marco Hausjell | Luca Morgenstern | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Young Violets
Thành tích gần đây Sturm Graz II
Bảng xếp hạng Hạng 2 Áo
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | 8 | 1 | 1 | 11 | 25 | T T T T T | |
| 2 | 9 | 7 | 1 | 1 | 19 | 22 | B T T H T | |
| 3 | 10 | 6 | 1 | 3 | 4 | 19 | T B T T H | |
| 4 | 10 | 4 | 5 | 1 | 5 | 17 | B T T H H | |
| 5 | 9 | 5 | 1 | 3 | 4 | 16 | B H B T T | |
| 6 | 9 | 5 | 0 | 4 | 2 | 15 | T T B T T | |
| 7 | 9 | 4 | 2 | 3 | 2 | 14 | B H H T B | |
| 8 | 10 | 4 | 1 | 5 | -1 | 13 | T B T B B | |
| 9 | 9 | 4 | 1 | 4 | -2 | 13 | T B B T B | |
| 10 | 10 | 3 | 3 | 4 | 0 | 12 | B H T B B | |
| 11 | 10 | 3 | 2 | 5 | -2 | 11 | T T T B H | |
| 12 | 9 | 3 | 2 | 4 | -2 | 11 | B T B B H | |
| 13 | 10 | 2 | 2 | 6 | -8 | 8 | T H H B B | |
| 14 | 10 | 2 | 2 | 6 | -12 | 8 | B B B T H | |
| 15 | 10 | 2 | 1 | 7 | -7 | 7 | T B B B T | |
| 16 | 10 | 2 | 1 | 7 | -13 | 7 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch