Rodrigo Souza rời sân và được thay thế bởi Joao Cesco.
Genta Omotehara 8 | |
Peter Kwame Aizawa (Thay: Genta Omotehara) 18 | |
Rodrigo Souza 30 | |
Valentin Toifl 33 | |
Atsushi Zaizen 38 | |
Dominik Nisandzic 41 | |
(Pen) Marco Hausjell 44 | |
William Rodrigues 45+4' | |
La'Sean Sealey (Thay: Atsushi Zaizen) 46 | |
Joao Cesco (Thay: Rodrigo Souza) 46 |
Đang cập nhậtDiễn biến Young Violets vs SW Bregenz
Atsushi Zaizen rời sân và được thay thế bởi La'Sean Sealey.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết hiệp! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho William Rodrigues.
V À A A O O O - Marco Hausjell từ Austria Wien II thực hiện thành công từ chấm phạt đền!
V À A A O O O - Austria Wien II ghi bàn từ chấm phạt đền.
Thẻ vàng cho Dominik Nisandzic.
Thẻ vàng cho Atsushi Zaizen.
Thẻ vàng cho Valentin Toifl.
Thẻ vàng cho Rodrigo Souza.
Genta Omotehara rời sân và được thay thế bởi Peter Kwame Aizawa.
Thẻ vàng cho Genta Omotehara.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu Young Violets vs SW Bregenz


Đội hình xuất phát Young Violets vs SW Bregenz
Young Violets (4-4-2): Stefan Blazevic (1), Valentin Toifl (4), Marcel Moswitzer (5), Wilhelm Vorsager (2), Julian Roider (17), Marco Brandt (11), Dominik Nisandzic (8), Noel Polonkai (23), David Ewemade (70), Marco Hausjell (7), Bruno Jerabek (30)
SW Bregenz (3-4-3): Joao Paulo (1), Henrique Torelli (13), William Rodrigues (3), Rodrigo Souza (16), Daniel Au Yeong (22), Matheus Cecchini Muller (80), Lars Nussbaumer (8), Genta Omotehara (14), Atsushi Zaizen (24), Anteo Fetahu (10), Nicolas Rossi (7)


| Cầu thủ dự bị | |||
Marcel Alphonsus | Peter Kwame Aizawa | ||
Lars Stockl | Yusei Shima | ||
Felix Fischer | Daigo Araki | ||
Romeo Morth | Gabryel | ||
Tomy Baotic | La'Sean Sealey | ||
Illia Menshykov | Joao Cesco | ||
Devran Guenduek | Lucas Dantas | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Young Violets
Thành tích gần đây SW Bregenz
Bảng xếp hạng Hạng 2 Áo
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 4 | 0 | 1 | 10 | 12 | T T T T B | |
| 2 | 5 | 3 | 1 | 1 | 5 | 10 | T B H T T | |
| 3 | 5 | 3 | 1 | 1 | 3 | 10 | T B H T T | |
| 4 | 5 | 3 | 1 | 1 | 3 | 10 | T B H T T | |
| 5 | 5 | 3 | 0 | 2 | 0 | 9 | B T T B | |
| 6 | 5 | 3 | 0 | 2 | 2 | 9 | T B T T B | |
| 7 | 5 | 3 | 0 | 2 | 3 | 9 | T T B T B | |
| 8 | 5 | 2 | 1 | 2 | -3 | 7 | B T H T | |
| 9 | 5 | 1 | 3 | 1 | 0 | 6 | H T H H B | |
| 10 | 4 | 2 | 0 | 2 | -2 | 6 | T B T B | |
| 11 | 5 | 2 | 0 | 3 | 1 | 6 | B B T B T | |
| 12 | 5 | 1 | 2 | 2 | -3 | 5 | H T H B B | |
| 13 | 5 | 1 | 1 | 3 | -4 | 4 | B T B H B | |
| 14 | 5 | 1 | 0 | 4 | -3 | 3 | B B B B T | |
| 15 | 5 | 1 | 0 | 4 | -6 | 3 | B B B B T | |
| 16 | 4 | 1 | 0 | 3 | -6 | 3 | B T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch