Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Algassime Bah (Kiến tạo: Maxime Do Couto) 21 | |
Patryk Lipski 48 | |
Richie Omorowa (Thay: Leonidas Konomis) 62 | |
Michalis Koumouris (Thay: Yassine Bahassa) 67 | |
Joao Tavares 69 | |
Admir Bajrovic (Thay: Andreas Christou) 76 | |
Joao Mario (Thay: Stefanos Charalambous) 76 | |
Aboubacar Loucoubar (Thay: Orhan Dzepar) 79 | |
Evangelos Kyriakou (Thay: Vernon Addo) 85 | |
Nikola Trujic (Thay: Yevhen Budnik) 85 | |
Dmytro Melnichenko (Thay: Maxime Do Couto) 89 |
Thống kê trận đấu Ypsonas vs Olympiakos Nicosia


Diễn biến Ypsonas vs Olympiakos Nicosia
Maxime Do Couto rời sân và được thay thế bởi Dmytro Melnichenko.
Yevhen Budnik rời sân và được thay thế bởi Nikola Trujic.
Vernon Addo rời sân và được thay thế bởi Evangelos Kyriakou.
Orhan Dzepar rời sân và được thay thế bởi Aboubacar Loucoubar.
Stefanos Charalambous rời sân và được thay thế bởi Joao Mario.
Andreas Christou rời sân và được thay thế bởi Admir Bajrovic.
V À A A O O O - Joao Tavares đã ghi bàn!
Yassine Bahassa rời sân và được thay thế bởi Michalis Koumouris.
Leonidas Konomis rời sân và được thay thế bởi Richie Omorowa.
Thẻ vàng cho Patryk Lipski.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Maxime Do Couto đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Algassime Bah đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Ypsonas vs Olympiakos Nicosia
Ypsonas (4-2-3-1): Mislav Zadro (91), Issam Chebake (29), Luiyi De Lucas (3), Irodotos Christodoulou (5), Vernon Addo (42), Patryk Lipski (20), Ivan Chavdarov Pankov (6), Algassime Bah (12), Yassine Bahassa (28), Maxime Do Couto (10), Yevgeni Budnik (9)
Olympiakos Nicosia (4-4-1-1): Christos Talichmanidis (1), Jean Felipe (12), Leonidas Konomis (37), Henrique Gomes (55), Andreas Christou (19), Joao Tavares Almeida (20), Stefanos Charalampous (88), Orhan Dzepar (6), Vladimir Bradonjic (99), Filipe Vieira (17), Iasonas Pikis (9)


| Thay người | |||
| 67’ | Yassine Bahassa Michalis Koumouris | 62’ | Leonidas Konomis Richie Omorowa |
| 85’ | Yevhen Budnik Nikola Trujic | 76’ | Andreas Christou Admir Bajrovic |
| 85’ | Vernon Addo Evangelos Kyriakou | 76’ | Stefanos Charalambous Joao Mario |
| 89’ | Maxime Do Couto Dmytro Melnichenko | 79’ | Orhan Dzepar Aboubacar Loucoubar |
| Cầu thủ dự bị | |||
Yuriy Avramenko | Michalis Kyriakou | ||
Dimitrios Priniotakis | Konstantinos Prokopiou | ||
Miha Trdan | Aboubacar Loucoubar | ||
Kristopher Da Graca | Admir Bajrovic | ||
Curtis Yebli | Loukas Kalogirou | ||
Michalis Koumouris | Panagiotis Angeli | ||
Dmytro Melnichenko | Titos Prokopiou | ||
Erik Davidyan | Revazi Injgia | ||
Nikola Trujic | Joao Mario | ||
Thiago | Marcos Charalambous | ||
Evangelos Kyriakou | Ektoras Stefanou | ||
Richie Omorowa | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Ypsonas
Thành tích gần đây Olympiakos Nicosia
Bảng xếp hạng VĐQG Cyprus
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 17 | 12 | 3 | 2 | 30 | 39 | T H T T T | |
| 2 | 16 | 12 | 1 | 3 | 21 | 37 | T T T B T | |
| 3 | 17 | 10 | 4 | 3 | 20 | 34 | B T H H T | |
| 4 | 17 | 10 | 4 | 3 | 16 | 34 | T H T T B | |
| 5 | 16 | 9 | 5 | 2 | 20 | 32 | H T H T T | |
| 6 | 17 | 9 | 3 | 5 | 3 | 30 | H H B T T | |
| 7 | 17 | 7 | 3 | 7 | -4 | 24 | T H B T B | |
| 8 | 17 | 5 | 4 | 8 | -12 | 19 | B T T B B | |
| 9 | 17 | 3 | 8 | 6 | -9 | 17 | B H H H B | |
| 10 | 17 | 5 | 2 | 10 | -13 | 17 | B T H T B | |
| 11 | 17 | 3 | 8 | 6 | -13 | 17 | H B H B T | |
| 12 | 17 | 4 | 2 | 11 | -14 | 14 | B B B B B | |
| 13 | 17 | 4 | 2 | 11 | -11 | 14 | T H B B T | |
| 14 | 17 | 0 | 1 | 16 | -34 | 1 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch