Thứ Ba, 15/09/2026
Kamil Nowogonski (Kiến tạo: Josip Corluka)
42
Damian Dabrowski
44
Kacper Lukasiak (Thay: Bartosz Wolski)
46
Michail Kosidis (Thay: Filip Szymczak)
58
Marcel Wedrychowski (Thay: Eman Markovic)
64
Igor Orlikowski (Thay: Josip Corluka)
68
Jakub Sypek (Thay: Kamil Nowogonski)
68
Mateusz Wdowiak (Thay: Erik Jirka)
73
Michail Kosidis (Kiến tạo: Igor Orlikowski)
78
Sebastian Milewski (Thay: Mateusz Kowalczyk)
83
Szymon Bartlewicz (Thay: Bartosz Nowak)
83
Jakub Kolan (Thay: Filip Kocaba)
87
Damian Michalski (Thay: David Colina)
87
(Pen) Arkadiusz Jedrych
90+4'
Roman Yakuba
90+4'
Jakub Kolan
90+7'

Thống kê trận đấu Zaglebie Lubin vs GKS Katowice

số liệu thống kê
Zaglebie Lubin
Zaglebie Lubin
GKS Katowice
GKS Katowice
41 Kiểm soát bóng 59
5 Sút trúng đích 3
12 Sút không trúng đích 4
6 Phạt góc 4
3 Việt vị 2
8 Phạm lỗi 10
3 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
4 Cú sút bị chặn 5
0 Phát bóng 0

Diễn biến Zaglebie Lubin vs GKS Katowice

Tất cả (23)
90+8'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+7' Thẻ vàng cho Jakub Kolan.

Thẻ vàng cho Jakub Kolan.

90+4' Thẻ vàng cho Roman Yakuba.

Thẻ vàng cho Roman Yakuba.

90+4' V À A A O O O - Arkadiusz Jedrych từ GKS Katowice thực hiện thành công quả phạt đền!

V À A A O O O - Arkadiusz Jedrych từ GKS Katowice thực hiện thành công quả phạt đền!

87'

David Colina rời sân và được thay thế bởi Damian Michalski.

87'

Filip Kocaba rời sân và được thay thế bởi Jakub Kolan.

83'

Bartosz Nowak rời sân và được thay thế bởi Szymon Bartlewicz.

83'

Mateusz Kowalczyk rời sân và được thay thế bởi Sebastian Milewski.

78'

Igor Orlikowski đã kiến tạo cho bàn thắng.

78' V À A A O O O - Michail Kosidis đã ghi bàn!

V À A A O O O - Michail Kosidis đã ghi bàn!

78' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

73'

Erik Jirka rời sân và được thay thế bởi Mateusz Wdowiak.

68'

Kamil Nowogonski rời sân và được thay thế bởi Jakub Sypek.

68'

Josip Corluka rời sân và được thay thế bởi Igor Orlikowski.

64'

Eman Markovic rời sân và được thay thế bởi Marcel Wedrychowski.

58'

Filip Szymczak rời sân và được thay thế bởi Michail Kosidis.

46'

Bartosz Wolski rời sân và được thay thế bởi Kacper Lukasiak.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

44' Thẻ vàng cho Damian Dabrowski.

Thẻ vàng cho Damian Dabrowski.

42'

Josip Corluka đã kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát Zaglebie Lubin vs GKS Katowice

Zaglebie Lubin (3-4-3): Zlatan Alomerovic (33), Aleks Lawniczak (5), Michal Nalepa (25), Roman Yakuba (3), Josip Corluka (16), Filip Kocaba (39), Damian Dabrowski (8), David Colina (6), Marcel Regula (44), Filip Szymczak (18), Kamil Nowogonski (71)

GKS Katowice (3-4-3): Gabriel Kobylak (87), Alan Czerwinski (30), Arkadiusz Jedrych (4), Pau Resta Tell (55), Erik Jirka (97), Bartosz Wolski (68), Mateusz Kowalczyk (77), Marcin Wasielewski (23), Eman Markovic (15), Ilia Shkurin (17), Bartosz Nowak (27)

Zaglebie Lubin
Zaglebie Lubin
3-4-3
33
Zlatan Alomerovic
5
Aleks Lawniczak
25
Michal Nalepa
3
Roman Yakuba
16
Josip Corluka
39
Filip Kocaba
8
Damian Dabrowski
6
David Colina
44
Marcel Regula
18
Filip Szymczak
71
Kamil Nowogonski
27
Bartosz Nowak
17
Ilia Shkurin
15
Eman Markovic
23
Marcin Wasielewski
77
Mateusz Kowalczyk
68
Bartosz Wolski
97
Erik Jirka
55
Pau Resta Tell
4
Arkadiusz Jedrych
30
Alan Czerwinski
87
Gabriel Kobylak
GKS Katowice
GKS Katowice
3-4-3
Thay người
58’
Filip Szymczak
Michalis Kosidis
46’
Bartosz Wolski
Kacper Lukasiak
68’
Josip Corluka
Igor Orlikowski
64’
Eman Markovic
Marcel Wedrychowski
68’
Kamil Nowogonski
Jakub Sypek
73’
Erik Jirka
Mateusz Wdowiak
87’
Filip Kocaba
Jakub Kolan
83’
Bartosz Nowak
Szymon Bartlewicz
87’
David Colina
Damian Michalski
83’
Mateusz Kowalczyk
Sebastian Milewski
Cầu thủ dự bị
Jasmin Buric
Szymon Bartlewicz
Mateusz Dziewiatowski
Maciej Kikolski
Dominik Hladun
Jakub Kokosinski
Sebastian Kerk
Sebastian Milewski
Jakub Kolan
Damian Rasak
Michalis Kosidis
Mateusz Wdowiak
Damian Michalski
Marcel Wedrychowski
Mihael Mlinaric
Kacper Lukasiak
Igor Orlikowski
Jakub Sypek
Arkadiusz Wozniak
Szymon Lyczko

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Ba Lan
31/08 - 2024
09/03 - 2025
29/07 - 2025
31/01 - 2026
13/09 - 2026

Thành tích gần đây Zaglebie Lubin

VĐQG Ba Lan
13/09 - 2026
07/09 - 2026
Cúp quốc gia Ba Lan
01/09 - 2026
VĐQG Ba Lan
30/08 - 2026
23/08 - 2026
15/08 - 2026
02/08 - 2026
28/07 - 2026
15/05 - 2026

Thành tích gần đây GKS Katowice

VĐQG Ba Lan
13/09 - 2026
05/09 - 2026
30/08 - 2026
23/08 - 2026
16/08 - 2026
Europa Conference League
12/08 - 2026
07/08 - 2026
VĐQG Ba Lan
03/08 - 2026
Europa Conference League
31/07 - 2026
VĐQG Ba Lan
27/07 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Gornik ZabrzeGornik Zabrze7601618T B T T T
2Legia WarszawaLegia Warszawa8440916T H H T H
3Lech PoznanLech Poznan7511616T T T T B
4Wisla KrakowWisla Krakow8422414B H T H T
5Piast GliwicePiast Gliwice8413213B H T T T
6Pogon SzczecinPogon Szczecin7331512T H H H T
7Korona KielceKorona Kielce7331312T H T H T
8Zaglebie LubinZaglebie Lubin7331212T H H H T
9Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok7403112B T B T B
10GKS KatowiceGKS Katowice730429B T T B B
11Widzew LodzWidzew Lodz815208B H B H H
12CracoviaCracovia8224-48T T B B B
13Wisla PlockWisla Plock7223-58B B B H T
14Radomiak RadomRadomiak Radom8224-98B H T H B
15Slask WroclawSlask Wroclaw8134-36B H H B B
16Motor LublinMotor Lublin8125-65T H B B B
17Wieczysta KrakowWieczysta Krakow7115-64T B B H B
18Rakow CzestochowaRakow Czestochowa7106-73B B B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow