Thứ Bảy, 12/09/2026
Afonso Sousa (Kiến tạo: Ali Gholizadeh)
19
Adriel Ba Loua
27
Mateusz Grzybek
45+1'
Maksymilian Pingot (Thay: Antonio Milic)
46
Daniel Haakans (Thay: Adriel Ba Loua)
46
Vaclav Sejk (Thay: Dawid Kurminowski)
46
Joel Pereira
50
Bartlomiej Kludka (Thay: Mateusz Grzybek)
60
Dino Hotic (Thay: Ali Gholizadeh)
64
Filip Jagiello (Thay: Antoni Kozubal)
65
Kajetan Szmyt (Thay: Mateusz Wdowiak)
69
Bartosz Kopacz (Thay: Patryk Kusztal)
70
Adam Radwanski
79
Arkadiusz Wozniak (Thay: Marek Mroz)
81
Bryan Solhaug Fiabema (Thay: Mikael Ishak)
85
Michal Gurgul
90+6'

Thống kê trận đấu Zaglebie Lubin vs Lech Poznan

số liệu thống kê
Zaglebie Lubin
Zaglebie Lubin
Lech Poznan
Lech Poznan
46 Kiểm soát bóng 54
7 Sút trúng đích 2
8 Sút không trúng đích 5
3 Phạt góc 3
1 Việt vị 3
11 Phạm lỗi 11
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 7
21 Ném biên 17
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Zaglebie Lubin vs Lech Poznan

Tất cả (21)
90+9'

Đó là hết! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6' Thẻ vàng cho Michal Gurgul.

Thẻ vàng cho Michal Gurgul.

85'

Mikael Ishak rời sân và được thay thế bởi Bryan Solhaug Fiabema.

81'

Marek Mroz rời sân và được thay thế bởi Arkadiusz Wozniak.

79' Thẻ vàng cho Adam Radwanski.

Thẻ vàng cho Adam Radwanski.

70'

Patryk Kusztal rời sân và được thay thế bởi Bartosz Kopacz.

69'

Mateusz Wdowiak rời sân và được thay thế bởi Kajetan Szmyt.

65'

Antoni Kozubal rời sân và được thay thế bởi Filip Jagiello.

64'

Ali Gholizadeh rời sân và được thay thế bởi Dino Hotic.

60'

Mateusz Grzybek rời sân và được thay thế bởi Bartlomiej Kludka.

50' Thẻ vàng cho Joel Pereira.

Thẻ vàng cho Joel Pereira.

46'

Antonio Milic rời sân và được thay thế bởi Maksymilian Pingot.

46'

Adriel Ba Loua rời sân và được thay thế bởi Daniel Haakans.

46'

Dawid Kurminowski rời sân và được thay thế bởi Vaclav Sejk.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+1' Thẻ vàng cho Mateusz Grzybek.

Thẻ vàng cho Mateusz Grzybek.

27' Thẻ vàng cho Adriel Ba Loua.

Thẻ vàng cho Adriel Ba Loua.

19'

Ali Gholizadeh đã kiến tạo cho bàn thắng.

19' V À A A O O O - Afonso Sousa đã ghi bàn!

V À A A O O O - Afonso Sousa đã ghi bàn!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Zaglebie Lubin vs Lech Poznan

Zaglebie Lubin (4-2-3-1): Dominik Hladun (30), Mateusz Grzybek (13), Igor Orlikowski (31), Aleks Lawniczak (5), Luis Mata (55), Adam Radwanski (18), Tomasz Makowski (6), Patryk Kusztal (23), Marek Mroz (7), Mateusz Wdowiak (17), Dawid Kurminowski (90)

Lech Poznan (4-2-3-1): Bartosz Mrozek (41), Joel Vieira Pereira (2), Alex Douglas (3), Antonio Milic (16), Michal Gurgul (15), Radoslaw Murawski (22), Antoni Kozubal (43), Adriel D'Avila Ba Loua (50), Afonso Sousa (7), Ali Gholizadeh (8), Mikael Ishak (9)

Zaglebie Lubin
Zaglebie Lubin
4-2-3-1
30
Dominik Hladun
13
Mateusz Grzybek
31
Igor Orlikowski
5
Aleks Lawniczak
55
Luis Mata
18
Adam Radwanski
6
Tomasz Makowski
23
Patryk Kusztal
7
Marek Mroz
17
Mateusz Wdowiak
90
Dawid Kurminowski
9
Mikael Ishak
8
Ali Gholizadeh
7
Afonso Sousa
50
Adriel D'Avila Ba Loua
43
Antoni Kozubal
22
Radoslaw Murawski
15
Michal Gurgul
16
Antonio Milic
3
Alex Douglas
2
Joel Vieira Pereira
41
Bartosz Mrozek
Lech Poznan
Lech Poznan
4-2-3-1
Thay người
46’
Dawid Kurminowski
Vaclav Sejk
46’
Antonio Milic
Maksymilian Pingot
60’
Mateusz Grzybek
Bartlomiej Kludka
46’
Adriel Ba Loua
Daniel Hakans
69’
Mateusz Wdowiak
Kajetan Szmyt
64’
Ali Gholizadeh
Dino Hotic
70’
Patryk Kusztal
Bartosz Kopacz
65’
Antoni Kozubal
Filip Jagiello
81’
Marek Mroz
Arkadiusz Wozniak
85’
Mikael Ishak
Bryan Fiabema
Cầu thủ dự bị
Vaclav Sejk
Maksymilian Pingot
Bartosz Kopacz
Filip Jagiello
Bartlomiej Kludka
Dino Hotic
Arkadiusz Wozniak
Ian Hoffmann
Kajetan Szmyt
Bryan Fiabema
Filip Kocaba
Filip Szymczak
Jasmin Buric
Daniel Hakans
Elias Andersson
Filip Bednarek

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
VĐQG Ba Lan
05/12 - 2021
21/05 - 2022
07/08 - 2022
19/02 - 2023
06/08 - 2023
11/02 - 2024
17/08 - 2024
23/02 - 2025
13/09 - 2025
15/03 - 2026

Thành tích gần đây Zaglebie Lubin

VĐQG Ba Lan
07/09 - 2026
Cúp quốc gia Ba Lan
01/09 - 2026
VĐQG Ba Lan
30/08 - 2026
23/08 - 2026
15/08 - 2026
02/08 - 2026
28/07 - 2026
15/05 - 2026
10/05 - 2026

Thành tích gần đây Lech Poznan

VĐQG Ba Lan
06/09 - 2026
04/09 - 2026
31/08 - 2026
Europa League
28/08 - 2026
21/08 - 2026
15/08 - 2026
VĐQG Ba Lan
09/08 - 2026
Europa League
07/08 - 2026
VĐQG Ba Lan
01/08 - 2026
Champions League
30/07 - 2026
H1: 0-1 | HP: 1-1 | Pen: 3-4

Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Lech PoznanLech Poznan7520717T T T T T
2Gornik ZabrzeGornik Zabrze7511516T T B T T
3Legia WarszawaLegia Warszawa7430915H T H H T
4Wisla KrakowWisla Krakow8422414B H T H T
5Korona KielceKorona Kielce7331312T H T H T
6Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok7403112B T B T B
7Piast GliwicePiast Gliwice7313010B B H T T
8GKS KatowiceGKS Katowice630339T B T T B
9Pogon SzczecinPogon Szczecin623139T T H H H
10Zaglebie LubinZaglebie Lubin623119B T H H H
11CracoviaCracovia7223-28H T T B B
12Radomiak RadomRadomiak Radom7223-78B B H T H
13Widzew LodzWidzew Lodz714207T B H B H
14Slask WroclawSlask Wroclaw8134-36B H H B B
15Motor LublinMotor Lublin8125-65T H B B B
16Wisla PlockWisla Plock6123-75H B B B H
17Wieczysta KrakowWieczysta Krakow6114-44B T B B H
18Rakow CzestochowaRakow Czestochowa7106-73B B B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow