Mikael Ishak rời sân và được thay thế bởi Yannick Agnero.
Mikael Ishak 7 | |
Michal Nalepa 14 | |
Joao Moutinho 41 | |
L. Lučić (Thay: M. Grzybek) 46 | |
L. Szabó (Thay: M. Kosidis) 46 | |
S. Kowalczyk (Thay: M. Dziewiatowski) 46 | |
Luka Lucic (Thay: Mateusz Grzybek) 46 | |
Levente Szabo (Thay: Michail Kosidis) 46 | |
Sebastian Kowalczyk (Thay: Mateusz Dziewiatowski) 46 | |
Antoni Kozubal 53 | |
Luis Palma (Thay: Patrik Waalemark) 64 | |
Michal Gurgul (Thay: Joao Moutinho) 64 | |
Jesus Diaz (Thay: Adam Radwanski) 68 | |
Gisli Thordarson (Thay: Pablo Rodriguez) 73 | |
Yannick Agnero (Thay: Mikael Ishak) 73 |
Đang cập nhậtDiễn biến Zaglebie Lubin vs Lech Poznan
Pablo Rodriguez rời sân và được thay thế bởi Gisli Thordarson.
Adam Radwanski rời sân và được thay thế bởi Jesus Diaz.
Joao Moutinho rời sân và được thay thế bởi Michal Gurgul.
Patrik Waalemark rời sân và được thay thế bởi Luis Palma.
Thẻ vàng cho Antoni Kozubal.
Mateusz Dziewiatowski rời sân và được thay thế bởi Sebastian Kowalczyk.
Michail Kosidis rời sân và được thay thế bởi Levente Szabo.
Mateusz Grzybek rời sân và được thay thế bởi Luka Lucic.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Joao Moutinho.
Thẻ vàng cho Michal Nalepa.
V À A A O O O - Mikael Ishak ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu Zaglebie Lubin vs Lech Poznan


Đội hình xuất phát Zaglebie Lubin vs Lech Poznan
Zaglebie Lubin (3-4-3): Jasmin Buric (1), Igor Orlikowski (31), Michal Nalepa (25), Damian Michalski (4), Josip Corluka (16), Damian Dabrowski (8), Mateusz Dziewiatowski (20), Mateusz Grzybek (13), Mateusz Grzybek (13), Marcel Regula (44), Michalis Kosidis (9), Adam Radwanski (18)
Lech Poznan (4-4-2): Bartosz Mrozek (41), Joel Vieira Pereira (2), Wojciech Monka (27), Antonio Milic (16), Joao Moutinho (4), Ali Gholizadeh (8), Antoni Kozubal (43), Pablo Rodriguez (99), Leo Bengtsson (14), Mikael Ishak (9), Patrik Walemark (10)


| Thay người | |||
| 46’ | Mateusz Grzybek Luka Lucic | 64’ | Joao Moutinho Michal Gurgul |
| 46’ | Mateusz Dziewiatowski Sebastian Kowalczyk | 64’ | Patrik Waalemark Luis Palma |
| 46’ | Michail Kosidis Levente Szabo | 73’ | Mikael Ishak Yannick Agnero |
| 68’ | Adam Radwanski Jesus Diaz | 73’ | Pablo Rodriguez Gisli Gottskalk Thordarson |
| Cầu thủ dự bị | |||
Luka Lucic | Plamen Plamenov Andreev | ||
Rafal Gikiewicz | Timothy Ouma | ||
Sebastian Kowalczyk | Yannick Agnero | ||
Arkadiusz Wozniak | Michal Gurgul | ||
Levente Szabo | Robert Gumny | ||
Jakub Sypek | Gisli Gottskalk Thordarson | ||
Jakub Kolan | Mateusz Skrzypczak | ||
Jesus Diaz | Luis Palma | ||
Luka Lucic | Taofeek Ismaheel | ||
Filip Kocaba | |||
Mihael Mlinaric | |||
Maciej Urbanski | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Zaglebie Lubin
Thành tích gần đây Lech Poznan
Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | 11 | 8 | 6 | 11 | 41 | T H T T T | |
| 2 | 25 | 11 | 8 | 6 | 6 | 41 | T T T T B | |
| 3 | 24 | 10 | 8 | 6 | 9 | 38 | H H H B B | |
| 4 | 24 | 11 | 4 | 9 | 4 | 37 | H H T B T | |
| 5 | 24 | 11 | 3 | 10 | 2 | 36 | H B T T T | |
| 6 | 25 | 9 | 9 | 7 | 2 | 36 | B B B B T | |
| 7 | 24 | 10 | 5 | 9 | 2 | 35 | B H B B H | |
| 8 | 25 | 8 | 10 | 7 | -4 | 34 | B T T H T | |
| 9 | 25 | 8 | 9 | 8 | 4 | 33 | H H T B H | |
| 10 | 25 | 8 | 9 | 8 | 2 | 33 | H H B B B | |
| 11 | 24 | 9 | 6 | 9 | 2 | 33 | B T B B T | |
| 12 | 25 | 9 | 5 | 11 | -3 | 32 | B B T B T | |
| 13 | 25 | 10 | 6 | 9 | 2 | 31 | T B H T B | |
| 14 | 24 | 9 | 4 | 11 | -4 | 31 | H T T T B | |
| 15 | 25 | 8 | 6 | 11 | -16 | 30 | T H B T H | |
| 16 | 25 | 6 | 11 | 8 | -1 | 29 | H T H T H | |
| 17 | 25 | 8 | 4 | 13 | -3 | 28 | T H B T H | |
| 18 | 25 | 5 | 7 | 13 | -15 | 22 | H B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch