Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Mateusz Grzybek 1 | |
Mateusz Zukowski 39 | |
Bartlomiej Kludka (Thay: Mateusz Grzybek) 40 | |
Bartlomiej Kludka 41 | |
Marcel Regula (Thay: Adam Radwanski) 45 | |
Michal Nalepa 51 | |
Mateusz Wdowiak (Kiến tạo: Marcel Regula) 56 | |
Jakub Swierczok (Thay: Tudor Baluta) 60 | |
Lukasz Gerstenstein (Thay: Mateusz Zukowski) 60 | |
Sylvester Jasper 78 | |
Adam Basse (Thay: Sebastian Musiolik) 82 | |
Simeon Petrov 86 | |
Mateusz Bartolewski (Thay: Tommaso Guercio) 90 | |
Burak Ince (Thay: Sylvester Jasper) 90 | |
Jaroslaw Jach (Thay: Mateusz Wdowiak) 90 | |
Daniel Mikolajewski (Thay: Vaclav Sejk) 90 | |
Arkadiusz Wozniak (Thay: Marek Mroz) 90 | |
Marcel Regula (Kiến tạo: Vaclav Sejk) 90+6' | |
Peter Pokorny 90+11' | |
Damian Dabrowski 90+11' |
Thống kê trận đấu Zaglebie Lubin vs Slask Wroclaw


Diễn biến Zaglebie Lubin vs Slask Wroclaw
Marek Mroz rời sân và được thay thế bởi Arkadiusz Wozniak.
Vaclav Sejk rời sân và được thay thế bởi Daniel Mikolajewski.
Mateusz Wdowiak rời sân và được thay thế bởi Jaroslaw Jach.
Thẻ vàng cho Damian Dabrowski.
Thẻ vàng cho Peter Pokorny.
Vaclav Sejk đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Marcel Regula đã ghi bàn!
Sylvester Jasper rời sân và được thay thế bởi Burak Ince.
Tommaso Guercio rời sân và được thay thế bởi Mateusz Bartolewski.
Thẻ vàng cho Simeon Petrov.
Sebastian Musiolik rời sân và được thay thế bởi Adam Basse.
Thẻ vàng cho Sylvester Jasper.
Mateusz Zukowski rời sân và được thay thế bởi Lukasz Gerstenstein.
Tudor Baluta rời sân và được thay thế bởi Jakub Swierczok.
Marcel Regula đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Mateusz Wdowiak đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Michal Nalepa.
Hiệp hai bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Adam Radwanski rời sân và được thay thế bởi Marcel Regula.
Đội hình xuất phát Zaglebie Lubin vs Slask Wroclaw
Zaglebie Lubin (5-4-1): Dominik Hladun (30), Mateusz Grzybek (13), Igor Orlikowski (31), Michal Nalepa (25), Aleks Lawniczak (5), Mateusz Wdowiak (17), Damian Dabrowski (8), Tomasz Makowski (6), Adam Radwanski (18), Marek Mroz (7), Vaclav Sejk (9)
Slask Wroclaw (5-4-1): Rafal Leszczynski (12), Mateusz Zukowski (22), Alex Petkov (5), Aleksander Paluszek (2), Simeon Petrov (87), Tommaso Guercio (78), Tudor Baluta (21), Peter Pokorny (16), Sylvester Jasper (23), Petr Schwarz (17), Sebastian Musiolik (11)


| Thay người | |||
| 40’ | Mateusz Grzybek Bartlomiej Kludka | 60’ | Tudor Baluta Jakub Swierczok |
| 45’ | Adam Radwanski Marcel Regula | 60’ | Mateusz Zukowski Lukasz Gerstenstein |
| 90’ | Mateusz Wdowiak Jaroslaw Jach | 82’ | Sebastian Musiolik Adam Basse |
| 90’ | Vaclav Sejk Daniel Mikolajewski | 90’ | Tommaso Guercio Mateusz Bartolewski |
| 90’ | Marek Mroz Arkadiusz Wozniak | 90’ | Sylvester Jasper Burak Ince |
| Cầu thủ dự bị | |||
Jaroslaw Jach | Adam Basse | ||
Hubert Adamczyk | Mateusz Bartolewski | ||
Tomasz Pienko | Burak Ince | ||
Daniel Mikolajewski | Jakub Swierczok | ||
Bartlomiej Kludka | Filip Rejczyk | ||
Patryk Kusztal | Lukasz Gerstenstein | ||
Arkadiusz Wozniak | Yegor Matsenko | ||
Marcel Regula | Serafin Szota | ||
Jasmin Buric | Tomasz Loska | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Zaglebie Lubin
Thành tích gần đây Slask Wroclaw
Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 7 | 9 | 2 | 9 | 30 | H H H H H | |
| 2 | 18 | 9 | 3 | 6 | 5 | 30 | T B H B B | |
| 3 | 17 | 8 | 5 | 4 | 8 | 29 | B T H B H | |
| 4 | 18 | 9 | 2 | 7 | 3 | 29 | T B T T B | |
| 5 | 18 | 7 | 7 | 4 | 7 | 28 | T B H T T | |
| 6 | 18 | 7 | 6 | 5 | 4 | 27 | B B T H H | |
| 7 | 18 | 7 | 5 | 6 | 5 | 26 | T T B T H | |
| 8 | 17 | 6 | 8 | 3 | 3 | 26 | H B T H H | |
| 9 | 18 | 6 | 6 | 6 | 2 | 24 | H B T B H | |
| 10 | 18 | 6 | 3 | 9 | -4 | 21 | B B T B H | |
| 11 | 18 | 4 | 9 | 5 | -5 | 21 | H T H B H | |
| 12 | 18 | 6 | 3 | 9 | -17 | 21 | B T B B T | |
| 13 | 18 | 7 | 4 | 7 | 0 | 20 | B T H T T | |
| 14 | 17 | 5 | 5 | 7 | 0 | 20 | T T B T T | |
| 15 | 18 | 6 | 2 | 10 | -2 | 20 | H B B T B | |
| 16 | 17 | 6 | 2 | 9 | -5 | 20 | T T B T B | |
| 17 | 18 | 4 | 7 | 7 | -2 | 19 | B H H B B | |
| 18 | 18 | 5 | 4 | 9 | -11 | 19 | B T T B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch