Thứ Hai, 14/09/2026
Mateusz Grzybek
1
Mateusz Zukowski
39
Bartlomiej Kludka (Thay: Mateusz Grzybek)
40
Bartlomiej Kludka
41
Marcel Regula (Thay: Adam Radwanski)
45
Michal Nalepa
51
Mateusz Wdowiak (Kiến tạo: Marcel Regula)
56
Jakub Swierczok (Thay: Tudor Baluta)
60
Lukasz Gerstenstein (Thay: Mateusz Zukowski)
60
Sylvester Jasper
78
Adam Basse (Thay: Sebastian Musiolik)
82
Simeon Petrov
86
Mateusz Bartolewski (Thay: Tommaso Guercio)
90
Burak Ince (Thay: Sylvester Jasper)
90
Jaroslaw Jach (Thay: Mateusz Wdowiak)
90
Daniel Mikolajewski (Thay: Vaclav Sejk)
90
Arkadiusz Wozniak (Thay: Marek Mroz)
90
Marcel Regula (Kiến tạo: Vaclav Sejk)
90+6'
Peter Pokorny
90+11'
Damian Dabrowski
90+11'

Thống kê trận đấu Zaglebie Lubin vs Slask Wroclaw

số liệu thống kê
Zaglebie Lubin
Zaglebie Lubin
Slask Wroclaw
Slask Wroclaw
44 Kiểm soát bóng 56
7 Sút trúng đích 1
10 Sút không trúng đích 6
6 Phạt góc 6
1 Việt vị 0
11 Phạm lỗi 16
3 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Zaglebie Lubin vs Slask Wroclaw

Tất cả (26)
90+19'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+18'

Marek Mroz rời sân và được thay thế bởi Arkadiusz Wozniak.

90+18'

Vaclav Sejk rời sân và được thay thế bởi Daniel Mikolajewski.

90+13'

Mateusz Wdowiak rời sân và được thay thế bởi Jaroslaw Jach.

90+11' Thẻ vàng cho Damian Dabrowski.

Thẻ vàng cho Damian Dabrowski.

90+11' Thẻ vàng cho Peter Pokorny.

Thẻ vàng cho Peter Pokorny.

90+6'

Vaclav Sejk đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+6' V À A A O O O - Marcel Regula đã ghi bàn!

V À A A O O O - Marcel Regula đã ghi bàn!

90+3'

Sylvester Jasper rời sân và được thay thế bởi Burak Ince.

90+2'

Tommaso Guercio rời sân và được thay thế bởi Mateusz Bartolewski.

86' Thẻ vàng cho Simeon Petrov.

Thẻ vàng cho Simeon Petrov.

82'

Sebastian Musiolik rời sân và được thay thế bởi Adam Basse.

78' Thẻ vàng cho Sylvester Jasper.

Thẻ vàng cho Sylvester Jasper.

60'

Mateusz Zukowski rời sân và được thay thế bởi Lukasz Gerstenstein.

60'

Tudor Baluta rời sân và được thay thế bởi Jakub Swierczok.

56'

Marcel Regula đã kiến tạo cho bàn thắng.

56' V À A A O O O - Mateusz Wdowiak đã ghi bàn!

V À A A O O O - Mateusz Wdowiak đã ghi bàn!

51' Thẻ vàng cho Michal Nalepa.

Thẻ vàng cho Michal Nalepa.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+4'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45'

Adam Radwanski rời sân và được thay thế bởi Marcel Regula.

Đội hình xuất phát Zaglebie Lubin vs Slask Wroclaw

Zaglebie Lubin (5-4-1): Dominik Hladun (30), Mateusz Grzybek (13), Igor Orlikowski (31), Michal Nalepa (25), Aleks Lawniczak (5), Mateusz Wdowiak (17), Damian Dabrowski (8), Tomasz Makowski (6), Adam Radwanski (18), Marek Mroz (7), Vaclav Sejk (9)

Slask Wroclaw (5-4-1): Rafal Leszczynski (12), Mateusz Zukowski (22), Alex Petkov (5), Aleksander Paluszek (2), Simeon Petrov (87), Tommaso Guercio (78), Tudor Baluta (21), Peter Pokorny (16), Sylvester Jasper (23), Petr Schwarz (17), Sebastian Musiolik (11)

Zaglebie Lubin
Zaglebie Lubin
5-4-1
30
Dominik Hladun
13
Mateusz Grzybek
31
Igor Orlikowski
25
Michal Nalepa
5
Aleks Lawniczak
17
Mateusz Wdowiak
8
Damian Dabrowski
6
Tomasz Makowski
18
Adam Radwanski
7
Marek Mroz
9
Vaclav Sejk
11
Sebastian Musiolik
17
Petr Schwarz
23
Sylvester Jasper
16
Peter Pokorny
21
Tudor Baluta
78
Tommaso Guercio
87
Simeon Petrov
2
Aleksander Paluszek
5
Alex Petkov
22
Mateusz Zukowski
12
Rafal Leszczynski
Slask Wroclaw
Slask Wroclaw
5-4-1
Thay người
40’
Mateusz Grzybek
Bartlomiej Kludka
60’
Mateusz Zukowski
Lukasz Gerstenstein
45’
Adam Radwanski
Marcel Regula
60’
Tudor Baluta
Jakub Swierczok
90’
Marek Mroz
Arkadiusz Wozniak
82’
Sebastian Musiolik
Adam Basse
90’
Vaclav Sejk
Daniel Mikolajewski
90’
Sylvester Jasper
Burak Ince
90’
Mateusz Wdowiak
Jaroslaw Jach
90’
Tommaso Guercio
Mateusz Bartolewski
Cầu thủ dự bị
Jasmin Buric
Tomasz Loska
Marcel Regula
Serafin Szota
Arkadiusz Wozniak
Yegor Matsenko
Patryk Kusztal
Lukasz Gerstenstein
Bartlomiej Kludka
Filip Rejczyk
Daniel Mikolajewski
Jakub Swierczok
Tomasz Pienko
Burak Ince
Hubert Adamczyk
Mateusz Bartolewski
Jaroslaw Jach
Adam Basse

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Ba Lan
29/08 - 2021
27/02 - 2022
16/07 - 2022
29/01 - 2023
30/07 - 2023
16/12 - 2023
05/11 - 2024
03/05 - 2025
15/08 - 2026

Thành tích gần đây Zaglebie Lubin

VĐQG Ba Lan
13/09 - 2026
07/09 - 2026
Cúp quốc gia Ba Lan
01/09 - 2026
VĐQG Ba Lan
30/08 - 2026
23/08 - 2026
15/08 - 2026
02/08 - 2026
28/07 - 2026
15/05 - 2026

Thành tích gần đây Slask Wroclaw

VĐQG Ba Lan
12/09 - 2026
Cúp quốc gia Ba Lan
04/09 - 2026
VĐQG Ba Lan
29/08 - 2026
23/08 - 2026
15/08 - 2026
09/08 - 2026
02/08 - 2026
25/07 - 2026
Hạng 2 Ba Lan

Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Gornik ZabrzeGornik Zabrze7601618T B T T T
2Legia WarszawaLegia Warszawa8440916T H H T H
3Lech PoznanLech Poznan7511616T T T T B
4Wisla KrakowWisla Krakow8422414B H T H T
5Pogon SzczecinPogon Szczecin7331512T H H H T
6Korona KielceKorona Kielce7331312T H T H T
7Zaglebie LubinZaglebie Lubin7331212T H H H T
8Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok7403112B T B T B
9Piast GliwicePiast Gliwice7313010B B H T T
10GKS KatowiceGKS Katowice730429B T T B B
11Widzew LodzWidzew Lodz815208B H B H H
12CracoviaCracovia8224-48T T B B B
13Wisla PlockWisla Plock7223-58B B B H T
14Radomiak RadomRadomiak Radom7223-78B B H T H
15Slask WroclawSlask Wroclaw8134-36B H H B B
16Motor LublinMotor Lublin8125-65T H B B B
17Wieczysta KrakowWieczysta Krakow7115-64T B B H B
18Rakow CzestochowaRakow Czestochowa7106-73B B B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow