Andras Csonka rời sân và được thay thế bởi Andre Ferreira.
Joseth Peraza (Kiến tạo: Bence Kiss) 24 | |
Joseth Peraza 28 | |
Jose Calderon 39 | |
Soma Szuhodovszki 54 | |
Donat Barany (Thay: Florian Cibla) 60 | |
Dominik Kocsis (Thay: Gyorgy Komaromi) 60 | |
Daniel Alves de Lima (Thay: Joao Victor) 64 | |
Djordje Gordic 66 | |
Andre Ferreira (Thay: Andras Csonka) 68 |
Đang cập nhậtDiễn biến Zalaegerszeg vs Debrecen
Thẻ vàng cho Djordje Gordic.
Joao Victor rời sân và được thay thế bởi Daniel Alves de Lima.
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Gyorgy Komaromi rời sân và được thay thế bởi Dominik Kocsis.
Florian Cibla rời sân và được thay thế bởi Donat Barany.
Thẻ vàng cho Soma Szuhodovszki.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Jose Calderon.
Thẻ vàng cho Joseth Peraza.
Bence Kiss đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Joseth Peraza đã ghi bàn!
V À A A A O O O Zalaegerszeg ghi bàn.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu Zalaegerszeg vs Debrecen


Đội hình xuất phát Zalaegerszeg vs Debrecen
Zalaegerszeg (4-4-2): Bence Gundel-Takacs (1), Andras Csonka (8), Joseth Peraza (4), Bence Varkonyi (5), Jose Calderon (18), Bence Kiss (49), Fabricio Amato (30), Norbert Szendrei (11), Alen Skribek (7), Joao Victor (70), Maxsuell Alegria (23)
Debrecen (4-5-1): Benedek Miklos Erdelyi (12), Erik Kusnyir (29), Ádám Lang (26), Maximilian Hofmann (28), Adrian Guerrero (3), Gyorgy Komaromi (11), Djordje Gordic (14), Bence Batik (5), Balazs Dzsudzsak (10), Florian Cibla (99), Soma Szuhodovszki (13)


| Thay người | |||
| 64’ | Joao Victor Daniel Alves de Lima | 60’ | Florian Cibla Donat Barany |
| 68’ | Andras Csonka Andre Ferreira | 60’ | Gyorgy Komaromi Dominik Kocsis |
| Cầu thủ dự bị | |||
Guilherme Teixeira | Patrik Demjen | ||
Queyrell Tchicamboud | Donat Palfi | ||
Lucas Alfonso | Josua Mejias | ||
Zan Mauricio | Patai David | ||
Akpe Victory | Fran Manzanara | ||
Andre Ferreira | Donat Barany | ||
Aiden Harangi | Dominik Kocsis | ||
Zeteny Garai | Amos Youga | ||
Nicolas Elosu | Botond Vajda | ||
David Lopez | Gergo Tercza | ||
Daniel Alves de Lima | Vyacheslav Kulbachuk | ||
Divaio Bobson | Mark Szecsi | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Zalaegerszeg
Thành tích gần đây Debrecen
Bảng xếp hạng VĐQG Hungary
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 12 | 7 | 3 | 22 | 43 | T T H H T | |
| 2 | 22 | 12 | 4 | 6 | 17 | 40 | T B T T B | |
| 3 | 23 | 11 | 5 | 7 | 5 | 38 | B T H T B | |
| 4 | 22 | 10 | 6 | 6 | 11 | 36 | T T B B B | |
| 5 | 23 | 10 | 6 | 7 | 7 | 36 | H T B T T | |
| 6 | 23 | 10 | 5 | 8 | 2 | 35 | B T B H T | |
| 7 | 23 | 9 | 5 | 9 | -8 | 32 | B H T B H | |
| 8 | 23 | 8 | 5 | 10 | -7 | 29 | H B B T T | |
| 9 | 22 | 7 | 4 | 11 | -7 | 25 | H T B B H | |
| 10 | 23 | 6 | 7 | 10 | -8 | 25 | H T T T H | |
| 11 | 23 | 5 | 8 | 10 | -7 | 23 | B H H T B | |
| 12 | 23 | 4 | 2 | 17 | -27 | 14 | B T B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch