Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Marius Corbu 18 | |
Marius Corbu (Kiến tạo: Cadu) 38 | |
Arthur Henrique (Thay: Zeteny Garai) 46 | |
Callum O'Dowda (Thay: Gabi Kanichowsky) 63 | |
Bamidele Yusuf (Thay: Zeteny Varga) 63 | |
Bence Babos (Thay: Bence Kiss) 67 | |
Fernando Vera (Thay: Diogo Silva) 67 | |
(Pen) Marius Corbu 69 | |
Queyrell Tchicamboud (Thay: Danylo Krevsun) 73 | |
Moises Richards (Thay: Maxsuell Alegria) 84 | |
Callum O'Dowda 87 | |
Moises Richards 87 | |
Philippe Rommens (Thay: Adam Nagy) 90 | |
Kenan Kodro (Thay: Lenny Joseph) 90 | |
Tiago Penalba 90+4' |
Thống kê trận đấu Zalaegerszeg vs Ferencvaros


Diễn biến Zalaegerszeg vs Ferencvaros
Thẻ vàng cho Tiago Penalba.
Lenny Joseph rời sân và được thay thế bởi Kenan Kodro.
Adam Nagy rời sân và được thay thế bởi Philippe Rommens.
Thẻ vàng cho Moises Richards.
Thẻ vàng cho Callum O'Dowda.
Maxsuell Alegria rời sân và được thay thế bởi Moises Richards.
Danylo Krevsun rời sân và được thay thế bởi Queyrell Tchicamboud.
ANH ẤY BỎ LỠ - Marius Corbu thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi được bàn!
Diogo Silva rời sân và được thay thế bởi Fernando Vera.
Bence Kiss rời sân và được thay thế bởi Bence Babos.
Zeteny Varga rời sân và được thay thế bởi Bamidele Yusuf.
Gabi Kanichowsky rời sân và được thay thế bởi Callum O'Dowda.
Zeteny Garai rời sân và được thay thế bởi Arthur Henrique.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Cadu đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Marius Corbu ghi bàn!
Thẻ vàng cho Marius Corbu.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Zalaegerszeg vs Ferencvaros
Zalaegerszeg (4-4-2): Bence Gundel-Takacs (1), Andras Csonka (8), Tiago Peñalba (13), Diogo Antônio Rodrigues da Silva (33), José Calderón (18), Bence Kiss (10), Fabricio Amato (30), Norbert Szendrei (11), Zétény Garai (99), Maxsuel Alexandre Alves Soares (23), Danylo Krevsun (7)
Ferencvaros (4-4-2): Dénes Dibusz (90), Attila Osvath (14), Mariano Gomez (4), Nathan Zohore (5), Cadu (20), Zétény Varga (68), Ádám Nagy (6), Márius Corbu (17), Kristoffer Zachariassen (16), Gavriel Kanichowsky (36), Lenny Joseph (75)


| Thay người | |||
| 67’ | Bence Kiss Bence Babos | 63’ | Gabi Kanichowsky Callum O'Dowda |
| 90’ | Adam Nagy Philippe Rommens | ||
| 90’ | Lenny Joseph Kenan Kodro | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Fernando Vera | Aleksandar Cirkovich | ||
Guilherme Luiz Teixeira | Bamidele Yusuf | ||
Queyrell Tchicamboud | Ádám Varga | ||
Marlon | Szilard Szabo | ||
Rozsa Mate | Philippe Rommens | ||
Moisés Richards | Callum O'Dowda | ||
Viktor Petrók | Olivér Nagy | ||
Zan Mauricio | Krisztian Lisztes | ||
Jude Madaki | Jonathan Levi | ||
David Jaret Lopez Cedillo | Csongor Lakatos | ||
Arthur Henrique Marques Machado | Kenan Kodro | ||
Bence Babos | Daniel Arzani | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Zalaegerszeg
Thành tích gần đây Ferencvaros
Bảng xếp hạng VĐQG Hungary
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | 4 | 0 | 3 | 1 | 12 | T T T B B | |
| 2 | 7 | 3 | 3 | 1 | 5 | 12 | H T H B T | |
| 3 | 7 | 3 | 2 | 2 | 4 | 11 | T T B B T | |
| 4 | 7 | 3 | 2 | 2 | 3 | 11 | T H B T H | |
| 5 | 6 | 3 | 2 | 1 | 3 | 11 | H T T T H | |
| 6 | 7 | 2 | 3 | 2 | 2 | 9 | B H T H B | |
| 7 | 7 | 2 | 3 | 2 | 0 | 9 | B B H H T | |
| 8 | 7 | 2 | 3 | 2 | -1 | 9 | T H H H T | |
| 9 | 7 | 2 | 2 | 3 | -2 | 8 | H B T H B | |
| 10 | 7 | 2 | 1 | 4 | -5 | 7 | B T B H B | |
| 11 | 7 | 2 | 0 | 5 | -9 | 6 | B B B B T | |
| 12 | 6 | 1 | 3 | 2 | -1 | 6 | H H B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch