Thứ Bảy, 18/04/2026

Trực tiếp kết quả Zalaegerszeg vs Kazincbarcika SC hôm nay 18-04-2026

Giải VĐQG Hungary - Th 7, 18/4

Kết thúc

Zalaegerszeg

Zalaegerszeg

4 : 0

Kazincbarcika SC

Kazincbarcika SC

Hiệp một: 3-0
T7, 19:15 18/04/2026
Vòng 30 - VĐQG Hungary
ZTE Arena
 
Daniel Alves de Lima (Kiến tạo: Akpe Victory)
13
Janos Ferenczi
36
Alen Skribek (Kiến tạo: Joao Victor)
41
Zsombor Nagy
43
(Pen) Norbert Szendrei
45
Guilherme Teixeira (Thay: Alen Skribek)
46
Lucas Alfonso (Thay: Joao Victor)
46
Bence Kiss
50
Bence Kiss (Kiến tạo: Lucas Alfonso)
56
Queyrell Tchicamboud (Thay: Bence Kiss)
58
Milan Klausz (Thay: Semir Smajlagic)
59
Ronald Schuszter (Thay: Bence Trencsenyi)
59
David Lopez (Thay: Andras Csonka)
62
Viktor Petrok (Thay: Zeteny Garai)
72
Gergo Szoke (Thay: Balint Kartik)
75
Peter Sebok (Thay: Eduvie Ikoba)
80
Laszlo Deutsch (Thay: Janos Ferenczi)
80
Guilherme Teixeira
90+1'

Thống kê trận đấu Zalaegerszeg vs Kazincbarcika SC

số liệu thống kê
Zalaegerszeg
Zalaegerszeg
Kazincbarcika SC
Kazincbarcika SC
66 Kiểm soát bóng 34
9 Sút trúng đích 2
5 Sút không trúng đích 4
9 Phạt góc 4
2 Việt vị 0
13 Phạm lỗi 14
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 1
2 Thủ môn cản phá 5
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Zalaegerszeg vs Kazincbarcika SC

Tất cả (28)
90+3'

Hết rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+1' Thẻ vàng cho Guilherme Teixeira.

Thẻ vàng cho Guilherme Teixeira.

80'

Janos Ferenczi rời sân và được thay thế bởi Laszlo Deutsch.

80'

Eduvie Ikoba rời sân và được thay thế bởi Peter Sebok.

75'

Balint Kartik rời sân và được thay thế bởi Gergo Szoke.

72'

Zeteny Garai rời sân và được thay thế bởi Viktor Petrok.

62'

Andras Csonka rời sân và được thay thế bởi David Lopez.

59'

Bence Trencsenyi rời sân và được thay thế bởi Ronald Schuszter.

59'

Semir Smajlagic rời sân và được thay thế bởi Milan Klausz.

58'

Bence Kiss rời sân và được thay thế bởi Queyrell Tchicamboud.

56'

Lucas Alfonso kiến tạo cho bàn thắng.

56' V À A A O O O - Bence Kiss đã ghi bàn!

V À A A O O O - Bence Kiss đã ghi bàn!

56' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

50' Thẻ vàng cho Bence Kiss.

Thẻ vàng cho Bence Kiss.

46'

Joao Victor rời sân và được thay thế bởi Lucas Alfonso.

46'

Alen Skribek rời sân và được thay thế bởi Guilherme Teixeira.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

45' V À A A O O O - Norbert Szendrei từ Zalaegerszeg thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Norbert Szendrei từ Zalaegerszeg thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

45' V À A A O O O - Zalaegerszeg ghi bàn từ chấm phạt đền.

V À A A O O O - Zalaegerszeg ghi bàn từ chấm phạt đền.

43' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Zsombor Nagy nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Zsombor Nagy nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh phản đối dữ dội!

Đội hình xuất phát Zalaegerszeg vs Kazincbarcika SC

Zalaegerszeg (4-4-2): Bence Gundel-Takacs (1), Andras Csonka (8), Akpe Victory (55), Bence Varkonyi (5), Zeteny Garai (99), Bence Kiss (49), Fabricio Amato (30), Norbert Szendrei (11), Alen Skribek (7), Joao Victor (70), Daniel Alves de Lima (9)

Kazincbarcika SC (4-4-2): Istvan Juhasz (99), Vince Tobias Nyiri (17), Laszlo Racz (5), Kacper Radkowski (21), Zsombor Nagy (4), Semir Smajlagic (9), Mikhaylo Mamukovych Meskhi (23), Balint Jozsef Kartik (10), Janos Ferenczi (91), Bence Trencsenyi (88), Eduvie Ikoba (12)

Zalaegerszeg
Zalaegerszeg
4-4-2
1
Bence Gundel-Takacs
8
Andras Csonka
55
Akpe Victory
5
Bence Varkonyi
99
Zeteny Garai
49
Bence Kiss
30
Fabricio Amato
11
Norbert Szendrei
7
Alen Skribek
70
Joao Victor
9
Daniel Alves de Lima
12
Eduvie Ikoba
88
Bence Trencsenyi
91
Janos Ferenczi
10
Balint Jozsef Kartik
23
Mikhaylo Mamukovych Meskhi
9
Semir Smajlagic
4
Zsombor Nagy
21
Kacper Radkowski
5
Laszlo Racz
17
Vince Tobias Nyiri
99
Istvan Juhasz
Kazincbarcika SC
Kazincbarcika SC
4-4-2
Thay người
46’
Alen Skribek
Guilherme Teixeira
59’
Bence Trencsenyi
Ronald Schuszter
46’
Joao Victor
Lucas Alfonso
59’
Semir Smajlagic
Milán Gábo Klausz
58’
Bence Kiss
Queyrell Tchicamboud
75’
Balint Kartik
Gergo Szoke
62’
Andras Csonka
David Lopez
80’
Janos Ferenczi
Laszlo Deutsch
72’
Zeteny Garai
Viktor Petrok
80’
Eduvie Ikoba
Peter Sebok
Cầu thủ dự bị
Zan Mauricio
Botond Kocsis
Aiden Harangi
Gergo Szoke
Joseth Peraza
Martin Slogar
David Lopez
Kristof Polgar
Nicolas Elosu
Marcell Major
Guilherme Teixeira
Ronald Schuszter
Viktor Petrok
Laszlo Deutsch
Maxsuell Alegria
Peter Sebok
Lucas Alfonso
Nimrod Baranyai
Diogo Silva
Norbert Konyves
Queyrell Tchicamboud
Milán Gábo Klausz
Stefan Bitca

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Hungary
27/09 - 2025
25/01 - 2026
18/04 - 2026

Thành tích gần đây Zalaegerszeg

VĐQG Hungary
18/04 - 2026
11/04 - 2026
04/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
22/02 - 2026
14/02 - 2026
08/02 - 2026

Thành tích gần đây Kazincbarcika SC

VĐQG Hungary
18/04 - 2026
11/04 - 2026
04/04 - 2026
22/03 - 2026
13/03 - 2026
08/03 - 2026
02/03 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Hungary

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FerencvarosFerencvaros2918562759T H T T T
2Gyori ETOGyori ETO2917842959B H T T T
3ZalaegerszegZalaegerszeg3013981248T H T T B
4DebrecenDebrecen2912107746T H H B H
5Paksi SEPaksi SE2912891344H H T T B
6UjpestUjpest3011712-140T B H T T
7Kisvarda FCKisvarda FC2911711-940T B H B H
8Puskas FC AcademyPuskas FC Academy2911612-339B H T B B
9Nyiregyhaza Spartacus FCNyiregyhaza Spartacus FC309813-1135H T B T B
10MTK BudapestMTK Budapest298813-832H H B H T
11Diosgyori VTKDiosgyori VTK2951014-1625H B B B B
12Kazincbarcika SCKazincbarcika SC305223-4017B T B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow