V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Lukas Domanisky (Thay: Martin Trnovsky) 38 | |
Ondrej Deml 40 | |
Kevor Palumets 41 | |
Osman Kakay 45 | |
Osman Kakay 45+5' | |
Maksym Khyminets (Thay: Karlo Miljanic) 46 |
Đang cập nhậtDiễn biến Zeleziarne Podbrezova vs FC Kosice
Karlo Miljanic rời sân và được thay thế bởi Maksym Khyminets.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A A O O O - Osman Kakay đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Osman Kakay.
V À A A O O O - Kevor Palumets đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Ondrej Deml.
Martin Trnovsky rời sân và được thay thế bởi Lukas Domanisky.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu Zeleziarne Podbrezova vs FC Kosice


Đội hình xuất phát Zeleziarne Podbrezova vs FC Kosice
Zeleziarne Podbrezova (3-4-1-2): Martin Trnovsky (31), Rene Rantusa Lampreht (5), Jakub Luka (37), Radek Kejval (25), Peter Kovacik (77), Rene Paraj (15), Vincent Chyla (13), Ondrej Deml (8), Martin Chrien (9), Karlo Miljanic (27), Radek Siler (10)
FC Kosice (5-3-2): Matus Kira (22), Osman Kakay (29), Bojan Damjanovic (66), Dominik Kruzliak (24), Sebastián Kóša (26), Matej Madleňák (23), Kevor Palumets (80), Filip Lichy (6), Miroslav Sovic (15), Aleksa Maras (99), Milan Rehus (77)


| Cầu thủ dự bị | |||
Lukas Domanisky | Filip Kalanin | ||
Michal Duraj | Milan Dimun | ||
Davit Hakobyan | David Gallovic | ||
Maksym Khyminets | Aleksandar Kahvic | ||
Ebenezer Kpozo | Leonardo Lukacevic | ||
Balsa Mrvaljevic | Daniel Magda | ||
Matus Rusnak | Maxim Mateas | ||
Saidy Saibo | Viliam Vrabel | ||
Luka Silagadze | Marek Zsigmund | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Zeleziarne Podbrezova
Thành tích gần đây FC Kosice
Bảng xếp hạng VĐQG Slovakia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 4 | 1 | 0 | 10 | 13 | H T T T T | |
| 2 | 4 | 4 | 0 | 0 | 13 | 12 | T T T T | |
| 3 | 4 | 3 | 1 | 0 | 10 | 10 | H T T T | |
| 4 | 5 | 3 | 1 | 1 | 1 | 10 | H T B T T | |
| 5 | 5 | 3 | 0 | 2 | -2 | 9 | T B T T B | |
| 6 | 5 | 2 | 1 | 2 | -1 | 7 | H T T B B | |
| 7 | 4 | 1 | 2 | 1 | 1 | 5 | H H T B | |
| 8 | 5 | 1 | 1 | 3 | -3 | 4 | B B H B T | |
| 9 | 5 | 1 | 0 | 4 | -9 | 3 | B B B B T | |
| 10 | 4 | 0 | 2 | 2 | -5 | 2 | H H B B | |
| 11 | 5 | 0 | 2 | 3 | -5 | 2 | H B H B B | |
| 12 | 5 | 0 | 1 | 4 | -10 | 1 | H B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch