Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tigran Barseghyan (Kiến tạo: Nino Marcelli) 41 | |
Samson Tijani 48 | |
Rahim Ibrahim 54 | |
Ondrej Deml (Kiến tạo: Samuel Stefanik) 62 | |
Suleiman Camara (Thay: Nino Marcelli) 65 | |
Alen Mustafic (Thay: Artur Gajdos) 65 | |
Karlo Miljanic (Thay: Maksym Khyminets) 66 | |
Vincent Chyla (Thay: Samuel Stefanik) 66 | |
Adam Griger (Thay: Andraz Sporar) 74 | |
Christian Martinez (Thay: Rahim Ibrahim) 74 | |
Balsa Mrvaljevic 83 | |
Rene Paraj 83 | |
Cesar Blackman 86 | |
Vladimir Janos 86 | |
Alexander Amoafo 87 | |
Saidy Saibo (Thay: Peter Kovacik) 90 | |
Jakub Luka 90+3' |
Thống kê trận đấu Zeleziarne Podbrezova vs Slovan Bratislava


Diễn biến Zeleziarne Podbrezova vs Slovan Bratislava
Thẻ vàng cho Jakub Luka.
Thẻ vàng cho [cầu thủ1].
Peter Kovacik rời sân và được thay thế bởi Saidy Saibo.
Ondrej Deml rời sân và được thay thế bởi Alexander Amoafo.
Balsa Mrvaljevic rời sân và được thay thế bởi Vladimir Janos.
Tigran Barseghyan rời sân và được thay thế bởi Cesar Blackman.
Tigran Barseghyan rời sân và được thay thế bởi [player2].
Thẻ vàng cho Rene Paraj.
Thẻ vàng cho [player1].
Thẻ vàng cho Balsa Mrvaljevic.
Rahim Ibrahim rời sân và được thay thế bởi Christian Martinez.
Andraz Sporar rời sân và được thay thế bởi Adam Griger.
Maksym Khyminets rời sân và được thay thế bởi Karlo Miljanic.
Samuel Stefanik rời sân và được thay thế bởi Vincent Chyla.
Maksym Khyminets rời sân và được thay thế bởi [player2].
Artur Gajdos rời sân và được thay thế bởi Alen Mustafic.
Nino Marcelli rời sân và được thay thế bởi Suleiman Camara.
V À A A O O O - [player1] ghi bàn!
Samuel Stefanik đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ondrej Deml ghi bàn!
Đội hình xuất phát Zeleziarne Podbrezova vs Slovan Bratislava
Zeleziarne Podbrezova (3-5-2): Lukás Domanisky (70), René Paraj (15), Jakub Luka (37), Radek Kejval (25), Maksym Khiminets (14), Peter Kovacik (77), Samuel Stefanik (26), Samson Tijani (6), Ondrej Deml (8), Martin Chrien (9), Balsa Mrvaljevic (11)
Slovan Bratislava (4-1-4-1): Aleksandar Popovic (1), Daiki Matsuoka (88), Kenan Bajric (12), Kevin Wimmer (6), Sandro Cruz (57), Peter Pokorny (3), Tigran Barseghyan (11), Rahim Ibrahim (5), Artur Gajdos (8), Nino Marcelli (10), Andraž Šporar (99)


| Thay người | |||
| 66’ | Samuel Stefanik Vincent Chyla | 65’ | Nino Marcelli Suleiman Camara |
| 66’ | Maksym Khyminets Karlo Miljanic | 65’ | Artur Gajdos Alen Mustafic |
| 74’ | Rahim Ibrahim Cristian Martínez | ||
| 86’ | Tigran Barseghyan César Blackman | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Vincent Chyla | César Blackman | ||
Michal Duraj | Suleiman Camara | ||
Alexander Amoafo | Adam Griger | ||
Vladimir Janos | Manasse Kianga | ||
Karlo Miljanic | Samuel Kozlovsky | ||
Matej Oravec | Svetozar Marković | ||
Ivan Rehak | Cristian Martínez | ||
Saidy Saibo | Alen Mustafic | ||
Dominik Takac | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Zeleziarne Podbrezova
Thành tích gần đây Slovan Bratislava
Bảng xếp hạng VĐQG Slovakia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | 11 | 2 | 0 | 32 | 35 | T T T T T | |
| 2 | 13 | 8 | 3 | 2 | 17 | 27 | H T H T T | |
| 3 | 13 | 7 | 4 | 2 | 8 | 25 | T H B H T | |
| 4 | 13 | 6 | 4 | 3 | 9 | 22 | H T B H B | |
| 5 | 13 | 4 | 6 | 3 | 7 | 18 | H H H B T | |
| 6 | 13 | 5 | 2 | 6 | -4 | 17 | T B B T B | |
| 7 | 13 | 4 | 2 | 7 | -11 | 14 | T B H B B | |
| 8 | 13 | 4 | 2 | 7 | -12 | 14 | B T T H B | |
| 9 | 13 | 3 | 3 | 7 | -13 | 12 | B H T B T | |
| 10 | 13 | 1 | 7 | 5 | -6 | 10 | B H B H T | |
| 11 | 13 | 2 | 4 | 7 | -11 | 10 | B H B H B | |
| 12 | 13 | 2 | 3 | 8 | -16 | 9 | B T H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch