Samuel Stefanik rời sân và được thay thế bởi Balsa Mrvaljevic.
Matej Curma 4 | |
Polydefkis Volanakis 26 | |
Peter Kovacik 30 | |
Luka Silagadze (Thay: Maksym Khyminets) 31 | |
Radek Siler 45+3' | |
Kevor Palumets (Thay: Vincent Chyla) 46 | |
Rene Lampreht 47 | |
Andriy Gavrylenko (Thay: Peter Kovacik) 64 | |
Rene Paraj (Thay: Roland Galcik) 64 | |
Tae-Rang Park (Kiến tạo: Tornike Dzotsenidze) 69 | |
Martin Bednar 75 | |
Luka Silagadze 75 | |
Balsa Mrvaljevic (Thay: Samuel Stefanik) 77 |
Đang cập nhậtDiễn biến Zeleziarne Podbrezova vs Zemplin Michalovce
Thẻ vàng cho Luka Silagadze.
Thẻ vàng cho Martin Bednar.
Tornike Dzotsenidze đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Tae-Rang Park đã ghi bàn!
Roland Galcik rời sân và được thay thế bởi Rene Paraj.
Peter Kovacik rời sân và được thay thế bởi Andriy Gavrylenko.
Thẻ vàng cho Rene Lampreht.
Vincent Chyla rời sân và được thay thế bởi Kevor Palumets.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Thẻ vàng cho Radek Siler.
Maksym Khyminets rời sân và được thay thế bởi Luka Silagadze.
Thẻ vàng cho Peter Kovacik.
Thẻ vàng cho Polydefkis Volanakis.
Thẻ vàng cho Matej Curma.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu Zeleziarne Podbrezova vs Zemplin Michalovce


Đội hình xuất phát Zeleziarne Podbrezova vs Zemplin Michalovce
Zeleziarne Podbrezova (3-4-3): Lukas Domanisky (70), Rene Rantusa Lampreht (5), Jakub Luka (37), Filip Mielke (3), Peter Kovacik (77), Samuel Stefanik (26), Vincent Chyla (13), Ridwan Sanusi (27), Roland Galcik (7), Radek Siler (10), Maksym Khyminets (14)
Zemplin Michalovce (3-4-3): Adam Jakubech (16), Tae-Rang Park (77), Tornike Dzotsenidze (26), Polydefkis Volanakis (5), Hugo Ahl (40), Martin Bednar (66), Orestis Kalemi (42), Matej Curma (27), Kido Taylor-Hart (14), Jose Angel Lopez (11), Patrik Danek (22)


| Cầu thủ dự bị | |||
Matej Juricka | Patrik Lukac | ||
Andriy Havrylenko | Kai Brosnan | ||
Davit Hakobyan | Stanislav Danko | ||
Balsa Mrvaljevic | Luka Lemisko | ||
Kevor Palumets | Christos Makrygiannis | ||
Rene Paraj | Samuel Ramos | ||
Luka Silagadze | Tomasz Walczak | ||
Abdul Zubairi | |||
Nikita Mihhailov | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Zeleziarne Podbrezova
Thành tích gần đây Zemplin Michalovce
Bảng xếp hạng VĐQG Slovakia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 14 | 4 | 4 | 17 | 46 | T T B H T | |
| 2 | 22 | 12 | 7 | 3 | 19 | 43 | T B H T H | |
| 3 | 22 | 11 | 7 | 4 | 18 | 40 | B T H H H | |
| 4 | 22 | 11 | 4 | 7 | 7 | 37 | T H H B B | |
| 5 | 22 | 11 | 3 | 8 | 17 | 36 | B T T T T | |
| 6 | 22 | 8 | 5 | 9 | -4 | 29 | T H B T B | |
| 7 | 22 | 6 | 7 | 9 | -10 | 25 | H T B H H | |
| 8 | 22 | 7 | 3 | 12 | -7 | 24 | T T T H T | |
| 9 | 22 | 7 | 3 | 12 | -19 | 24 | H B T B T | |
| 10 | 22 | 5 | 7 | 10 | -10 | 22 | B B H H H | |
| 11 | 22 | 4 | 9 | 9 | -13 | 21 | B B B H B | |
| 12 | 22 | 3 | 7 | 12 | -15 | 16 | B B T B B | |
| Vô địch | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 23 | 15 | 4 | 4 | 19 | 49 | T B H T T | |
| 2 | 23 | 13 | 7 | 3 | 20 | 46 | B H T H T | |
| 3 | 23 | 12 | 4 | 7 | 8 | 40 | H H B B T | |
| 4 | 23 | 11 | 7 | 5 | 17 | 40 | T H H H B | |
| 5 | 24 | 11 | 4 | 9 | 16 | 37 | T T T T B | |
| 6 | 24 | 8 | 6 | 10 | -6 | 30 | H B T B B | |
| Xuống hạng | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 24 | 8 | 4 | 12 | -5 | 28 | T T H T T | |
| 2 | 24 | 6 | 8 | 10 | -7 | 26 | B H H H T | |
| 3 | 24 | 6 | 8 | 10 | -13 | 26 | T B H H B | |
| 4 | 23 | 7 | 3 | 13 | -21 | 24 | B T B T B | |
| 5 | 24 | 4 | 10 | 10 | -14 | 22 | B B H B B | |
| 6 | 23 | 4 | 7 | 12 | -14 | 19 | B T B B T | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch