Thẻ vàng cho Franck Bahi.
Vladimir Perisic (Kiến tạo: Milan Rehus) 3 | |
Dominik Kruzliak 8 | |
Milan Rehus (Kiến tạo: Matyas Kovacs) 21 | |
Sebastian Kosa 36 | |
Orestis Kalemi (Thay: Abdul Zubairu) 46 | |
Jose Lopez (Thay: Tomasz Walczak) 46 | |
Patrik Danek (Thay: Kai Brosnan) 61 | |
Stanislav Danko (Thay: Ben Cottrell) 61 | |
Marek Zsigmund (Thay: Miroslav Sovic) 63 | |
Karlo Miljanic (Thay: Milan Rehus) 63 | |
Osman Kakay (Thay: Matyas Kovacs) 63 | |
Polydefkis Volanakis (Thay: Martin Bednar) 70 | |
Tomas Durko (Thay: Daniel Magda) 73 | |
Franck Bahi 74 |
Đang cập nhậtDiễn biến Zemplin Michalovce vs FC Kosice
Daniel Magda rời sân và được thay thế bởi Tomas Durko.
Martin Bednar rời sân và được thay thế bởi Polydefkis Volanakis.
Matyas Kovacs rời sân và được thay thế bởi Osman Kakay.
Milan Rehus rời sân và được thay thế bởi Karlo Miljanic.
Miroslav Sovic rời sân và được thay thế bởi Marek Zsigmund.
Ben Cottrell rời sân và được thay thế bởi Stanislav Danko.
Kai Brosnan rời sân và được thay thế bởi Patrik Danek.
Tomasz Walczak rời sân và được thay thế bởi Jose Lopez.
Abdul Zubairu rời sân và được thay thế bởi Orestis Kalemi.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Sebastian Kosa.
Matyas Kovacs đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Milan Rehus đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Dominik Kruzliak.
Milan Rehus đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Vladimir Perisic đã ghi bàn!
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu Zemplin Michalovce vs FC Kosice


Đội hình xuất phát Zemplin Michalovce vs FC Kosice
Zemplin Michalovce (4-1-4-1): Patrik Lukac (1), Matej Curma (27), Martin Bednar (66), Tae-Rang Park (77), Henry Franck Bahi (12), Abdul Zubairi (4), Hugo Ahl (40), Ben Cottrell (80), Samuel Ramos (21), Kai Brosnan (7), Tomasz Walczak (9)
FC Kosice (3-4-1-2): Kevin Dabrowski (98), Daniel Magda (21), Sebastián Kóša (26), Dominik Kruzliak (24), Matyas Kovacs (17), Filip Lichy (6), David Gallovic (8), Matej Madleňák (23), Miroslav Sovic (15), Milan Rehus (77), Vladimir Perisic (87)


| Thay người | |||
| 46’ | Tomasz Walczak Jose Angel Lopez | 63’ | Miroslav Sovic Marek Zsigmund |
| 46’ | Abdul Zubairu Orestis Kalemi | 63’ | Milan Rehus Karlo Miljanic |
| 61’ | Kai Brosnan Patrik Danek | 63’ | Matyas Kovacs Osman Kakay |
| 61’ | Ben Cottrell Stanislav Danko | 73’ | Daniel Magda Tomas Durko |
| 70’ | Martin Bednar Polydefkis Volanakis | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Adam Jakubech | Matus Kira | ||
Polydefkis Volanakis | Erlantz Palacin | ||
Jose Angel Lopez | Edin Julardzija | ||
Kido Taylor-Hart | Tomas Durko | ||
Luka Lemisko | Marek Zsigmund | ||
Patrik Danek | Karlo Miljanic | ||
Orestis Kalemi | Osman Kakay | ||
Stanislav Danko | Emilian Metu | ||
Christos Makrygiannis | Leonardo Lukacevic | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Zemplin Michalovce
Thành tích gần đây FC Kosice
Bảng xếp hạng VĐQG Slovakia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 14 | 4 | 4 | 14 | 46 | B T T B H | |
| 2 | 22 | 12 | 7 | 3 | 19 | 43 | T T B H T | |
| 3 | 22 | 11 | 7 | 4 | 18 | 40 | B B T H H | |
| 4 | 22 | 11 | 4 | 7 | 10 | 37 | B T H H B | |
| 5 | 22 | 11 | 3 | 8 | 17 | 36 | T B T T T | |
| 6 | 22 | 8 | 5 | 9 | -4 | 29 | B T H B T | |
| 7 | 22 | 7 | 6 | 9 | -9 | 27 | T H T B H | |
| 8 | 22 | 7 | 3 | 12 | -7 | 24 | T T T T H | |
| 9 | 22 | 7 | 3 | 12 | -19 | 24 | H H B T B | |
| 10 | 22 | 5 | 6 | 11 | -11 | 21 | H B B H H | |
| 11 | 22 | 4 | 9 | 9 | -13 | 21 | H B B B H | |
| 12 | 22 | 3 | 7 | 12 | -15 | 16 | H B B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch