Ben Cottrell rời sân và được thay thế bởi Orestis Kalemi.
Roland Galcik (Kiến tạo: Radek Siler) 15 | |
Polydefkis Volanakis 22 | |
Luka Silagadze 38 | |
Kevor Palumets 42 | |
Polydefkis Volanakis (Kiến tạo: Samuel Ramos) 47 | |
Radek Siler (Kiến tạo: Kevor Palumets) 54 | |
Hugo Ahl (Thay: Kai Brosnan) 61 | |
Balsa Mrvaljevic (Thay: Vincent Chyla) 65 | |
Peter Kovacik (Thay: Luka Silagadze) 65 | |
Orestis Kalemi (Thay: Ben Cottrell) 79 |
Đang cập nhậtDiễn biến Zemplin Michalovce vs Zeleziarne Podbrezova
Luka Silagadze rời sân và được thay thế bởi Peter Kovacik.
Vincent Chyla rời sân và được thay thế bởi Balsa Mrvaljevic.
Kai Brosnan rời sân và được thay thế bởi Hugo Ahl.
Kevor Palumets đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Radek Siler đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Samuel Ramos đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Polydefkis Volanakis đã ghi bàn!
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Hiệp hai bắt đầu.
Hết hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Kevor Palumets.
Thẻ vàng cho Luka Silagadze.
Thẻ vàng cho Polydefkis Volanakis.
Radek Siler đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Roland Galcik ghi bàn!
V À A A O O O O - Zeleziarne Podbrezova ghi bàn.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu Zemplin Michalovce vs Zeleziarne Podbrezova


Đội hình xuất phát Zemplin Michalovce vs Zeleziarne Podbrezova
Zemplin Michalovce (4-3-1-2): Adam Jakubech (16), Matej Curma (27), Tornike Dzotsenidze (26), Polydefkis Volanakis (5), Luka Lemisko (20), Samuel Ramos (21), Martin Bednar (66), Abdul Zubairi (4), Kido Taylor-Hart (14), Ben Cottrell (80), Kai Brosnan (7)
Zeleziarne Podbrezova (3-4-3): Matej Juricka (95), Rene Rantusa Lampreht (5), Jakub Luka (37), Filip Mielke (3), Ridwan Sanusi (27), Samuel Stefanik (26), Kevor Palumets (80), Vincent Chyla (13), Roland Galcik (7), Radek Siler (10), Luka Silagadze (21)


| Thay người | |||
| 61’ | Kai Brosnan Hugo Ahl | 65’ | Luka Silagadze Peter Kovacik |
| 79’ | Ben Cottrell Orestis Kalemi | 65’ | Vincent Chyla Balsa Mrvaljevic |
| Cầu thủ dự bị | |||
Patrik Lukac | Lukas Domanisky | ||
Tae-Rang Park | Maksym Khyminets | ||
Henry Franck Bahi | Simon Fasko | ||
Matus Begala | Peter Kovacik | ||
Hugo Ahl | Balsa Mrvaljevic | ||
Stanislav Danko | Andriy Havrylenko | ||
Orestis Kalemi | Rene Paraj | ||
Davit Hakobyan | |||
Michal Duraj | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Zemplin Michalovce
Thành tích gần đây Zeleziarne Podbrezova
Bảng xếp hạng VĐQG Slovakia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 14 | 4 | 4 | 17 | 46 | T T B H T | |
| 2 | 22 | 12 | 7 | 3 | 19 | 43 | T B H T H | |
| 3 | 22 | 11 | 7 | 4 | 18 | 40 | B T H H H | |
| 4 | 22 | 11 | 4 | 7 | 7 | 37 | T H H B B | |
| 5 | 22 | 11 | 3 | 8 | 17 | 36 | B T T T T | |
| 6 | 22 | 8 | 5 | 9 | -4 | 29 | T H B T B | |
| 7 | 22 | 6 | 7 | 9 | -10 | 25 | H T B H H | |
| 8 | 22 | 7 | 3 | 12 | -7 | 24 | T T T H T | |
| 9 | 22 | 7 | 3 | 12 | -19 | 24 | H B T B T | |
| 10 | 22 | 5 | 7 | 10 | -10 | 22 | B B H H H | |
| 11 | 22 | 4 | 9 | 9 | -13 | 21 | B B B H B | |
| 12 | 22 | 3 | 7 | 12 | -15 | 16 | B B T B B | |
| Vô địch | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 28 | 18 | 5 | 5 | 24 | 59 | B T T H T | |
| 2 | 28 | 15 | 7 | 6 | 18 | 52 | B B T T B | |
| 3 | 28 | 15 | 5 | 8 | 14 | 50 | B T H T T | |
| 4 | 28 | 14 | 7 | 7 | 22 | 49 | T T B T B | |
| 5 | 29 | 12 | 3 | 14 | 6 | 39 | B B B B B | |
| 6 | 29 | 11 | 5 | 13 | -10 | 38 | T T T B B | |
| Xuống hạng | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 29 | 12 | 4 | 13 | 1 | 40 | H T T T B | |
| 2 | 28 | 11 | 3 | 14 | -19 | 36 | T T T T B | |
| 3 | 29 | 7 | 10 | 12 | -17 | 31 | H B H H T | |
| 4 | 29 | 7 | 8 | 14 | -12 | 29 | B T B H T | |
| 5 | 29 | 6 | 8 | 15 | -12 | 26 | H B B B B | |
| 6 | 28 | 5 | 11 | 12 | -15 | 26 | H B H B T | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch