Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Martin Chrien (Kiến tạo: Jakub Luka) 8 | |
Luka Lemishko 23 | |
Martin Chrien 35 | |
Rene Lampreht 46 | |
Vincent Chyla (Thay: Luka Silagadze) 46 | |
Rene Paraj 46 | |
Tae-Rang Park (Thay: Kai Brosnan) 46 | |
Vasilios Theofanopoulos (Thay: Patrik Danek) 46 | |
Abdul Zubairu (Thay: Ben Cottrell) 46 | |
Tornike Dzotsenidze 58 | |
Ondrej Deml (Thay: Maksym Khyminets) 58 | |
Nikita Mihhailov (Thay: Franck Bahi) 58 | |
Radek Kejval 61 | |
Matus Rusnak (Thay: Samuel Stefanik) 68 | |
Balsa Mrvaljevic 69 | |
Balsa Mrvaljevic (Kiến tạo: Peter Kovacik) 76 | |
Jose Lopez (Thay: Elvis Mashike Sukisa) 79 | |
Alexander Amoafo (Thay: Martin Chrien) 81 | |
Jose Lopez 82 | |
Balsa Mrvaljevic (Kiến tạo: Peter Kovacik) 87 | |
Ben Cottrell 89 | |
Ben Cottrell 90+1' |
Thống kê trận đấu Zemplin Michalovce vs Zeleziarne Podbrezova


Diễn biến Zemplin Michalovce vs Zeleziarne Podbrezova
ANH TA BỊ ĐUỔI! - Ben Cottrell nhận thẻ đỏ! Sự phản đối mạnh mẽ từ đồng đội của anh ta!
Thẻ vàng cho Ben Cottrell.
Peter Kovacik đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Balsa Mrvaljevic đã ghi bàn!
V À A A O O O - Jose Lopez đã ghi bàn!
Martin Chrien rời sân và được thay thế bởi Alexander Amoafo.
Elvis Mashike Sukisa rời sân và được thay thế bởi Jose Lopez.
Peter Kovacik đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Balsa Mrvaljevic đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] ghi bàn!
V À A A O O O - Balsa Mrvaljevic ghi bàn!
Samuel Stefanik rời sân và được thay thế bởi Matus Rusnak.
Thẻ vàng cho Radek Kejval.
Franck Bahi rời sân và được thay thế bởi Nikita Mihhailov.
Maksym Khyminets rời sân và được thay thế bởi Ondrej Deml.
Thẻ vàng cho Tornike Dzotsenidze.
Tornike Dzotsenidze rời sân và được thay thế bởi Tae-Rang Park.
Rastislav Korba rời sân và được thay thế bởi Abdul Zubairu.
Samson Tijani rời sân và được thay thế bởi Rene Paraj.
Ben Cottrell rời sân và được thay thế bởi Abdul Zubairu.
Đội hình xuất phát Zemplin Michalovce vs Zeleziarne Podbrezova
Zemplin Michalovce (4-2-3-1): Adam Jakubech (16), Luka Lemisko (20), Lukas Pauschek (25), Tornike Dzotsenidze (26), Henry Franck Bahi (12), Ben Cottrell (80), Tommy Pilling (8), Patrik Danek (22), Rastislav Korba (70), Kai Brosnan (7), Elvis Mashike Sukisa (99)
Zeleziarne Podbrezova (3-4-1-2): Lukáš Domaniský (70), Rene Lampreht (5), Jakub Luka (37), Radek Kejval (25), Maksym Khiminets (14), Samuel Stefanik (26), Samson Tijani (6), Peter Kovacik (77), Luka Silagadze (7), Martin Chrien (9), Balsa Mrvaljevic (11)


| Thay người | |||
| 46’ | Patrik Danek Vasilios Theofanopoulos | 46’ | Luka Silagadze Vincent Chyla |
| 46’ | Rastislav Korba Abdul Zubairi | 58’ | Maksym Khyminets Ondrej Deml |
| 79’ | Elvis Mashike Sukisa Jose Angel Lopez | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Noa Cervantes | Vincent Chyla | ||
Patrik Lukáč | Ondrej Deml | ||
Jose Angel Lopez | Alexander Junior Amoafo | ||
Nikita Mihhailov | Karlo Miljanic | ||
Tae-Rang Park | René Paraj | ||
Kido Taylor-Hart | Ivan Rehak | ||
Vasilios Theofanopoulos | Matús Rusnák | ||
Tomasz Walczak | Saidy Saibo | ||
Abdul Zubairi | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Zemplin Michalovce
Thành tích gần đây Zeleziarne Podbrezova
Bảng xếp hạng VĐQG Slovakia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 12 | 2 | 0 | 33 | 38 | T T T T T | |
| 2 | 14 | 8 | 4 | 2 | 17 | 28 | T H T T H | |
| 3 | 14 | 8 | 4 | 2 | 10 | 28 | H B H T T | |
| 4 | 14 | 7 | 4 | 3 | 10 | 25 | T B H B T | |
| 5 | 14 | 6 | 2 | 6 | -1 | 20 | B B T B T | |
| 6 | 14 | 4 | 6 | 4 | 6 | 18 | H H B T B | |
| 7 | 14 | 4 | 3 | 7 | -11 | 15 | T B H B B | |
| 8 | 14 | 4 | 2 | 8 | -13 | 14 | T T H B B | |
| 9 | 14 | 3 | 3 | 8 | -16 | 12 | H T B T B | |
| 10 | 14 | 1 | 8 | 5 | -6 | 11 | B H B H T | |
| 11 | 14 | 2 | 4 | 8 | -13 | 10 | H B H B B | |
| 12 | 14 | 2 | 4 | 8 | -16 | 10 | T H B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch