Thứ Ba, 27/10/2026

Trực tiếp kết quả Zilina vs DAC 1904 Dunajska Streda hôm nay 18-10-2026

Giải VĐQG Slovakia - CN, 18/10

Kết thúc

Zilina

Zilina

2 : 3

DAC 1904 Dunajska Streda

DAC 1904 Dunajska Streda

Hiệp một: 1-1
CN, 23:00 18/10/2026
Vòng 11 - VĐQG Slovakia
Pod Dubnom
 
Samsondin Ouro
9
Matej Trusa (Kiến tạo: Prince Owusu)
22
Zan Trontelj
32
Klemen Nemanic
33
Dani Homet
34
Balint Csoka (Thay: Rhyan Modesto)
46
Balint Csoka (Kiến tạo: Ammar Ramadan)
48
Krisztian Bari (Kiến tạo: Michal Fasko)
51
Julien Bationo
53
Krisztian Bari
55
Fallou Diongue (Thay: Julien Bationo)
60
Dani Homet
64
Alioune Sylla (Thay: Prince Owusu)
67
Kenan Bilalovic (Thay: Dani Homet)
70
Andrei Florea (Thay: Patrik Ilko)
70
Ammar Ramadan (Kiến tạo: Fallou Diongue)
71
Giorgi Gagua
79
Marek Okal (Thay: Marko Roginic)
85
Taras Kacharaba (Thay: Giorgi Gagua)
85
Andreas Gruber (Thay: Matej Trusa)
85
Jan Minarik
86
Frantisek Kosa (Thay: Michal Fasko)
86
Filipe
87
Ammar Ramadan
88
Alioune Sylla
90

Thống kê trận đấu Zilina vs DAC 1904 Dunajska Streda

số liệu thống kê
Zilina
Zilina
DAC 1904 Dunajska Streda
DAC 1904 Dunajska Streda
62 Kiểm soát bóng 38
6 Sút trúng đích 5
4 Sút không trúng đích 7
1 Phạt góc 4
2 Việt vị 1
19 Phạm lỗi 15
2 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
2 Cú sút bị chặn 3
0 Phát bóng 0

Diễn biến Zilina vs DAC 1904 Dunajska Streda

Tất cả (34)
90+9'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90' Thẻ vàng cho Alioune Sylla.

Thẻ vàng cho Alioune Sylla.

88' Thẻ vàng cho Ammar Ramadan.

Thẻ vàng cho Ammar Ramadan.

87' Thẻ vàng cho Filipe.

Thẻ vàng cho Filipe.

86'

Michal Fasko rời sân và anh được thay thế bởi Frantisek Kosa.

86' Thẻ vàng cho Jan Minarik.

Thẻ vàng cho Jan Minarik.

85'

Matej Trusa rời sân và anh được thay thế bởi Andreas Gruber.

85'

Giorgi Gagua rời sân và anh được thay thế bởi Taras Kacharaba.

85'

Marko Roginic rời sân và anh được thay thế bởi Marek Okal.

79' Thẻ vàng cho Giorgi Gagua.

Thẻ vàng cho Giorgi Gagua.

71'

Fallou Diongue đã kiến tạo cho bàn thắng.

71' V À A A O O O - Ammar Ramadan đã ghi bàn!

V À A A O O O - Ammar Ramadan đã ghi bàn!

70'

Patrik Ilko rời sân và anh ấy được thay thế bởi Andrei Florea.

70'

Dani Homet rời sân và anh ấy được thay thế bởi Kenan Bilalovic.

67'

Prince Owusu rời sân và anh ấy được thay thế bởi Alioune Sylla.

64' Thẻ vàng cho Dani Homet.

Thẻ vàng cho Dani Homet.

60'

Julien Bationo rời sân và được thay thế bởi Fallou Diongue.

55' Thẻ vàng cho Krisztian Bari.

Thẻ vàng cho Krisztian Bari.

53' Thẻ vàng cho Julien Bationo.

Thẻ vàng cho Julien Bationo.

51'

Michal Fasko đã kiến tạo cho bàn thắng.

51' V À A A O O O - Krisztian Bari ghi bàn!

V À A A O O O - Krisztian Bari ghi bàn!

Đội hình xuất phát Zilina vs DAC 1904 Dunajska Streda

Zilina (3-4-3): David Sipos (31), Marko Roginic (95), Johan Albin (25), Jan Minarik (17), Timotej Hranica (21), Miroslav Kacer (66), Fabian Bzdyl (11), Kristian Bari (20), Michal Fasko (23), Dani Homet (90), Patrik Ilko (16)

DAC 1904 Dunajska Streda (4-2-3-1): Felipe (1), Zan Trontelj (23), Filip Blazek (26), Klemen Nemanic (81), Rhyan Modesto de Oliveira Galdino (49), Julien Eymard Bationo (17), Samsondin Ouro (44), Prince Owusu (30), Giorgi Gagua (29), Ammar Ramadan (10), Matej Trusa (46)

Zilina
Zilina
3-4-3
31
David Sipos
95
Marko Roginic
25
Johan Albin
17
Jan Minarik
21
Timotej Hranica
66
Miroslav Kacer
11
Fabian Bzdyl
20
Kristian Bari
23
Michal Fasko
90
Dani Homet
16
Patrik Ilko
46
Matej Trusa
10
Ammar Ramadan
29
Giorgi Gagua
30
Prince Owusu
44
Samsondin Ouro
17
Julien Eymard Bationo
49
Rhyan Modesto de Oliveira Galdino
81
Klemen Nemanic
26
Filip Blazek
23
Zan Trontelj
1
Felipe
DAC 1904 Dunajska Streda
DAC 1904 Dunajska Streda
4-2-3-1
Thay người
70’
Dani Homet
Kenan Bilalovic
46’
Rhyan Modesto
Balint Csoka
70’
Patrik Ilko
Andrei Florea
67’
Prince Owusu
Alioune Sylla
86’
Michal Fasko
Frantisek Kosa
85’
Matej Trusa
Andreas Gruber
85’
Giorgi Gagua
Taras Kacharaba
Cầu thủ dự bị
Xavier Adang
Balint Csoka
Jakub Badzgon
Fallou Diongue
Patrik Baleja
Andreas Gruber
Kenan Bilalovic
Uros Kabic
Andrei Florea
Taras Kacharaba
Frantisek Kosa
Simen Juklerod
Marek Okál
Alioune Sylla
Michal Svoboda
Phillip Zivanovic
Marcus Traoré
Pavol Safranko

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Slovakia
16/10 - 2021
26/02 - 2022
24/07 - 2022
09/10 - 2022
21/10 - 2023
02/03 - 2024
06/10 - 2024
16/03 - 2025
17/05 - 2025
19/10 - 2025
28/02 - 2026
21/03 - 2026
26/04 - 2026
18/10 - 2026

Thành tích gần đây Zilina

VĐQG Slovakia
26/10 - 2026
18/10 - 2026
Cúp quốc gia Slovakia
14/10 - 2026
VĐQG Slovakia
11/10 - 2026
19/09 - 2026
H1: 1-0
14/09 - 2026
Cúp quốc gia Slovakia
09/09 - 2026
VĐQG Slovakia
05/09 - 2026
31/08 - 2026
24/08 - 2026
H1: 0-0

Thành tích gần đây DAC 1904 Dunajska Streda

VĐQG Slovakia
18/10 - 2026
Cúp quốc gia Slovakia
VĐQG Slovakia
12/09 - 2026
30/08 - 2026
17/08 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Slovakia

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1DAC 1904 Dunajska StredaDAC 1904 Dunajska Streda119202929T H T T T
2Spartak TrnavaSpartak Trnava126421022T H T B H
3ZilinaZilina12642522H T H B H
4Slovan BratislavaSlovan Bratislava116321421H T H T H
5Zeleziarne PodbrezovaZeleziarne Podbrezova12525-317H T B B T
6FC KosiceFC Kosice11362315B T H H H
7Zemplin MichalovceZemplin Michalovce12426-814B T B H B
8Dukla Banska BystricaDukla Banska Bystrica12426-1014T B T T H
9SkalicaSkalica12246-1010B B H B H
10TrencinTrencin11236-99B B B T H
11RuzomberokRuzomberok12237-149T B H T B
12KomarnoKomarno12075-77H B H B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow