Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tobias Paliscak 17 | |
Nandor Tamas 45+3' | |
Andy Masaryk 56 | |
Adam Krcik (Thay: Matheus Leoni) 58 | |
Filip Kiss (Thay: Jakub Sylvestr) 58 | |
Yunusa Muritala (Thay: Nandor Tamas) 58 | |
Timotej Hranica (Thay: Samuel Datko) 61 | |
Marko Roginic (Thay: Dani Homet) 61 | |
Patrik Ilko (Thay: Patrik Baleja) 61 | |
Kristof Domonkos 67 | |
Jan Bernat (Kiến tạo: Dominik Zak) 73 | |
Ganbold Ganbayar (Thay: Andy Masaryk) 76 | |
Andrei Florea (Thay: Frantisek Kosa) 76 | |
Tobias Paliscak 82 | |
Jakub Palan (Thay: Simon Smehyl) 83 | |
Aleksandre Narimanidze 84 | |
Aleksandre Narimanidze (Kiến tạo: Krisztian Bari) 87 | |
Xavier Adang (Thay: Miroslav Kacer) 87 | |
Fabian Bzdyl 90 |
Thống kê trận đấu Zilina vs Komarno


Diễn biến Zilina vs Komarno
Thẻ vàng cho Fabian Bzdyl.
Miroslav Kacer rời sân và được thay thế bởi Xavier Adang.
Krisztian Bari đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Aleksandre Narimanidze đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Aleksandre Narimanidze.
Simon Smehyl rời sân và được thay thế bởi Jakub Palan.
Thẻ vàng cho Tobias Paliscak.
Frantisek Kosa rời sân và được thay thế bởi Andrei Florea.
Andy Masaryk rời sân và được thay thế bởi Ganbold Ganbayar.
Dominik Zak đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Jan Bernat đã ghi bàn!
V À A A O O O - Một cầu thủ của Komarno đã ghi bàn phản lưới nhà!
Thẻ vàng cho Kristof Domonkos.
Patrik Baleja rời sân và được thay thế bởi Patrik Ilko.
Dani Homet rời sân và được thay thế bởi Marko Roginic.
Samuel Datko rời sân và được thay thế bởi Timotej Hranica.
Nandor Tamas rời sân và được thay thế bởi Yunusa Muritala.
Jakub Sylvestr rời sân và được thay thế bởi Filip Kiss.
Matheus Leoni rời sân và được thay thế bởi Adam Krcik.
Thẻ vàng cho Andy Masaryk.
Đội hình xuất phát Zilina vs Komarno
Zilina (3-4-3): David Sipos (31), Tobias Paliscak (33), Jan Minarik (17), Aleksandre Narimanidze (28), Samuel Datko (24), Miroslav Kacer (66), Fabian Bzdyl (11), Kristian Bari (20), Patrik Baleja (9), Dani Homet (90), Frantisek Kosa (7)
Komarno (4-4-2): Branislav Pindroch (32), Simon Smehyl (8), Robert Pillar (21), Dominik Spiriak (5), Matheus Izidorio Leoni (20), Nandor Karoly Tamas (22), Dominik Zak (12), Kristof Domonkos (10), Andy Masaryk (77), Jan Bernat (23), Jakub Sylvestr (9)


| Thay người | |||
| 61’ | Patrik Baleja Patrik Ilko | 58’ | Jakub Sylvestr Filip Kiss |
| 61’ | Samuel Datko Timotej Hranica | 58’ | Nandor Tamas Yunusa Owolabi Muritala |
| 61’ | Dani Homet Marko Roginic | 58’ | Matheus Leoni Adam Krcik |
| 76’ | Frantisek Kosa Andrei Florea | 76’ | Andy Masaryk Ganbayar Ganbold |
| 87’ | Miroslav Kacer Xavier Adang | 83’ | Simon Smehyl Jakub Palan |
| Cầu thủ dự bị | |||
Jakub Badzgon | Andrii Havrylenko | ||
Xavier Adang | Erik Zoltan Gyurakovics | ||
Andrei Florea | Jakub Palan | ||
Patrik Ilko | Lukas Leginus | ||
Timotej Hranica | Filip Kiss | ||
Michal Fasko | Ganbayar Ganbold | ||
Marko Roginic | Yunusa Owolabi Muritala | ||
Marek Okál | Adam Krcik | ||
Istvan Vojtko | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Zilina
Thành tích gần đây Komarno
Bảng xếp hạng VĐQG Slovakia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 5 | 1 | 0 | 17 | 16 | T T T T T | |
| 2 | 7 | 5 | 1 | 1 | 5 | 16 | B T T T T | |
| 3 | 7 | 4 | 2 | 1 | 8 | 14 | T T T B H | |
| 4 | 6 | 4 | 0 | 2 | 10 | 12 | T T T B B | |
| 5 | 7 | 3 | 1 | 3 | 0 | 10 | H B T T T | |
| 6 | 7 | 3 | 1 | 3 | -4 | 10 | T T B H B | |
| 7 | 6 | 2 | 3 | 1 | 4 | 9 | H T B H T | |
| 8 | 7 | 2 | 2 | 3 | -6 | 8 | T B B B H | |
| 9 | 6 | 1 | 2 | 3 | -6 | 5 | H B B T B | |
| 10 | 7 | 0 | 4 | 3 | -5 | 4 | H B B H H | |
| 11 | 7 | 1 | 1 | 5 | -12 | 4 | B B T H B | |
| 12 | 7 | 0 | 2 | 5 | -11 | 2 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch