Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Prosper Obah (Kiến tạo: Luca Meirelles) 2 | |
Navin Malysh 51 | |
Isaque (Thay: Luca Meirelles) 58 | |
Eguinaldo (Thay: Newerton) 58 | |
Kyrylo Dryshliuk 60 | |
Artem Slesar (Thay: Roman Vantukh) 64 | |
Alisson Santana (Thay: Prosper Obah) 73 | |
Lassina Traore (Thay: Kaua Elias) 73 | |
Navin Malysh 80 | |
Nemanja Andjusic 81 | |
(Pen) Artem Bondarenko 82 | |
Sallieu Bah (Thay: Nemanja Andjusic) 82 | |
Fedir Zadorozhnyi (Thay: Kyrylo Dryshliuk) 85 | |
Igor Gorbach (Thay: Dejan Popara) 85 | |
Mykola Matviyenko (Thay: Marlon Santos) 90 | |
Jordan 90+6' | |
Bogdan Kushnirenko 90+6' |
Thống kê trận đấu Zorya vs Shakhtar Donetsk


Diễn biến Zorya vs Shakhtar Donetsk
Thẻ vàng cho Bogdan Kushnirenko.
Thẻ vàng cho Jordan.
Marlon Santos rời sân và được thay thế bởi Mykola Matviyenko.
Dejan Popara rời sân và được thay thế bởi Igor Gorbach.
Kyrylo Dryshliuk rời sân và được thay thế bởi Fedir Zadorozhnyi.
Nemanja Andjusic rời sân và được thay thế bởi Sallieu Bah.
V À A A O O O - Artem Bondarenko từ Shakhtar Donetsk đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
Thẻ vàng cho Nemanja Andjusic.
Thẻ vàng cho Navin Malysh.
Kaua Elias rời sân và được thay thế bởi Lassina Traore.
Prosper Obah rời sân và được thay thế bởi Alisson Santana.
Roman Vantukh rời sân và được thay thế bởi Artem Slesar.
Thẻ vàng cho Kyrylo Dryshliuk.
Newerton rời sân và được thay thế bởi Eguinaldo.
Luca Meirelles rời sân và được thay thế bởi Isaque.
V À A A O O O - Navin Malysh đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Luca Meirelles đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Prosper Obah đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Zorya vs Shakhtar Donetsk
Zorya (4-4-2): Oleksandr Saputin (1), Navin Malysh (23), Jordan (55), Gabriel Eskinja (4), Juninho (10), Dejan Popara (6), Kyrylo Dryshliuk (8), Bogdan Kushnirenko (77), Roman Vantukh (47), Pylyp Budkivskyi (28), Nemanja Andjusic (7)
Shakhtar Donetsk (4-3-3): Dmytro Riznyk (31), Tobias (17), Valeriy Bondar (5), Marlon (4), Pedrinho (13), Luca Meirelles (49), Yehor Nazaryna (29), Artem Bondarenko (21), Prosper Obah (68), Kaua Elias (19), Newerton (11)


| Thay người | |||
| 64’ | Roman Vantukh Artem Slesar | 58’ | Newerton Eguinaldo |
| 82’ | Nemanja Andjusic Sallieu Bah | 58’ | Luca Meirelles Isaque |
| 85’ | Dejan Popara Igor Gorbach | 73’ | Kaua Elias Lassina Franck Traore |
| 85’ | Kyrylo Dryshliuk Fedir Zadorozhnyi | 73’ | Prosper Obah Alisson |
| 90’ | Marlon Santos Mykola Matvienko | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Mykyta Turbaievskyi | Denys Tvardovskyi | ||
Valeriy Kosivskyi | Lassina Franck Traore | ||
Igor Perduta | Eguinaldo | ||
Andriy Yanich | Maryan Shved | ||
Jakov Basic | Isaque | ||
Petar Micin | Irakli Azarov | ||
Sallieu Bah | Alaa Ghram | ||
Artem Slesar | Mykola Matvienko | ||
Igor Gorbach | Viktor Tsukanov | ||
Reynaldino Verley | Alisson | ||
Fedir Zadorozhnyi | Lucas dos Santos Ferreira | ||
Domagoj Jelavic | Denys Smetana | ||
Nhận định Zorya vs Shakhtar Donetsk
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Zorya
Thành tích gần đây Shakhtar Donetsk
Bảng xếp hạng VĐQG Ukraine
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 19 | 6 | 1 | 44 | 63 | H T T T T | |
| 2 | 26 | 16 | 5 | 5 | 20 | 53 | T H B H H | |
| 3 | 26 | 16 | 4 | 6 | 28 | 52 | H T B T T | |
| 4 | 26 | 14 | 5 | 7 | 26 | 47 | B B T T B | |
| 5 | 26 | 12 | 9 | 5 | 16 | 45 | T T T H B | |
| 6 | 26 | 11 | 10 | 5 | 6 | 43 | H H T T T | |
| 7 | 26 | 11 | 8 | 7 | 5 | 41 | B T T B H | |
| 8 | 26 | 10 | 8 | 8 | 4 | 38 | T B B T T | |
| 9 | 26 | 9 | 10 | 7 | 9 | 37 | T T H T H | |
| 10 | 26 | 7 | 9 | 10 | -9 | 30 | T B T B H | |
| 11 | 26 | 6 | 9 | 11 | -20 | 27 | H B H B H | |
| 12 | 26 | 7 | 5 | 14 | -10 | 26 | T B H H H | |
| 13 | 26 | 5 | 7 | 14 | -16 | 22 | B B B B H | |
| 14 | 26 | 6 | 2 | 18 | -26 | 20 | B H B B B | |
| 15 | 26 | 2 | 7 | 17 | -34 | 13 | H B B H B | |
| 16 | 26 | 2 | 6 | 18 | -43 | 12 | H B H B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
