Thứ Sáu, 06/11/2026
Ibrahima Cisse
12
Max Dean (Thay: Ibrahima Cisse)
62
Matties Volckaert (Thay: Hyllarion Goore)
62
Istvan Atrok (Thay: Tobias Hedl)
66
Tibe De Vlieger (Thay: Mathias Delorge)
69
Malick Mbaye
72
Malick Mbaye
74
Serxho Ujka (Thay: Enrique Lofolomo)
78
Aime Omgba (Thay: Leonardo Lopes)
87
El Hadji Seck (Thay: Momodou Sonko)
87
Aime Omgba
89
Michel-Ange Balikwisha (Kiến tạo: Max Dean)
90+2'

Thống kê trận đấu Zulte Waregem vs Gent

số liệu thống kê
Zulte Waregem
Zulte Waregem
Gent
Gent
47 Kiểm soát bóng 53
3 Sút trúng đích 7
3 Sút không trúng đích 1
3 Phạt góc 4
1 Việt vị 3
10 Phạm lỗi 10
0 Thẻ vàng 1
1 Thẻ đỏ 0
5 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
7 Cú sút bị chặn 4
0 Phát bóng 0

Diễn biến Zulte Waregem vs Gent

Tất cả (19)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3' V À A A O O O - Michel-Ange Balikwisha đã ghi bàn!

V À A A O O O - Michel-Ange Balikwisha đã ghi bàn!

90+2'

Max Dean đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+2' V À A A O O O - Michel-Ange Balikwisha đã ghi bàn!

V À A A O O O - Michel-Ange Balikwisha đã ghi bàn!

89' Thẻ vàng cho Aime Omgba.

Thẻ vàng cho Aime Omgba.

87'

Momodou Sonko rời sân và được thay thế bởi El Hadji Seck.

87'

Leonardo Lopes rời sân và được thay thế bởi Aime Omgba.

78'

Enrique Lofolomo rời sân và được thay thế bởi Serxho Ujka.

74' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Malick Mbaye nhận thẻ đỏ! Sự phản đối mạnh mẽ từ các đồng đội của anh ấy!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Malick Mbaye nhận thẻ đỏ! Sự phản đối mạnh mẽ từ các đồng đội của anh ấy!

72' Thẻ vàng cho Malick Mbaye.

Thẻ vàng cho Malick Mbaye.

69'

Mathias Delorge rời sân và được thay thế bởi Tibe De Vlieger.

66'

Tobias Hedl rời sân và được thay thế bởi Istvan Atrok.

66'

Tobias Hedl rời sân và được thay thế bởi [player2].

62'

Hyllarion Goore rời sân và được thay thế bởi Matties Volckaert.

62'

Ibrahima Cisse rời sân và được thay thế bởi Max Dean.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

12' V À A A O O O - Ibrahima Cisse ghi bàn!

V À A A O O O - Ibrahima Cisse ghi bàn!

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Zulte Waregem vs Gent

Zulte Waregem (4-3-3): Brent Gabriel (13), Salim Diakite (23), Laurent Lemoine (4), Jakob Kiilerich Rask (5), Yannick Cappelle (55), Thomas Claes (8), Enrique Lofolomo (6), Marley Ake (11), Malick Mbaye (10), Anosike Ementa (18), Tobias Hedl (20)

Gent (3-4-2-1): Davy Roef (33), Maksim Paskotsi (3), Christian Burgess (16), Siebe Van der Heyden (44), Hyllarion Goore (45), Leonardo Lopes (22), Mathias Delorge-Knieper (17), Tiago Araujo (20), Michel-Ange Balikwisha (7), Momodou Lamin Sonko (11), Ibrahima Cisse (75)

Zulte Waregem
Zulte Waregem
4-3-3
13
Brent Gabriel
23
Salim Diakite
4
Laurent Lemoine
5
Jakob Kiilerich Rask
55
Yannick Cappelle
8
Thomas Claes
6
Enrique Lofolomo
11
Marley Ake
10
Malick Mbaye
18
Anosike Ementa
20
Tobias Hedl
75
Ibrahima Cisse
11
Momodou Lamin Sonko
7
Michel-Ange Balikwisha
20
Tiago Araujo
17
Mathias Delorge-Knieper
22
Leonardo Lopes
45
Hyllarion Goore
44
Siebe Van der Heyden
16
Christian Burgess
3
Maksim Paskotsi
33
Davy Roef
Gent
Gent
3-4-2-1
Thay người
78’
Enrique Lofolomo
Serxho Ujka
62’
Ibrahima Cisse
Max Dean
62’
Hyllarion Goore
Matties Volckaert
69’
Mathias Delorge
Tibe De Vlieger
87’
Leonardo Lopes
Aime Omgba
Cầu thủ dự bị
Hemsley Akpa-Chukwu
Abdul Rachid Ayinde
Louis Bostyn
Tibe De Vlieger
Benoit De Jaegere
Max Dean
Youssoupha Mbodji
Mamadou Diallo
Nikola Mituljikic
Abdelkahar Kadri
Ousseynou Niang
Aime Omgba
Serxho Ujka
Kjell Peersman
Kewan Vemba
El Hadji Seck
Atrok Istvan Zalan
Matties Volckaert

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Bỉ
21/11 - 2021
07/03 - 2022
12/09 - 2022
12/03 - 2023
Giao hữu
20/07 - 2023
20/07 - 2024
VĐQG Bỉ
20/10 - 2025
14/03 - 2026
11/10 - 2026

Thành tích gần đây Zulte Waregem

VĐQG Bỉ
31/10 - 2026
25/10 - 2026
Cúp quốc gia Bỉ
18/10 - 2026
VĐQG Bỉ
11/10 - 2026
Giao hữu
02/10 - 2026
VĐQG Bỉ
20/09 - 2026
13/09 - 2026
06/09 - 2026
31/08 - 2026
22/08 - 2026

Thành tích gần đây Gent

Europa Conference League
06/11 - 2026
H1: 0-0
VĐQG Bỉ
02/11 - 2026
H1: 0-0
26/10 - 2026
H1: 1-0
Europa Conference League
23/10 - 2026
H1: 1-0
Cúp quốc gia Bỉ
18/10 - 2026
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 4-3
Europa Conference League
15/10 - 2026
H1: 0-0
VĐQG Bỉ
11/10 - 2026
19/09 - 2026
13/09 - 2026
H1: 0-1
06/09 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Club BruggeClub Brugge109011827T T T T T
2Union St.GilloiseUnion St.Gilloise108202226T T H T T
3GentGent108111325H T T T B
4Sporting CharleroiSporting Charleroi10802924T T T B T
5AnderlechtAnderlecht10613219T T T B T
6GenkGenk10433415H B T T B
7LommelLommel10433215B H T H T
8WesterloWesterlo10424014T T T H B
9Standard LiegeStandard Liege10334-112B B B B H
10KV MechelenKV Mechelen10334-512B H T T T
11Zulte WaregemZulte Waregem10325-411B B B B B
12Royal AntwerpRoyal Antwerp10316-610B B B T B
13SK BeverenSK Beveren10316-710T B B H B
14Oud-Heverlee LeuvenOud-Heverlee Leuven10235-79H T H H T
15St.TruidenSt.Truiden10226-38B B B B B
16Raal La LouviereRaal La Louviere10217-107T B B T B
17Cercle BruggeCercle Brugge10136-96H B B B T
18KortrijkKortrijk10118-184B T B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow