Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Jakob Napoleon Romsaas (Kiến tạo: Aurelien Scheidler) 29 | |
A. Bojang (Thay: A. Scheidler) 63 | |
G. Nawata (Thay: F. Mbemba) 64 | |
Triston Rowe (Thay: Patrick Pfluecke) 71 | |
Isaac Cisse (Thay: Amine Boukamir) 71 | |
Malick Mbaye (Thay: Franz Tangala) 74 | |
Tobias Hedl (Thay: Istvan Atrok) 76 | |
Isaac Cisse 80 | |
Ousseynou Niang 81 | |
Kevin Van Den Kerkhof 83 | |
Serxho Ujka (Thay: Thomas Claes) 83 | |
Youssoupha Mbodji (Thay: Yannick Cappelle) 84 | |
Akpa Chukwu Hemsley (Thay: Marley Ake) 84 | |
Massamba Sow (Thay: Kevin Van Den Kerkhof) 86 | |
Adama Bojang 90+3' |
Thống kê trận đấu Zulte Waregem vs Sporting Charleroi


Diễn biến Zulte Waregem vs Sporting Charleroi
Thẻ vàng cho Adama Bojang.
Kevin Van Den Kerkhof rời sân và được thay thế bởi Massamba Sow.
Marley Ake rời sân và được thay thế bởi Akpa Chukwu Hemsley.
Yannick Cappelle rời sân và được thay thế bởi Youssoupha Mbodji.
Thomas Claes rời sân và được thay thế bởi Serxho Ujka.
Thẻ vàng cho Kevin Van Den Kerkhof.
Thẻ vàng cho Ousseynou Niang.
Thẻ vàng cho Isaac Cisse.
Istvan Atrok rời sân và được thay thế bởi Tobias Hedl.
Franz Tangala rời sân và được thay thế bởi Malick Mbaye.
Amine Boukamir rời sân và được thay thế bởi Isaac Cisse.
Patrick Pfluecke rời sân và được thay thế bởi Triston Rowe.
Freddy Mbemba rời sân và được thay thế bởi Gaku Nawata.
Aurelien Scheidler rời sân và được thay thế bởi Adama Bojang.
Hiệp hai bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Aurelien Scheidler đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Jakob Napoleon Romsaas ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Zulte Waregem vs Sporting Charleroi
Zulte Waregem (4-3-2-1): Louis Bostyn (1), Franz Tangala (49), Laurent Lemoine (4), Jakob Kiilerich Rask (5), Yannick Cappelle (55), Thomas Claes (8), Enrique Lofolomo (6), Marley Ake (11), Atrok Istvan Zalan (21), Ousseynou Niang (22), Anosike Ementa (18)
Sporting Charleroi (4-2-3-1): Mohamed Kone (30), Kevin Van Den Kerkhof (3), Aiham Hanz Ousou (4), Cheick Keita (95), Mardochee Nzita (24), Yassine Khalifi (18), Amine Boukamir (6), Patrick Pflucke (14), Jakob Napoleon Romsaas (8), Freddy Mbemba (20), Aurelien Scheidler (21)


| Thay người | |||
| 74’ | Franz Tangala Malick Mbaye | 63’ | Aurelien Scheidler Bojang |
| 76’ | Istvan Atrok Tobias Hedl | 64’ | Freddy Mbemba Gaku Nawata |
| 83’ | Thomas Claes Serxho Ujka | 71’ | Amine Boukamir Isaac Cisse |
| 84’ | Yannick Cappelle Youssoupha Mbodji | 71’ | Patrick Pfluecke Triston Rowe |
| 86’ | Kevin Van Den Kerkhof Massamba Sow | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Hemsley Akpa-Chukwu | Bojang | ||
Salim Diakite | Isaac Cisse | ||
Brent Gabriel | Antoine Colassin | ||
Tobias Hedl | Martin Delavalee | ||
Malick Mbaye | Mory Kera | ||
Youssoupha Mbodji | Gaku Nawata | ||
Nikola Mituljikic | Triston Rowe | ||
Serxho Ujka | Noah Solheid | ||
Kewan Vemba | Massamba Sow | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Zulte Waregem
Thành tích gần đây Sporting Charleroi
Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | 6 | 1 | 0 | 9 | 19 | T T T H T | |
| 2 | 6 | 5 | 1 | 0 | 16 | 16 | H T T T T | |
| 3 | 6 | 5 | 0 | 1 | 9 | 15 | T T B T T | |
| 4 | 6 | 5 | 0 | 1 | 7 | 15 | T T T B T | |
| 5 | 6 | 3 | 2 | 1 | 6 | 11 | H T H T B | |
| 6 | 7 | 3 | 2 | 2 | 1 | 11 | T T T B B | |
| 7 | 6 | 3 | 1 | 2 | -1 | 10 | B B T H T | |
| 8 | 6 | 3 | 0 | 3 | -3 | 9 | T B B T T | |
| 9 | 6 | 2 | 3 | 1 | 4 | 9 | T H T H H | |
| 10 | 6 | 2 | 2 | 2 | 2 | 8 | H T B T B | |
| 11 | 6 | 2 | 1 | 3 | -2 | 7 | T H B B B | |
| 12 | 6 | 2 | 1 | 3 | -2 | 7 | B T T B B | |
| 13 | 6 | 2 | 1 | 3 | -3 | 7 | B B H T T | |
| 14 | 6 | 1 | 1 | 4 | -5 | 4 | B B H B T | |
| 15 | 6 | 0 | 3 | 3 | -5 | 3 | H B B B H | |
| 16 | 6 | 0 | 2 | 4 | -9 | 2 | H B H B B | |
| 17 | 6 | 0 | 1 | 5 | -10 | 1 | B B B B H | |
| 18 | 6 | 0 | 0 | 6 | -14 | 0 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch