Một trận hòa có lẽ là kết quả hợp lý trong ngày hôm nay sau một trận đấu khá tẻ nhạt.
Ryan Thomas 28 | |
Nick Fichtinger (Thay: Ryan Thomas) 57 | |
Kian Fitz-Jim (Thay: Davy Klaassen) 61 | |
Steven Berghuis (Thay: Rayane Bounida) 61 | |
Simon Graves 66 | |
Kaj de Rooij (Thay: Shola Shoretire) 77 | |
Kasper Dolberg (Thay: Wout Weghorst) 77 | |
Takehiro Tomiyasu (Thay: Owen Wijndal) 77 | |
Steven Berghuis 78 | |
Odysseus Velanas (Thay: Thijs Oosting) 82 | |
Tijs Velthuis (Thay: Tristan Gooijer) 82 | |
Sherel Floranus 86 | |
Youri Regeer 87 | |
Maher Carrizo (Thay: Oscar Gloukh) 89 |
Thống kê trận đấu Zwolle vs Ajax


Diễn biến Zwolle vs Ajax
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: PEC Zwolle: 40%, Ajax: 60%.
Phát bóng lên cho Ajax.
Younes Namli của PEC Zwolle cố gắng ghi bàn từ ngoài vòng cấm, nhưng cú sút không trúng đích.
Nick Fichtinger thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.
PEC Zwolle đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Simon Graves giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Takehiro Tomiyasu thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.
Ajax thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Josip Sutalo giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
PEC Zwolle thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Simon Graves giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Koen Kostons của PEC Zwolle bị thổi việt vị.
Mika Godts của Ajax bị thổi việt vị.
Simon Graves chiến thắng trong pha không chiến với Kasper Dolberg.
Ajax đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Ajax thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Younes Namli giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Ajax đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Đội hình xuất phát Zwolle vs Ajax
Zwolle (4-3-3): Tom de Graaff (16), Tristan Gooijer (6), Simon Graves (28), Anselmo Garcia MacNulty (4), Sherel Floranus (2), Thijs Oosting (25), Ryan Thomas (30), Zico Buurmeester (8), Younes Namli (9), Koen Kostons (10), Shola Shoretire (7)
Ajax (4-3-3): Maarten Paes (26), Lucas Rosa (2), Josip Šutalo (37), Youri Baas (15), Owen Wijndal (5), Davy Klaassen (18), Youri Regeer (6), Oscar Gloukh (10), Rayane Bounida (43), Wout Weghorst (25), Mika Godts (11)


| Thay người | |||
| 57’ | Ryan Thomas Nick Fichtinger | 61’ | Davy Klaassen Kian Fitz Jim |
| 77’ | Shola Shoretire Kaj de Rooij | 61’ | Rayane Bounida Steven Berghuis |
| 82’ | Tristan Gooijer Tijs Velthuis | 77’ | Owen Wijndal Takehiro Tomiyasu |
| 82’ | Thijs Oosting Odysseus Velanas | 77’ | Wout Weghorst Kasper Dolberg |
| Cầu thủ dự bị | |||
Nick Fichtinger | Joeri Jesse Heerkens | ||
Duke Verduin | Paul Peters Reverson | ||
Len Bakker | Anton Gaaei | ||
Olivier Aertssen | Aaron Bouwman | ||
Tijs Velthuis | Jorthy Mokio | ||
Dylan Ruward | Takehiro Tomiyasu | ||
Odysseus Velanas | Kian Fitz Jim | ||
Gabriel Reiziger | Sean Steur | ||
Jadiel Pereira da Gama | Maher Carrizo | ||
Kaj de Rooij | Kasper Dolberg | ||
Thomas Buitink | Don-Angelo Konadu | ||
Steven Berghuis | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Jasper Schendelaar Chấn thương hông | Vítezslav Jaros Chấn thương đầu gối | ||
Jan Faberski Thẻ đỏ trực tiếp | Oleksandr Zinchenko Chấn thương đầu gối | ||
Nhận định Zwolle vs Ajax
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Zwolle
Thành tích gần đây Ajax
Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 22 | 2 | 3 | 43 | 68 | B T T T B | |
| 2 | 26 | 15 | 4 | 7 | 20 | 49 | T T T B H | |
| 3 | 27 | 14 | 7 | 6 | 22 | 49 | H H B T T | |
| 4 | 27 | 12 | 11 | 4 | 18 | 47 | T H H B T | |
| 5 | 26 | 11 | 11 | 4 | 18 | 44 | T H T T T | |
| 6 | 27 | 11 | 7 | 9 | 3 | 40 | T B T T T | |
| 7 | 26 | 11 | 6 | 9 | 1 | 39 | H T T B B | |
| 8 | 27 | 11 | 5 | 11 | -14 | 38 | H B B H B | |
| 9 | 26 | 9 | 8 | 9 | 7 | 35 | T T H T H | |
| 10 | 27 | 10 | 5 | 12 | 0 | 35 | B B B T H | |
| 11 | 27 | 10 | 5 | 12 | -8 | 35 | B T T B T | |
| 12 | 27 | 7 | 9 | 11 | -16 | 30 | B H H H H | |
| 13 | 26 | 6 | 11 | 9 | -4 | 29 | B B T T B | |
| 14 | 27 | 7 | 6 | 14 | -16 | 27 | T B T B B | |
| 15 | 26 | 7 | 5 | 14 | -17 | 26 | T B B B B | |
| 16 | 27 | 5 | 9 | 13 | -10 | 24 | H B T T B | |
| 17 | 26 | 5 | 8 | 13 | -14 | 23 | B T T B H | |
| 18 | 26 | 5 | 3 | 18 | -33 | 18 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
