PEC Zwolle thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Younes Taha 20 | |
Nick Fichtinger (Thay: Ryan Thomas) 30 | |
Jorg Schreuders 33 | |
Tika de Jonge (Thay: Travis Hernes) 63 | |
Wouter Prins (Thay: Marvin Peersman) 63 | |
Odysseus Velanas (Thay: Thijs Oosting) 66 | |
Brynjolfur Andersen Willumsson (Thay: David van der Werff) 80 | |
Tyrique Mercera (Thay: Marco Rente) 80 | |
Odysseus Velanas 82 | |
Thom van Bergen (Kiến tạo: Younes Taha) 84 | |
Kaj de Rooij (Thay: Younes Namli) 85 | |
Jan Faberski (Thay: Shola Shoretire) 86 | |
Tyrique Mercera 90+2' |
Thống kê trận đấu Zwolle vs FC Groningen


Diễn biến Zwolle vs FC Groningen
KIỂM TRA VAR KẾT THÚC - Không có hành động nào được thực hiện sau khi kiểm tra VAR.
Dies Janse giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Trọng tài thổi phạt khi Wouter Prins từ FC Groningen phạm lỗi với Kaj de Rooij.
PEC Zwolle thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
FC Groningen đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Hidde Jurjus từ FC Groningen cắt được đường tạt bóng hướng vào vòng cấm.
Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Tyrique Mercera không còn cách nào khác ngoài việc ngăn chặn pha phản công và nhận thẻ vàng.
Tyrique Mercera từ FC Groningen đã đi quá xa khi kéo ngã Kaj de Rooij.
Hidde Jurjus bắt bóng an toàn khi anh ấy lao ra và bắt gọn bóng.
Koen Kostons đã chặn thành công cú sút.
Cú sút của Kaj de Rooij bị chặn lại.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Phát bóng lên cho PEC Zwolle.
Cơ hội đến với Brynjolfur Andersen Willumsson từ FC Groningen nhưng cú đánh đầu của anh ấy đi chệch hướng.
Cú tạt bóng của Thijmen Blokzijl từ FC Groningen đã tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
FC Groningen thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Kiểm soát bóng: PEC Zwolle: 51%, FC Groningen: 49%.
Trận đấu tiếp tục với một quả bóng rơi.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.
Younes Taha treo bóng từ quả phạt góc bên trái, nhưng không đến được đồng đội nào.
Đội hình xuất phát Zwolle vs FC Groningen
Zwolle (4-2-3-1): Tom de Graaff (16), Olivier Aertssen (3), Simon Graves (28), Tijs Velthuis (5), Anselmo Garcia MacNulty (4), Ryan Thomas (30), Zico Buurmeester (8), Younes Namli (9), Thijs Oosting (25), Shola Shoretire (7), Koen Kostons (10)
FC Groningen (4-4-2): Hidde Jurjus (21), Marco Rente (5), Thijmen Blokzijl (3), Dies Janse (4), Marvin Peersman (43), David Van der Werff (17), Tygo Land (18), Jorg Schreuders (14), Travis Hernes (7), Younes Taha (10), Thom Van Bergen (26)


| Thay người | |||
| 30’ | Ryan Thomas Nick Fichtinger | 63’ | Marvin Peersman Wouter Prins |
| 66’ | Thijs Oosting Odysseus Velanas | 63’ | Travis Hernes Tika De Jonge |
| 85’ | Younes Namli Kaj de Rooij | 80’ | David van der Werff Brynjolfur Andersen Willumsson |
| 86’ | Shola Shoretire Jan Faberski | 80’ | Marco Rente Tyrique Mercera |
| Cầu thủ dự bị | |||
Duke Verduin | Lovro Stubljar | ||
Len Bakker | Dirk Baron | ||
Dylan Ruward | Wouter Prins | ||
Odysseus Velanas | Elvis Van der Laan | ||
Gabriel Reiziger | Sven Bouland | ||
Jadiel Pereira da Gama | Tika De Jonge | ||
Nick Fichtinger | Mats Seuntjens | ||
Jan Faberski | Jismerai Dillema | ||
Kaj de Rooij | Rui Mendes | ||
Thomas Buitink | Ryan Metu | ||
Brynjolfur Andersen Willumsson | |||
Tyrique Mercera | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Jasper Schendelaar Chấn thương hông | Etienne Vaessen Chấn thương cơ | ||
Damian van der Haar Chấn thương mắt cá | Stije Resink Chấn thương đầu gối | ||
Jamiro Monteiro Chấn thương cơ | |||
Nhận định Zwolle vs FC Groningen
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Zwolle
Thành tích gần đây FC Groningen
Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 22 | 2 | 3 | 43 | 68 | B T T T B | |
| 2 | 27 | 16 | 4 | 7 | 21 | 52 | T T B H T | |
| 3 | 27 | 14 | 7 | 6 | 22 | 49 | H H B T T | |
| 4 | 27 | 12 | 11 | 4 | 18 | 47 | T H H B T | |
| 5 | 27 | 11 | 11 | 5 | 16 | 44 | H T T T B | |
| 6 | 27 | 12 | 6 | 9 | 5 | 42 | T T B B T | |
| 7 | 27 | 11 | 7 | 9 | 3 | 40 | T B T T T | |
| 8 | 27 | 10 | 8 | 9 | 9 | 38 | T H T H T | |
| 9 | 27 | 11 | 5 | 11 | -14 | 38 | H B B H B | |
| 10 | 27 | 10 | 5 | 12 | 0 | 35 | B B B T H | |
| 11 | 27 | 10 | 5 | 12 | -8 | 35 | B T T B T | |
| 12 | 27 | 7 | 11 | 9 | 2 | 32 | B T T B T | |
| 13 | 27 | 7 | 9 | 11 | -16 | 30 | B H H H H | |
| 14 | 27 | 7 | 6 | 14 | -16 | 27 | T B T B B | |
| 15 | 27 | 7 | 5 | 15 | -18 | 26 | B B B B B | |
| 16 | 27 | 5 | 9 | 13 | -10 | 24 | H B T T B | |
| 17 | 27 | 5 | 8 | 14 | -20 | 23 | T T B H B | |
| 18 | 27 | 5 | 3 | 19 | -37 | 18 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
