Thứ Ba, 27/10/2026

Kết quả VĐQG Ukraine

Xem kết quả theo vòng đấu
Xem kết quả theo vòng
Vòng đấu hiện tại: Vòng 10

Kết quả VĐQG Ukraine

Tất cả HOT Vừa diễn ra Đang diễn ra Sắp diễn ra

Chủ nhật - 25/10

FT - 25/10 10
Bukovyna Chernivtsi Bukovyna Chernivtsi

0 - 0

Kryvbas Kryvbas
H1: 0-0 phạt góc6-5
FT - 25/10 10
Chornomorets Odesa Chornomorets Odesa

0 - 0

Karpaty Karpaty 1
H1: 0-0 phạt góc3-3

Thứ 7 - 24/10

FT - 24/10 10

0 - 0

Zorya Zorya
H1: 0-0 phạt góc11-4
FT - 24/10 10
Epicentr Kamianets-Podilskyi Epicentr Kamianets-Podilskyi

1 - 2

Metalist 1925 Metalist 1925
H1: 0-0 phạt góc3-1
FT - 24/10 10
Livyi Bereg Livyi Bereg

0 - 0

Cherkasy Cherkasy
H1: 0-0 phạt góc3-0

Thứ 6 - 23/10

FT - 23/10 10
Veres Rivne Veres Rivne

0 - 2

FC Kolos Kovalivka FC Kolos Kovalivka
H1: 0-1 phạt góc4-3
FT - 23/10 10
Dynamo Kyiv Dynamo Kyiv

3 - 1

Kudrivka Kudrivka
H1: 1-0 phạt góc12-8
FT - 23/10 10
Polissya Zhytomyr Polissya Zhytomyr

3 - 0

FC Obolon Kyiv FC Obolon Kyiv
H1: 1-0 phạt góc4-1

Thứ 2 - 19/10

FT - 19/10 9
Metalist 1925 Metalist 1925

2 - 1

Livyi Bereg Livyi Bereg
H1: 1-1 phạt góc1-6

Chủ nhật - 18/10

FT - 18/10 9
Karpaty Karpaty

2 - 2

Epicentr Kamianets-Podilskyi Epicentr Kamianets-Podilskyi
H1: 1-2 phạt góc7-1
FT - 18/10 9
Kryvbas Kryvbas

0 - 3

Cherkasy Cherkasy
H1: 0-1 phạt góc3-13
FT - 18/10 9
Polissya Zhytomyr Polissya Zhytomyr 1

3 - 1

Dynamo Kyiv Dynamo Kyiv
H1: 1-1 phạt góc2-3

Thứ 7 - 17/10

FT - 17/10 9

2 - 1

FC Kolos Kovalivka FC Kolos Kovalivka 1
H1: 2-0 phạt góc8-2
FT - 17/10 9
Kudrivka Kudrivka

4 - 1

Bukovyna Chernivtsi Bukovyna Chernivtsi
H1: 2-0 phạt góc2-7
FT - 17/10 9
Zorya Zorya

2 - 1

Chornomorets Odesa Chornomorets Odesa
H1: 1-1 phạt góc11-2

Thứ 6 - 16/10

FT - 16/10 9
FC Obolon Kyiv FC Obolon Kyiv

2 - 0

Veres Rivne Veres Rivne 1
H1: 1-0 phạt góc5-2

Thứ 2 - 12/10

FT - 12/10 8
Livyi Bereg Livyi Bereg

1 - 3

Zorya Zorya
H1: 0-2 phạt góc5-7

Chủ nhật - 11/10

FT - 11/10 8
Bukovyna Chernivtsi Bukovyna Chernivtsi

2 - 2

Polissya Zhytomyr Polissya Zhytomyr
H1: 1-1 phạt góc2-10
FT - 11/10 8
Cherkasy Cherkasy 1

2 - 1

Kudrivka Kudrivka
H1: 1-0 phạt góc9-5
FT - 11/10 8
Dynamo Kyiv Dynamo Kyiv

1 - 0

Karpaty Karpaty 1
H1: 0-0 phạt góc6-7

Thứ 7 - 10/10

FT - 10/10 8
Chornomorets Odesa Chornomorets Odesa 1

1 - 2

Metalist 1925 Metalist 1925
H1: 0-1 phạt góc1-8
FT - 10/10 8
FC Kolos Kovalivka FC Kolos Kovalivka

3 - 1

Epicentr Kamianets-Podilskyi Epicentr Kamianets-Podilskyi
H1: 1-1 phạt góc0-1
17:00 - 10/10 8
FC Obolon Kyiv FC Obolon Kyiv

1 - 0

Kryvbas Kryvbas

Hủy

H1: 1-0 phạt góc0-0

Thứ 6 - 09/10

FT - 09/10 8
Veres Rivne Veres Rivne 1

0 - 3

H1: 0-1 phạt góc3-13

Thứ 7 - 03/10

FT - 03/10 6
Veres Rivne Veres Rivne

2 - 1

Kudrivka Kudrivka
H1: 0-1 phạt góc4-3

Thống kê kết quả vòng 10

  • Trận đấu giữa Dynamo Kyiv vs Kudrivka có nhiều bàn thắng nhất (4 bàn)
  • Trận đấu giữa Chornomorets Odesa vs Karpaty, Epicentr Kamianets-Podilskyi vs Metalist 1925 có nhiều thẻ vàng nhất (7 thẻ vàng)
  • Trận đấu giữa Dynamo Kyiv vs Kudrivka có nhiều phạt góc nhất (20 phạt góc)
  • 1 trận có nhiều bàn thắng hơn 3
  • 2 trận có 3 bàn thắng
  • 5 trận có ít bàn thắng hơn 3
  • 3 trận có số phạt góc nhiều hơn 9
  • 5 trận có số phạt góc ít hơn 9
  • 5 trận có số Thẻ vàng nhiều hơn 3
  • 1 trận có 3 Thẻ vàng
  • 2 trận có số Thẻ vàng ít hơn 3

Thống kê kết quả VĐQG Ukraine mùa 2026-2027

  • Trận đấu giữa Polissya Zhytomyr vs Kudrivka, Shakhtar Donetsk vs Kudrivka có nhiều bàn thắng nhất (6 bàn)
  • Trận đấu giữa Kudrivka vs FC Kolos Kovalivka, Chornomorets Odesa vs FC Obolon Kyiv có nhiều thẻ vàng nhất (12 thẻ vàng)
  • Trận đấu giữa Dynamo Kyiv vs Kudrivka có nhiều phạt góc nhất (20 phạt góc)
  • 16 trận có nhiều bàn thắng hơn 3
  • 23 trận có 3 bàn thắng
  • 37 trận có ít bàn thắng hơn 3
  • 28 trận có số phạt góc nhiều hơn 9
  • 7 trận có 9 lần phạt góc
  • 41 trận có số phạt góc ít hơn 9
  • 36 trận có số Thẻ vàng nhiều hơn 3
  • 13 trận có 3 Thẻ vàng
  • 27 trận có số Thẻ vàng ít hơn 3

Trực tiếp bóng đá

Tin mới nhất

Xem thêm
top-arrow